_Kiểm tra HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tuấn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 27-12-2024
Dung lượng: 468.2 KB
Số lượt tải: 326
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tuấn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 27-12-2024
Dung lượng: 468.2 KB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 01
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nghiệm tổng quát của phương trình 2x 3y 12 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị
không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Căn bậc hai của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
Câu 6. Thu gọn biểu thức
A.
là:
D.
ta được:
B.
C.
D.
Câu 7. Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A , chiều cao AH . Hãy chọn câu sai.
AH
AC
AC
AH
sin B =
cosC =
tan B =
tanC =
AB
BC
AB
AC
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đường tròn không có trục đối xứng.
B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.
C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.
D. Đường tròn có vô số trục đối xứng.
Câu 10. Cho hai đường tròn
và
. Biết
đường tròn là:
A. tiếp xúc trong
B. tiếp xúc ngoài C. cắt nhau
Câu 11. Cho
hoặc tiếp xúc với
và đường thẳng
. Vị trí tương đối của hai
D. không cắt nhau
, có khoảng cách đến tâm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A. Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm trên đường tròn.
B. Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn.
C. Góc ở tâm là góc có hai cạnh là đường kính của đường tròn.
D. Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
là
. Điều kiện để
cắt
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 13. Cho phương trình
a) Điều kiện xác định của phương trình trên là:
.
b) Quy đồng và khử mẫu phương trình trên ta được:
c) Với
phương trình đã cho có nghiệm
.
d) Khi
thì phương trình đã cho có vô số nghiệm.
Hướng dẫn
Câu 14. Cho hai biểu thức :
A 20 2 (1
5)2 và
a) ĐKXĐ của biểu thức B là x 0; x 1
b) Kết quả rút gọn của A là 2
c) Kết quả rút gọn của B là x 1
d) Giá trị của x sao cho B A là 0 x 9
Hướng dẫn
Câu 15. Cho đường tròn
tới đường tròn
a)
b)
c)
, điểm
.
nằm ngoài đường tròn. Từ
cắt cung nhỏ
tại
kẻ hai tiếp tuyến
.
.
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
d) Nếu
Hướng dẫn
thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 16. Cho đường tròn
đường tròn nhỏ tại
và
a) Chu vi đường tròn
và
. Cho biết
là
. Hai bán kính
và
(làm tròn đến độ chính xác
của đường tròn lớn cắt
.
) là
b) Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn
c) Độ dài cung nhỏ
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn
và dây
số thập phân thứ hai ) là
Hướng dẫn
.
.
và
là:
(làm tròn đến chữ
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17. Cỡ giày
của một người thay đổi phụ thuộc vào chiều dài bàn chân
của người đó . Mối liên hệ giữa đại lượng này là một hàm số bậc nhất
. Biết rằng
cỡ giày người lớn nhỏ nhất là
và vừa với bàn chân dài
là . Bạn Bình có chiều dài bàn chân là
đổi trên bạn Bình đi giày
là …….
Lời giải
Đáp án: (12)
; bàn chân dài
. Biết
có
. Theo cách quy
Câu 18. Hình vẽ sau biểu diễn vùng biển được chiếu sáng bởi một hải đăng có dạng hình quạt
tròn có bán kính
dặm. Giả sử một con thuyền di chuyển dọc theo dây cung có độ dài
dặm của đường tròn với tâm là tâm của hình quạt tròn, bán kính là
dặm. Khoảng cách nhỏ
nhất từ con thuyền đến hải đăng là ……. (theo đơn vị dặm và làm tròn kết quả đến hàng đơn
vị).
Lời giải
Đáp án:
(16)
Câu 19. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình sau:
Lời giải
Đáp án: (23)
Câu 20. Rút gọn biểu thức:
độ chính xác
) là ........
Lời giải
Đáp án:
(19)
là …….
ta được kết quả ( làm tròn đến
Câu 21. Một cột đèn điện cao
có bóng in trên mặt đất là dài
trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là ……..
Lời giải
Đáp án:
(3)
. Góc mà tia sáng mặt
Câu 22. Một máy kéo nông nghiệp có đường kính bánh xe sau là
và đường kính bánh
xe trước là
là …..
Lời giải
Đáp án:
(8)
. Hỏi khi bánh xe sau lăn được
vòng thì bánh xe trước lăn được số vòng
-------------- Hết ------------
PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TRẢ LỜI
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………….……………………………….
Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọ
n
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu Câu Câu Câu
13
14
15
16
a)
b)
c)
d)
11
12
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
17
18
19
Chọ
n
20
21
22
ĐÁP ÁN
Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọ
A
D
C
C
C
A
D
D
D
A
n
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu Câu Câu Câu
13
14
15
16
a)
S
Đ
Đ
S
b)
Đ
Đ
S
S
c)
S
S
S
Đ
d)
Đ
S
Đ
Đ
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
17
18
19
20
21
22
Chọ
n
11
12
D
B
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nghiệm tổng quát của phương trình 2x 3y 12 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị
không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Căn bậc hai của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
Câu 6. Thu gọn biểu thức
A.
là:
D.
ta được:
B.
C.
D.
Câu 7. Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A , chiều cao AH . Hãy chọn câu sai.
AH
AC
AC
AH
sin B =
cosC =
tan B =
tanC =
AB
BC
AB
AC
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đường tròn không có trục đối xứng.
B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.
C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.
D. Đường tròn có vô số trục đối xứng.
Câu 10. Cho hai đường tròn
và
. Biết
đường tròn là:
A. tiếp xúc trong
B. tiếp xúc ngoài C. cắt nhau
Câu 11. Cho
hoặc tiếp xúc với
và đường thẳng
. Vị trí tương đối của hai
D. không cắt nhau
, có khoảng cách đến tâm
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A. Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm trên đường tròn.
B. Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn.
C. Góc ở tâm là góc có hai cạnh là đường kính của đường tròn.
D. Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
là
. Điều kiện để
cắt
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 13. Cho phương trình
a) Điều kiện xác định của phương trình trên là:
.
b) Quy đồng và khử mẫu phương trình trên ta được:
c) Với
phương trình đã cho có nghiệm
.
d) Khi
thì phương trình đã cho có vô số nghiệm.
Hướng dẫn
Câu 14. Cho hai biểu thức :
A 20 2 (1
5)2 và
a) ĐKXĐ của biểu thức B là x 0; x 1
b) Kết quả rút gọn của A là 2
c) Kết quả rút gọn của B là x 1
d) Giá trị của x sao cho B A là 0 x 9
Hướng dẫn
Câu 15. Cho đường tròn
tới đường tròn
a)
b)
c)
, điểm
.
nằm ngoài đường tròn. Từ
cắt cung nhỏ
tại
kẻ hai tiếp tuyến
.
.
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
d) Nếu
Hướng dẫn
thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 16. Cho đường tròn
đường tròn nhỏ tại
và
a) Chu vi đường tròn
và
. Cho biết
là
. Hai bán kính
và
(làm tròn đến độ chính xác
của đường tròn lớn cắt
.
) là
b) Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn
c) Độ dài cung nhỏ
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn
và dây
số thập phân thứ hai ) là
Hướng dẫn
.
.
và
là:
(làm tròn đến chữ
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17. Cỡ giày
của một người thay đổi phụ thuộc vào chiều dài bàn chân
của người đó . Mối liên hệ giữa đại lượng này là một hàm số bậc nhất
. Biết rằng
cỡ giày người lớn nhỏ nhất là
và vừa với bàn chân dài
là . Bạn Bình có chiều dài bàn chân là
đổi trên bạn Bình đi giày
là …….
Lời giải
Đáp án: (12)
; bàn chân dài
. Biết
có
. Theo cách quy
Câu 18. Hình vẽ sau biểu diễn vùng biển được chiếu sáng bởi một hải đăng có dạng hình quạt
tròn có bán kính
dặm. Giả sử một con thuyền di chuyển dọc theo dây cung có độ dài
dặm của đường tròn với tâm là tâm của hình quạt tròn, bán kính là
dặm. Khoảng cách nhỏ
nhất từ con thuyền đến hải đăng là ……. (theo đơn vị dặm và làm tròn kết quả đến hàng đơn
vị).
Lời giải
Đáp án:
(16)
Câu 19. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình sau:
Lời giải
Đáp án: (23)
Câu 20. Rút gọn biểu thức:
độ chính xác
) là ........
Lời giải
Đáp án:
(19)
là …….
ta được kết quả ( làm tròn đến
Câu 21. Một cột đèn điện cao
có bóng in trên mặt đất là dài
trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là ……..
Lời giải
Đáp án:
(3)
. Góc mà tia sáng mặt
Câu 22. Một máy kéo nông nghiệp có đường kính bánh xe sau là
và đường kính bánh
xe trước là
là …..
Lời giải
Đáp án:
(8)
. Hỏi khi bánh xe sau lăn được
vòng thì bánh xe trước lăn được số vòng
-------------- Hết ------------
PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TRẢ LỜI
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………….……………………………….
Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọ
n
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu Câu Câu Câu
13
14
15
16
a)
b)
c)
d)
11
12
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
17
18
19
Chọ
n
20
21
22
ĐÁP ÁN
Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọ
A
D
C
C
C
A
D
D
D
A
n
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu Câu Câu Câu
13
14
15
16
a)
S
Đ
Đ
S
b)
Đ
Đ
S
S
c)
S
S
S
Đ
d)
Đ
S
Đ
Đ
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
17
18
19
20
21
22
Chọ
n
11
12
D
B
 









Các ý kiến mới nhất