Bài 40. Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trọng Lâm
Ngày gửi: 12h:27' 28-03-2015
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 382
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trọng Lâm
Ngày gửi: 12h:27' 28-03-2015
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích:
0 người
Câu 1 : Cho 22 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau . Lấy ½ hỗn hợp X cho tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 . Công thức phân tử của 2 ancol là .
A.CH3OH và C2H5OH B.C2H5OH và C3H7OH
C.C3H7OH và C4H9OH D.C4H9OH và C5H11OH
Câu 2 : Lấy 18,8 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH và một ancol A no đơn chức tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 đktc . Công thức phân tử của A là .
A.C3H7OH B.CH3OH C.C4H9OH D.C5H11OH
Câu 3: Chia a gam ancol etylic thành 2 phần bằng nhau . Đem nung nóng phần I với H2SO4 đăc ở 170 oC thu được khí etilen . Đốt cháy hoàn toàn lượng etilen này thu được 1,8 gam nước . Đốt cháy hoàn toàn phần II thu được V lít khí CO2 . Gía trị của V là .
A.1,12 B.2,24 C.3,36 D.4,48
Câu 4 : Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng . Đốt cháy m gam X thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O . Gía trị của m là
A.7,1 B.4,6 C.2,3 D.14,2
Câu 5 : Đung ancol X đơn chức no đơn chức với H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối X bằng 0,7 . Công thức phân tử của X là :
A.C3H5OH B.C3H7OH C.C4H7OH D.C4H9OH
Câu 6 : Đun ancol X đơn chức với H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối so với X bằng 1,75 . Công thức phân tử của X là
A.C3H5OH B.C3H7OH C.C4H7OH D.C4H9OH
Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol 3 : 4 . Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện ) . Công thức phân tử của X là :
A.C3H8O2 B.C3H6O C.C3H4O D.C3H8O
Câu 8 : Có hai hỗn hợp X và Y được pha trộn từ các ancol no đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số nguyên tử cac bon ≤ 4 ( mỗi hỗn hợp chỉ chứa hai ancol ) . Khi cho X hoặc Y tác dụng hoàn toàn với Na dư đều thu được 5,6 lít khí H2 đktc và khi đốt cháy X hoăc Y đều cần 47,04 lít khí O2 đktc . Hai anclol nào sau đây không phải là X hoặc Y
A.CH3OH , C3H7OH B.C2H5OH , C3H7OH
C.CH3OH , C2H5OH D.C2H5OH , C4H9OH
Câu 9 : Đung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol C4H9OH và 0,3 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 OC thu được ete có tỉ số mol AOA : BOB : AOB = 2 : 1 : 2 (A , B là các các gốc ankyl và ancol ) . Tổng khối lượng các ete thu được là :
A.26,9 B.24,1 C.48,2 D.A hoặc B
Câu 10 : Khi đem một ancol no đơn chức X với axit H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối hơi so với X là 1,4375 . Công thức phân tử của X là
A.CH3OH B.C2H5OH C.C3H7OH D.C4H9OH
Câu 11 : Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hai ancol đơn chức , mạch hở , kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được 7,84 lít CO2 đktc và 9 gam H2O . Công thức phân tử của hai ancol là .
A.CH3OH , C2H5OH B.C2H5OH , C3H7OH
C.C3H7OH , C4H9OH D.C4H9OH , C5H11OH
Câu 12 : Đung 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 o C cho đến khi phản ứng hoàn toàn xảy ra thu được 111,2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau . Tính số mol mỗi ete :
A.0,1 B.0,2 C.0,3 D.0,4
Câu 13 : Oxi hóa 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức bằng CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi lấy toàn bộ sản phẩm cho qua lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 2,16 gam kết tủa Ag . Nếu đốt cháy 0,03 mol X thu được 0,08 mol CO2 . Công thức cấu tạo nào không phù hợp với 2 ancol trên :
A.CH3OH , (CH3)2CHOH B.CH3CH2OH và (CH3)2CHOH
C.CH3OH và CH3CH2OH D.A và B
Câu 14 : Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau có số mol
A.CH3OH và C2H5OH B.C2H5OH và C3H7OH
C.C3H7OH và C4H9OH D.C4H9OH và C5H11OH
Câu 2 : Lấy 18,8 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH và một ancol A no đơn chức tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 đktc . Công thức phân tử của A là .
A.C3H7OH B.CH3OH C.C4H9OH D.C5H11OH
Câu 3: Chia a gam ancol etylic thành 2 phần bằng nhau . Đem nung nóng phần I với H2SO4 đăc ở 170 oC thu được khí etilen . Đốt cháy hoàn toàn lượng etilen này thu được 1,8 gam nước . Đốt cháy hoàn toàn phần II thu được V lít khí CO2 . Gía trị của V là .
A.1,12 B.2,24 C.3,36 D.4,48
Câu 4 : Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng . Đốt cháy m gam X thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O . Gía trị của m là
A.7,1 B.4,6 C.2,3 D.14,2
Câu 5 : Đung ancol X đơn chức no đơn chức với H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối X bằng 0,7 . Công thức phân tử của X là :
A.C3H5OH B.C3H7OH C.C4H7OH D.C4H9OH
Câu 6 : Đun ancol X đơn chức với H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối so với X bằng 1,75 . Công thức phân tử của X là
A.C3H5OH B.C3H7OH C.C4H7OH D.C4H9OH
Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol 3 : 4 . Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện ) . Công thức phân tử của X là :
A.C3H8O2 B.C3H6O C.C3H4O D.C3H8O
Câu 8 : Có hai hỗn hợp X và Y được pha trộn từ các ancol no đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số nguyên tử cac bon ≤ 4 ( mỗi hỗn hợp chỉ chứa hai ancol ) . Khi cho X hoặc Y tác dụng hoàn toàn với Na dư đều thu được 5,6 lít khí H2 đktc và khi đốt cháy X hoăc Y đều cần 47,04 lít khí O2 đktc . Hai anclol nào sau đây không phải là X hoặc Y
A.CH3OH , C3H7OH B.C2H5OH , C3H7OH
C.CH3OH , C2H5OH D.C2H5OH , C4H9OH
Câu 9 : Đung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol C4H9OH và 0,3 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 OC thu được ete có tỉ số mol AOA : BOB : AOB = 2 : 1 : 2 (A , B là các các gốc ankyl và ancol ) . Tổng khối lượng các ete thu được là :
A.26,9 B.24,1 C.48,2 D.A hoặc B
Câu 10 : Khi đem một ancol no đơn chức X với axit H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối hơi so với X là 1,4375 . Công thức phân tử của X là
A.CH3OH B.C2H5OH C.C3H7OH D.C4H9OH
Câu 11 : Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hai ancol đơn chức , mạch hở , kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được 7,84 lít CO2 đktc và 9 gam H2O . Công thức phân tử của hai ancol là .
A.CH3OH , C2H5OH B.C2H5OH , C3H7OH
C.C3H7OH , C4H9OH D.C4H9OH , C5H11OH
Câu 12 : Đung 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 o C cho đến khi phản ứng hoàn toàn xảy ra thu được 111,2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau . Tính số mol mỗi ete :
A.0,1 B.0,2 C.0,3 D.0,4
Câu 13 : Oxi hóa 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức bằng CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi lấy toàn bộ sản phẩm cho qua lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 2,16 gam kết tủa Ag . Nếu đốt cháy 0,03 mol X thu được 0,08 mol CO2 . Công thức cấu tạo nào không phù hợp với 2 ancol trên :
A.CH3OH , (CH3)2CHOH B.CH3CH2OH và (CH3)2CHOH
C.CH3OH và CH3CH2OH D.A và B
Câu 14 : Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau có số mol
 








Các ý kiến mới nhất