Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

7 Đề KTHKI _Tiếng Anh_3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 09-12-2018
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 1674
Số lượt thích: 0 người
REVIEW MID-TERM TEST 1 ---- ENGLISH 3
I. Reorder these letters:
0. elhol ( Hello
1. oyTn ( T………..
2. plsel (s………..
3. amen (n………..
4. rfenid (f………..

II. Read and complete:
how Hi meet name’s Hello
Peter: (0) Hello. My (1) ……………. Peter.
Quan: (2) ……………., Peter. My name’s Quan.
Peter: Nice to (3) ……………. you, Quan. (4) ……………. do you spell your name?
Quan: Q-U-A-N.

III. Look and tick (() or (():
0.  00. 1.  2. 
3.  4. 
0. I’m Mai. (
00. I’m Quang. (
1. Hi, I’m Nam. This is Linda.
2. This is Phong.
3. That’s Miss Nga.
4. That’s Linda.

IV. Look and Write:
0.  1.  2. 
3.  4.
0. What is your name?
My name’s Nam.
1. __________ are you?
I’m _________ years old.
2. ________that Mary?
_________is.
3. Nam and _______ are my ___________.
4. ___________ Mr. Thanh.


V. Read and match: 0. Hello, Nga.
1. Is that Tony?
2. How old are you, Mary?
3. What’s your name?
4. Are Minh and Nam your friends?
a. My name is Lan.
b. Yes, they are.
c. Hi, Phong.
d. I’m five years old.
e. No, it isn’t.

VI. Put the words in order:
0. I / Hoa. / Hello / am ( Hello, I am Hoa.
1. it / Mai. / No, / isn’t. / It’s ( _____________________
2. Nice / Hello, / meet / to / you. / Mr. Loc. ( _____________________
3. six / old, / years / I’m / too. ( _____________________
4. friend, / is / Tony. / This / my ( _____________________
VIII. Answer about you:
0. Hello, I’m Ha. ( Hi, Ha. I’m Minh.
1. Hi. How are you? ( _____________________
2. How do you spell your name? ( _____________________
3. How old are you? ( _____________________
4. _________and __________ are my friends.
IX. Listen and tick (():


X. Listen number (1234):



 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓