Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ABC English 1. Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thị Tuyết
Ngày gửi: 20h:42' 07-05-2021
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 499
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TH & THCS ĐỒNG PHÚ


ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌCKÌ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: Tiếng Anh 1
(Thời gian làm bài: 35 phút)

Họ và tên :………………………............................Lớp 1…..
Listening
Reading & writing
speaking
Total







 PHẦN 1 : NGHE ( 4đ)
Bài 1: Listen and tick : Nghe và và đánh dấu . ( 2 đ)
1

2






 a.
 b.

 a.
 b.

3
 4  


 a.
 b.

 a.
 b.

 5  
 6  


 a.
 b.

 a.
 b.

7  
 8  

 a.
 b.

 a.
 b.

Bài 2: Listen and circle : Nghe và khoanh tròn .
1. b d
2. a c


3. b c
4. c d



Bài 3 : Listen and tick or cross : Nghe và đánh dấu (() hoặc (()



 




1.

2.
3.
 4.


PHẦN 2 : ĐỌC – VIẾT ( 4đ)
Bài 4 : Read and tick : Đọc và đánh dấu (()vào tranh đúng .

1. a pencil

2. a ball








 a.
 b.

 a.
 b.



3. a duck



4. a can








 a.
 b.

 a.
 b.


5. Hi

6. a book








 a.
 b.

 a.
 b.



7. a dog



8. a hat








 a.
 b.

 a.
 b.

Bài 5 : Nhìn tranh và viết chữ cái còn thiếu cho mỗi từ .









 1. p….n
2. ….ar
3. ……uck
 4……..ook














 5. ….pple
6. ….at
7. ……ike
 8. c…. n


PHẦN 3 : NÓI (2 đ)
Bài 6 : Nhìn tranh và nói đúng từ của tranh ( Tranh bài 1 ).




Đáp án , biểu điểm Tiếng Anh lớp 1

Question
Answer
Point
Total

1
1b 2b 3a 4b 5a 6b 7a 8b
0.25/ each
2

2
1.b 2.a 3.c 4.d
0.25/ each
1

3
1.V 2. V 3.V 4.X
0.25/ each
1

4
1b 2a 3b 4b 5a 6b 7b 8a
0.25/ each
2

5
1.e 2.c 3.d 4.b 5.a 6.c 7.b 8.a
0.25/ each
2


MA TRẬN HKI TIẾNG ANH 1
Kỹ năng
Nhiệm vụ đánh giá/kiến thức cần đánh giá
Mức/Điểm
Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %

Nghe

M1
M2
M3
M4
16 câu
4 điểm
40%


1.Listen and tick

1
0,25đ
3
0,75đ
3
0,75đ
1
0,25đ



2.Listen and circle

1
0,25đ
1
0,25đ
2
0,5đ




3.Listen and tick or cross
1
2
0,5đ
1
0,25đ











Đọc
4.Read and tick :
2
0,5đ
2
0, 5đ
2
0,5đ
2
0,5đ
8 câu
2,0
 
Gửi ý kiến