Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

anh 10 global success tu vung ngu phap ca nam giai chi tiet cho giao vien

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tiếp
Ngày gửi: 20h:35' 08-11-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Văn Tiếp)
UNIT 1: FAMILY LIFE

I. GETTING STARTED.
1. ports field (n) sân vận động = stadium (n)
2. prepare (V) chuẩn bị
3. prepare dinner : chuẩn bị bữa tối
4. prepare the meals: chuẩn bị bữa ăn
5. do the cooking: nấu ăn |
6. make breakfast: nấu bữa sáng
7. make lunch; nấu bữa trưa
8. make dinner: nấu bữatối
9. study for exams: học cho kì thi
10. divide /di vaid/ {v) phân chia, phân công = separate into parts or group
11. household chores : công việc vặt trong nhà
12. homemaker (n} /ˆhaom ,mer.kar/ : người nội trợ
13. do the chores: làm công việc nhà
14. breadwinner (n} : người trụ cột đi làm nuôi gia đình
15. equally (adv} đều nhau, ngang nhau, như nhau, bằng nhau
16. grocery [n) thực phẩm ~ groceries (pl.n}
17. shop for grocery: mua thực phẩm.
18. do the shopping = go grocery shopping
19. clean the house: dọn dẹp nhàcửa .
20. heavy lifting {n)việc mang vác nặng - do the heavy lifting: làm công việc nặng nhọc
( the) laundry (n) quần áo, việc giặt là
21. do the laundry: giặt quần áo
22. {the} washing-up (n) rửa chén bát23. do the washing-up: rửa chén (bát) = wash / do the dishes.
(the) rubbish (n) : rác
24. put out the rubbish: đổ rác, vứt rắc | = garbage = trash (n]
25. clean the kitchen : làm sạch nhà bếp
26. make the bed : dọn giường
II. LANGUAGE
1. crash (n) vụ va chạm xe
2. crane (n) xe xúc
3. trash (n) rác
4. tread (n) bước đi
5. cream (n) kem
6. create (v) tạo ra
7. housework (n) công việc nhà
8. heavylifting (n) công việc mang vác nặng nhọc
9. brain (n) não
10. pick up (v) nhặt, đón
11. raise children (v) nuôi dạy con cái
12. goods (n) hàng hóa
13. look after (v) chăm sóc
14. hate (v) ghét
15. except (prep) ngoại trừ
16. stative (a) biểu hiện trạng thái (động từ)
17. track (n) đường mòn, dấu vết

1. Complete the sentences using the correct present
simple or present continuous forms of the verbs in
brackets.
1

(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn đúng của
các động từ trong ngoặc.)
1. Nick and Dave (visit) _________ their parents twice a month.
2. You can't talk my grandfather now. He (watch) _________ the evening news.
3. I can't shop for groceries today. The local shops (not open) _________ on Sunday.
4. Lan sometimes (meet) _________ her friends after school.
5. Be quite! My younger brother (study) _________ for his exam.
6. Chris (look) _________ stressed, because he (look) _________ for a new job.
7. Anna often (walk) _________ to work, but her husband (drive) _________ her to her office
this morning.
8. What _________ you (cook) _________? The food (smell) _________ so good!

Phương pháp giải:

- Chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn để nói về thói quen hoặc những việc chúng ta làm thường
xuyên.
Ví dụ: My mother cooks every day.
(Mẹ tôi nấu ăn mỗi ngày.)
- Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về sự việc đang xảy tại thời điểm nói.
Ví dụ: My mother isn't cooking now. She's working in her office.
(Mẹ của tôi đang không nấu ăn. Mẹ đang làm việc ở văn phòng.)
- Chú ý: Chúng ta không sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với những động từ tình thái như like,
love, need, want know, agree, etc.).

Lời giải chi tiết:

1. Nick and Dave visit their parents twice a month.
(Nick và Dave đến thăm cha mẹ của họ hai lần một tháng.)
Giải thích: Trong câu có “twice a month” (2 lần một tháng) nên động từ ở dạng hiện tại đơn.
Chủ ngữ “Nick and Dave” số nhiều nên động từ ở dạng nguyên thể. => visit
2. You can't talk my grandfather now. He is watching the evening news.
(Bạn không thể nói chuyện với ông tôi bây giờ. Ông ấy đang xem tin tức buổi tối.)
Giải thích: Trong câu trước có “now” (bây giờ) nên câu sau động từ cũng chia thì hiện tại tiếp
diễn. Chủ ngữ “he” số ít nên dùng cấu trúc: He is + Ving => He is watching
3. I can't shop for groceries today. The local shops do not open on Sunday.
(Tôi không thể mua hàng tạp hóa hôm nay. Các cửa hàng địa phương không mở cửa vào Chủ
nhật.)
Giải thích: Trong câu có “on Sunday” (vào Chủ nhật) chỉ sự lặp lại nên động từ ở trong câu
chia thì hiện đơn. Chủ ngữ “The local shops” số nhiều nên động từ chia ở dạng: do not open.
4. Lan sometimes meets her friends after school.
(Thỉnh thoảng Lan gặp bạn bè sau giờ học.)
Giải thích: Trong câu có “sometimes” (thỉnh thoảng) nên động từ chia ở thì hiện tại đơn. Chủ
ngữ “Lan” số ít nên động từ thêm “-s” => meets
5. Be quite! My younger brother is studying  for his exam.
(Hãy im lặng! Em trai tôi đang ôn thi.)
Giải thích: Trong câu có động từ “Be quite!” (Hãy im lặng!) là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp
diễn nên ở câu sau , động từ cũng chia ở thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “My younger
brother” số ít nên dùng cấu trúc: My younger brother is + Ving => is studying
6. Chris looks stressed, because he is looking  for a new job.
2

(Chris trông có vẻ căng thẳng, bởi vì anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.)
Giải thích: Trong vế đầu của câu có động từ chỉ trạng thái của con người “look” (trông) nên
động từ chia ở thì hiện tại đơn; còn ở vế sau của câu có giải thích việc anh ấy đang làm nên
động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “Chris, he” số ít nên động từ “look” thêm “-s” và
ở vế sau dùng cấu trúc: he is + Ving => is studying
7. Anna often walks  to work, but her husband is driving her to her office this morning.
(Anna thường đi bộ đến nơi làm việc, nhưng chồng cô ấy đã chở cô ấy đến văn phòng của cô
ấy sáng nay.)
Giải thích: Trong vế đầu của câu có trạng từ chỉ tần suất “often” (thường) nên động từ chia ở
thì hiện tại đơn; ở vế sau của câu có “but…this morning” (nhưng…sáng nay) chỉ sự thay đổi
trong thói quen nên động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ của câu là “Anna” và “her
husband” nên động từ “walk” thêm “-s” và vế sau dùng cấu trúc: her husband is + Ving => is
driving.
8. What are you cooking? The food smells so good!
(Bạn đang nấu món gì? Thức ăn có mùi thơm quá!)
Giải thích: Trong câu hỏi đầu tiên hành động đang xảy ra tại thời điểm nói nên động từ chia ở
thì hiện tại tiếp diễn; ở câu sau có động từ chỉ tình thái nên động từ chia ở thì hiện tại đơn.
Chủ ngữ ở câu hỏi là “you” nên dùng cấu trúc: are you doing; còn ở vế sau, chủ ngữ là “the
food” số ít nên “smell” thêm “-s”.

2. There is a mistake in each sentence. Find and
correct it.
(Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.)
1. Hi, Anna! Where do you go?
2. What do you do right now?           
3. The children are wanting to have a rest now.
4. I'm seeing you're working very hard.
5. Sometimes my dad is cooking a good meal for the whole family.
6. I'm thinking that's a great idea.
7. I can't go out with you tonight. I work on an important project.
8. My uncle is having a big house in the city centre.

Lời giải chi tiết:

1. Hi, Anna! Where do you go?
(Chào Anna! Bạn đang đi đâu vậy?)
Giải thích: Câu hỏi có nghĩa hành động đang xảy ra tại thời điểm nói nên động từ chia ở thì
hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “you” là số nhiều, và vì đây là câu hỏi nên ta sẽ đảo động từ tobe
lên trướC.Vì vậy, phải sửa “do you go => are you going”.
2. What do you do right now?
(Bạn đang làm gì vào lúc này?)
Giải thích: Trong câu có “ right now” (ngay lúc này) nên động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn.
Chủ ngữ là “you” là số nhiều, và vì đây là câu hỏi nên ta sẽ đảo động từ tobe lên trướC.Vì vậy,
phải sửa “do you do => are you going”.
3. The children are wanting to have a rest now.
(Bọn trẻ muốn được nghỉ ngơi ngay bây giờ.)
Giải thích: Mặc dù trong câu có “now”(bây giờ) là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn,
nhưng “want” (muốn) là động từ tình thái, không có dạng tiếp diễn. Chủ ngữ “The children” là
số nhiều, nên “want” không thêm “-s”.Vì vậy, trong câu này phải sửa “are wanting => want”.
4. I'm seeing you're working very hard.
3

(Tôi thấy bạn làm việc rất chăm chỉ.)
Giải thích: “ See” là động từ tình thái, không có dạng tiếp diễn, vì vậy phải sửA.Chủ ngữ là I
sẽ đi với động từ am (viết gọn là 'm) “'m seeing => see”.
5. Sometimes my dad is cooking a good meal for the whole family.
(Thỉnh thoảng,  bố tôi nấu một bữa ăn ngon cho cả nhà.)
Giải thích: Trong câu có trạng từ chỉ tần suất “sometimes” (thỉnh thoảng) nên động từ phải
chia ở thì hiện tại đơn. Vì vậy, phải sửa “is cooking => cooks”.
6. I'm thinking that's a great idea.
(Tôi nghĩ đó là một ý kiến hay.)
Giải thích: “ Think” là động từ tình thái, không có dạng tiếp diễn. Chủ ngữ là I sẽ đi với động
từ am (viết gọn là 'm). Vì vậy phải sửa “'m thinking => think”.
7. I can't go out with you tonight. I work on an improtant project.
(Tôi không thể đi chơi với bạn tối nay. Tôi đang làm việc trong một dự án quan trọng.)
Giải thích: Trong câu có “today” (hôm nay) nên động từ ở câu sau cũng chia ở thì hiện tại
tiếp diễn. Vì vậy phải sửa “work => am working”.
8. My uncle is having a big house in the city centre.
(Chú tôi  có một ngôi nhà lớn ở trung tâm thành phố.)
Giải thích: Trong câu  “have” (có) là động từ tình thái thuộc về sở hữu, không có dạng tiếp
diễn. Chủ ngữ “my uncle” số ít nên động từ chia số ít. Vì vậy, phải sửa “is having => has”.

4

III. READING
1. floor (n) sàn nhà, tầng
2. wash fruit (v) rữa trái cây
3. highlighted (a) nổi bật
4. appropriate (a) phù hợp, (v) đánh giá cao, đề cao
5. responsibility (n) trách nhiệm
6. gratitude (n) lòng biết ơn
7. strengthen (v) tăng cường
8. duty (n) nghĩa vụ
9. grateful (a) biết ơn
10. bonds (n) sự gắn kết
11. character (n) tính cách
12. quality (n) phẩm chất
13. develop (v) phát triển
14. skill (n) kỹ năng
15. take care of (v) chăm sóc
16. task (n) công việc5

IV. SPEAKING
1. break (v) làm vỡ
2. damage (v) làm hỏng, làm hại
3. need (v) cần
4. reason (n) lý do
5. grow up (ph v) lớn lên
6. necessary (a) cần thiết
7. basic (a) cơ bản
8. adult (n) người lớn
9. both cả hai
10. agree with (v) đồng ý với
11. project (n) dự án
12. idea (n) ý tưởng
13. useful (a) hữu ích
14. kid (n) đứa trẻ con, thằng bé
15. child (n) đứa trẻ, children (npl) những đứa trẻ
V. LISTENING
1- take part in (v) tham gia
2- gold medal (n) huy chương vàng
3- neck (n) cổ
4- cheer +s.o+ up (v) làm cho ai vui
5- check (v) kiểm tra
6- spend (v) trãi qua (thời gian), tiêu sài ( tiền )
7- achieve (v) đạt được
8- success (n) sự thành công
9- talk show (n) chương trình trò chuyện
10- international (a) quốc tế
11- physics (n) vật lý
12- twelfth- grader học sinh lớp 12
13- believe in (n) tin tưởng
14- 15- encourage + S. O +to V khuyến khích ai làm gì
16- supportive (n) ủng hộ
17- routine (n) thói quen
18- topic (n) chủ đề
VI. WRITING
1- celebrate birthdays tổ chức sinh nhật
2- have a picnic đi dã ngoại
3- visit grandparents đi thăm ông bà
4- watch a game show xem chương trình trò chơi truyền hình
5-spotlessly (adv) không tì vết
6-exchange (v) trao đổi
7- routine (n) thói quen
8- instead of + Ving thay vì
9- build family bonds: xây dựng sự gắn kết gia đình
VII. COMMUNICATION AND CULTURE
1. value (n) /ˈvæljuː/ giá trị
2. truthful (adj) /ˈtruːθfl/ trung thực
3. respectively (adv)/rɪˈspektɪvli/ tách biệt ra hoặc lần lượt, tương ứng
4. pass on (sth) (phr.v) để lại ,truyền lại
5. search for information: tìm kiếm thông tin
6. collect information : thu thập thông tin
7. climate: (adj) khí hậu
8. Guy (n) anh chàng, gã
9. teenager (n) thanh thiếu niên
6

10. grade (n) mức, loại, cấp, lớp
11. mean (v) muốn nói
12. survey (v,n) sự khảo sát, sự điều tra/ khảo sát, điều tra
VIII. LOOKING BACK AND PROJECT
1. do the cooking nấu ăn
2. do the heavy lifting mang vật nặng
3. laundry giặt quần áo
4. clean the house lau nhà
5. do the washing-up rữa chén bát
6. celebrate (v) tổ chức ăn mừng
7. project(n) đề án, dự án, kế hoạch

UNIT 2 :HUMANS AND THE ENVIRONMENT

I. GETTING STARTED
1. Adopt (v) /əˈdɒpt/ áp dụng
2. Awareness (of) /əˈweənəs/sự nhận thức
3. Raise (v) tăng
4. Reduce (v) giảm
5. Set up (phr v) thành lập
6. Protect (v) Protection
7. Carbon footprint (n) lượng khí trải CO2
8. Environmental (a),environment (n)
9. Achieve (v) đạt được
10. Organise (v) tổ chức
11. Clean up the school : vệ sinh trường học
II.LANGUAGE
1. Member (n) thành viên
2. Place (n) nơi
3. Create (v) tạo ra
4. Ceremony (n) nghi lễ
5. Ground (n) mặt đất, dất
6. Place (n) nơi
7. Protect (v)/ protection (n) bảo vệ
8. household appliances (n phr) thiết bị gia dụng
9. energy (n) năng lượng
10. Litter (v,n) vức rác/ rác
11. eco-friendly (a) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện với môi trường
12. harm (n) ,harmful (a),harmfully (a) sự tổn hại, tai hại
13. compete (v), competition (n) , competitive (a),competitively (adv) đua tranh ,cạnh tranh
14. neighbourhood (n) hàng xóm, vùng lân cân
15. organise (v),organization (n), organizational (a), organizationally (adv) tổ chức
16. discuss (v), discussible (a) thảo luận
17. issue (n) vấn đề

7

II.

Câu bị động (Passive Voice)

Chúng ta sử dụng câu bị động khi người hay chủ thể thực hiện hành động không quan trọng
hoặc không được biết đến hoặc chúng ta không muốn nói đến người thực hiện hành động là ai.
Chúng ta chỉ tập trung vào chính hành động mà thôi.
Ví dụ: The school playground is cleaned up every day (by students).
(Sân chơi của trường được dọn sạch mỗi ngày (bởi học sinh).)
Công thức bị động các thì cơ bản:

8

9

1. Complete the sentences with the correct form
of will or be going to.
(Hoàn thành các câu với dạng đúng của will hoặc be going
to.)
1. A: Oh no! I've left my money at home
    B: Again? OK. I _________ pay for the dinner.
2. The weather forecast is good for the next few days. It_________ be warm and sunny.
3. I think the final match _________ be very exciting.
4. They've already decided on their next summer holiday. They _________do a tour of the
country.
5. I hope you _________ visit me in my home one day.
6. I can't come to the party tomorrow. I _________ study for my exams.
7. A: It's very hot in here.
    B: I_________turn on the air conditioner
8. I and my friends _________see a movie after class. Would you like to join us?

Phương pháp giải:

+ Chúng ta dùng will để nói về:
- kế hoạch được xây dựng ở thời điểm nói.
- dự đoán dựa trên những gì chúng ta nghĩ hoặc chúng ta tin về tương lai.
- Cấu trúc: S + will + V-nguyên thể
+ Chúng ta dùng be going to để nói về:
- kế hoạch đã được xây dựng trước thời điểm nói.
- dự đoán dựa trên những gì chúng ta nhìn thấy hoặc dựa vào hiểu biết.

Cấu trúc

:
I + am + going to + V-nguyên thể
S (số ít) + is + going to + V-nguyên thể
S (số nhiều) + are + going to + V-nguyên thể

Lời giải chi tiết:

1. A: Oh no! I've left my money at home.
    (Ồ không! Tôi đã để tiền ở nhà.)
    B: Again? OK. I will  pay for the dinner.
    (Lại quên tiền á? Được rồi. Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối.)
Giải thích: Nói về một quyết định hành động tức thời không có dự định trước dùng “will”.
2. The weather forecast is good for the next few days. It is going to be be warm and sunny.
(Dự báo thời tiết báo rằng sẽ tốt trong vài ngày tới. Trời sẽ ấm áp và có nắng.)
Giải thích: Nói về một suy đoán có cơ sở: “The weather forecast is good for the next few
days”. => be going to
3. I think the final match will be very exciting.
(Tôi nghĩ trận chung kết sẽ rất hấp dẫn.)
Giải thích: Nói về suy đoán của một người ta dùng cấu trúc “S1 + think + S2 + will V”.
4. They've already decided on their next summer holiday. They are going to do a tour of the
country.
(Họ đã quyết định về kỳ nghỉ hè tiếp theo của họ. Họ sẽ thực hiện một chuyến tham quan đất
nước.)
Giải thích: Nói về kế hoạch đã được quyết định trước dùng “be going to”.
10

5. I hope you will visit me in my home one day.
(Tôi hy vọng một ngày nào đó bạn sẽ đến thăm tôi tại nhà của tôi.)
Giải thích: Nói về những suy nghĩ, niềm tin của một người về tương lai.
6. I can't come to the party tomorrow. I am going to study for my exams.
(Tôi không thể đến bữa tiệc vào ngày mai. Tôi sẽ học cho các kỳ thi của tôi.)
Giải thích: Nói về kế hoạch đã được quyết định trước dùng “be going to”.
7. A: It's very hot in here.
    (Ở đây rất nóng.)
    B: I will turn on the air conditioner
   (Tôi sẽ bật điều hòa)
Giải thích: Nói về hành động được xây dựng ở thời điểm nói.
8. I and my friends are going to see a movie after class. Would you like to join us?
(Tôi và bạn bè của tôi sẽ đi xem một bộ phim sau giờ học. Bạn có muốn tham gia cùng chúng
tôi không?)
Giải thích: Nói về kế hoạch đã được quyết định trước dùng “be going to”.

2. There is a mistake in each sentence. Find and
correct it.
(Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.)
1. A new school is going to be build in the neighbourhood next year.
2. This kind of bird is only founded in remote places in Scotland.
3. The wildlife park is visit each day by hundreds of people.
4. People should avoid using products which make from plastic.
5. Students are instruct on how to recycle the used items in their homes.
6. Look at those black clouds. It will rain.
7. A: Why are you wearing your best suit ?
    B: I will have an interview this afternoon.
8. Animals should not be use for the benefits of human beings.

Phương pháp giải:

Cấu trúc câu bị động:
- Thì tương lai đơn: S + will be + V3
- Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to be + V3
- Cấu trúc câu bị động của động từ khuyết thiếu: S+ should + be + V3/V-ed
Vị trí trạng từ: trạng từ chỉ nơi chốn + by O + trạng từ chỉ thời gian

Lời giải chi tiết:

1. A new school is going to be built in the neighbourhood next year.
(Một trường học mới sẽ được xây dựng trong khu phố vào năm tới.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3
2. This kind of bird is only found in remote places in Scotland.
(Loại chim này chỉ được tìm thấy ở những nơi xa xôi ở Scotland.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3
3. The wildlife park is visited each day by hundreds of people.
(Công viên động vật hoang dã được hàng trăm người ghé thăm mỗi ngày.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3
4. People should avoid using products which are made from plastic.
(Mọi người nên tránh sử dụng các sản phẩm được làm từ nhựa.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động của động từ khuyết thiếu: S+ should + be + V3/V-ed
5. Students are instructed on how to recycle the used items in their homes.
(Học sinh được hướng dẫn cách tái chế các vật dụng đã qua sử dụng trong nhà của mình.)
11

Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3
6. Look at those black clouds. It is going to rain.
 (Hãy nhìn những đám mây đen đó. Trời sẽ mưa.)
Giải thích: Nói về một suy đoán có cơ sở “Look at those black clouds.”
7. A: Why are you wearing your best suit ?
   (Tại sao bạn lại mặc bộ đồ đẹp nhất của mình?)
    B: I am going to have an interview this afternoon.
   (Tôi sẽ có một cuộc phỏng vấn vào chiều nay.)
Giải thích: Nói về kế hoạch đã được quyết định từ trước dùng “be going to”.
8. Animals should not be used for the benefits of human beings.
(Không nên sử dụng động vật vì lợi ích của con người.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động của động từ khuyết thiếu: S+ should + be + V3/V-ed
BÀI 3 : PASSIVE VOICE

1. John invited Fiona to his birthday party last night. (passive voice)
Fiona…………………………………………. to his birthday by Jonh last night.
2. Her mother is preparing the dinner in the kitchen. (passive voice)
The dinner………………………………………….. in the kitchen by her mother.
3. We clean our teeth twice a day. (passive voice)
Our teeth…………………………. twice a day.
4. Our teachers have explained the English grammar. (passive voice)
The English grammar ………………………………………. by our teachers.
5. My father waters this flower every morning. (passive voice)
This flower………………………………. by my father every morning.
III. READING
1.plastic bag (n) túi nhựa
2. lifestyle (n) cách sống
3. pollute (v), pollution (n) ô nhiễm
4. organic (a) hữu cơ
5. environment (n) môi trường
6. fresh food (n) thức ăn tươi
7. sign (n) biển báo
8. save (v) tiết kiệm
8. electricity (n) điện
Electrical adj /ɪˈlektrɪkl/ Thuộc về điện
9. Green living (n) Sống xanh
10. Green issues (n) Các vấn đề xanh
11. Green products (n) Các sản phẩm xanh
12.Emissionn /ɪˈmɪʃn/ Sự thải ra, thoát ra
12

13. Encourage (v ) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ Khuyến khích, động viên
14.sustainable (a) (bền vững, phát triển lâu dài)
15. bring (v) mang
16. Damage (n) làm hại
17. without mà không
18. Benefit (n) lợi ích
19. Cause (v) gây ra
20. cut down (v) = reduce (v) giảm
21.natural resource (n) nguồn tài nguyên thiên nhiên
IV. SPEAKING
1. appliance (n) /əˈplaɪəns/ thiết bị, dụng cụ
2. refillable (adj) /ˌriːˈfɪləbl/có thể làm đầy lại
3. Shade (n) bóng râm
4. Appropriate (a) phù hợp
5. Recycle (v) tái chế
6. Plant trees (v) trồng cây
7. Drop (v) xả rác
8. Reason (n) lý do
9. Create (v) tạo ra
10. Provide (v) cung cấp
11. Item (n) vật dụng
12. Dirty (a) bẩn thỉu
13. Waste (v,n) chất thải
14. Teenager (n) thanh thiếu niên
V. LISTENING
1.  take care of V.ing chăm sóc
2.be responsible for V.ing chịu trách nhiệm
3.water (v/,n) tưới,/ nước
4. pick up (phr v) đón, nhặt
5. Rubbish (n) rác
6. Bottle (n) chai
7. plastic bag (n) túi nhựa
8. Post (v) đăng
9. summarise (v) tóm tắt
10. take photos (v) chụp ảnh
11. Event (n) sự kiện
12. Quick (a), quickly (adv) nhanh chóng
13. collect (v) thu thập
14.take part in (v) tham gia
15. announce (v)/ announcement (n) thông báo
16. produce (v) thực hiện
17.clean-up team đội dọn dẹp
18. donation team đội quyên góp
19. media team đội truyền thộng
20. specific (a) đặt biệt
21. sort (v) phân loại, lựa chọn ,sắp xếp
VI. WRITING
1. waste collection /weɪst kəˈlɛkʃən/ (n.phr): thu gom chất thải
2. suggestion /səˈdʒestʃən/ (n): đề xuất
3. safe for /seɪf fɔː/ (adj.phr): an toàn
4. action /ˈækʃn/ (n): hành động
5. In conclusion Tóm lại
6. bin (n) thùng
13

7. improve (v) cải thiện
8. organise (v) tổ chức
9. encourage +s.o + to V khuyến khích ai làm gì
10. set up (v) thành lập, bổ sung thêm
11. bus station (n) trạm xe buýt
12. plant (v) trồng
13. environment (n)/ environmental (a)/ environmentally (adv) môi trường
14. for example = for instance: ví dụ
VII. COMMUNICATION AND CULTURE
1. greenhouse gases các khí nhà kính
2. atmosphere (n) bầu không khí
3. cause (v) gây ra
4. emission (n) sự phát thải
5. impact (n) tác động
6. calculate (v) tính toán
7. recycle (v) tái chế
8. globe (n) /global (a)/ globally (adv) toàn cầu
9. carbon footprint (n) khí thải CO2
10. temperature (n) nhiệt độ
11. average (n) trung bình
12. increase (v) tăng
13. decrease (v) giảm
14. reduce (v) giảm
15. eco- friendly (a) thân thiện với môi trường
16. instead of V.ing
thay vì
17. public transport phương tiện công cộng
18.personal (a) cá nhân
19. destroy (v) phá hũy
20. lead to (v) dẫn đến
VIII. LOOKING BACK AND PROJECT
1. be proud of + V.ing ,noun: tự hào
2. project (n) kế hoạch
3. material (n) vật liệu
4. adopt (v) /əˈdɒpt/ theo, chọn theo
5. wind (n) / windy (a) gió/ có gió
6. energy (n) năng lượng
7.driving test bài kiểm tra lái xe
8. pass (v) vượt qua
9. prize (n) giải
10. speaking contest : cuộc thi nói
11. congratulation (n) lời chúc mừng
12. travel + go đi
13. thunder (n) tiếng sấm
14.rain (v) mưa
15. modern (a) hiện đại
16. click (v) nhấn vào
17. button (n) nút
18. member (n) thành viên
19. become (v)+ adj trở thành, trở nên
20. plane (n) máy bay

UNIT 3: MUSIC

I. GETTING STARTED
1. Talented (a) /ˈtæləntɪd/ tài năng
2. Music (n) nhạc
14

3. Pop singer ca sĩ nhạc pop
4. Great (a) tuyệt vời
5. Idol (n) thần tượng
6. Musical instrument(n) dụng cụ âm nhạc
7. Performance (n) /pəˈfɔːməns/ buổi trình diễn
8. Social media (n) /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ mạng xã hội
9. Trumpet (n) /ˈtrʌmpɪt/ kèn trumpet
10. Season (n) mùa
11. Tourist (n) khách du lịch
12. Artist (n) nghệ sĩ
13. Drum (n) trống
14. Upload (v) /ˌʌpˈləʊd/ tải lên
15. Home town (n) quê hương
16. Famous (a) nổi tiếng
17. Fan (n) người hâm mộ
18. Reach (v) đạt tới
19. Be good at giỏi về
20. Billion (n) tỉ
21. A type of music: 1 loại âm nhạc
22. Popular (a) nổi tiếng
23. Music award (n) giải thưởng âm nhạc
24. Receive an award (v) nhận một giải thưởng
II. LANGUAGE
1. singer (n) ca sĩ
2. relax (v)  /rɪˈlæks/ thư giản
3. Programme (n) chương trình
4. common (a) thuộc về, chung
5. attract (v)/əˈtrækt/ thu hút
6. Careful (a) cẩn thận
7. decide (v) quyết định
8. Friendship (n) tình bạn
9. Judge (n)/dʒʌdʒ/ thẩm phán, giám khảo
10. Audience (v) /ˈɔːdiəns/ khán giả
11. Single (n) đĩa đơn
12. Send (v) gửi
13. Delay (v) hoản lại
14. Concert (n) buổi hòa nhạc
15. Charity (n) lòng nhân hậu
16. Let +0+ V. hãy cho phép……..
17. Plan+ 0+ to V. dự định, kế hoạch
18. Make + 0 +V. buộc
19. Decide/dɪˈsaɪd/ +0 + TO V. để
20. Want +o+ to V. muốn/ want some one to v.
21. music recording /ˈmjuːzɪk rɪˈkɔːdɪŋ/ (n.phr): bản thu âm
22. musician /mjuˈzɪʃn/ (n): nhạc sĩ
23. music recording /ˈmjuːzɪk rɪˈkɔːdɪŋ/ (n.phr): bản thu âm
24. stadium ticket office /ˈsteɪdiəm ˈtɪkɪt ˈɒfɪs/ (n.phr): phòng vé sân vận động
25. hesitate /ˈhezɪteɪt/ (v): ngần ngại
26. make someone fall asleep ( /meɪk ˈsʌmwʌn fɔːl əˈsliːp) (v.phr): khiến ai đó buồn ngủ
27. let someone do something /lɛt ˈsʌmwʌn duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): cho phép ai đó làm gì

Grammar . to + V & động từ nguyên thể
S + V + to V Một số động từ được theo sau bởi to V như:
expect (mong chờ)
appear (xuất hiện)
plan (lên kế hoạch)
arrange (sắp xếp)

15

want (muốn)
promise (hứa)
agree (đồng ý)
hope (hi vọng)
hesitate (do dự)
ask (hỏi/ bảo/ yêu cầu)
refuse (từ chối)
seem (có vẻ như)

attempt (nỗ lực)
decide (quyết định)
fail (trượt/ thất bại)
happen (xảy ra/ tình cờ)
hope (hi vọng)
learn (học)
manage (kiểm soát)
tend (dự định)

1. Circle the correct verb form to complete each
sentence.
(Khoanh tròn dạng động từ đúng để hoàn thành mỗi
câu.)
1. Mai agreed  buy / to buy my old laptop.

2. His teacher made him apologise / to apologise for his bad behaviour.
3. They decided  going / to go to the live concert.
4. I'd love to visit / visit Paris one day.
5. His parents didn't let him go / to go to music school.
6. We managed find / to find their first album on social media.
7. I saw her cross / to cross the street.
8. I heard him to open / open the window last night.
9. Dad promised take / to take us to the circus on Sunday.
10. He really wants learn / to learn to play a musical instrument this summer.

Phương pháp giải:

* Một số động từ được theo sau bởi nguyên mẫu có to, như: decide, expect, plan, want,
promise, agree, hope, hesitate, ask,…
* Một số động từ được theo sau bởi nguyên mẫu (không to), như: make, let, hear, notice,…

Lời giải chi tiết:

1. Mai agreed  to buy my old laptop.
(Mai đồng ý mua chiếc máy tính xách tay cũ của tôi.)
Giải thích: agree + to V (đồng ý làm việc gì)
2. His teacher made him apologise for his bad behaviour.
(Giáo viên của anh ấy đã bắt anh ấy phải xin lỗi vì hành vi xấu của mình.)
Giải thích: make/ made + O + V (bắt ai làm việc gì)
3. They decided  to go to the live concert.
(Họ quyết định đi xem buổi hòa nhạc trực tiếp.)
Giải thích: decide + to V (quyết định làm gì)
4. I'd love to visit Paris one day.
(Tôi rất muốn đến thăm Paris vào một ngày nào đó.)
Giải thích: would love + to V (muốn làm gì)
16

5. His parents didn't let him go to music school.
(Bố mẹ anh ấy không cho anh ấy đi học âm nhạc.)
Giải thích: let + O + V (cho ai làm gì)
6. We managed to find their first album on social media.
(Chúng tôi đã tìm được album đầu tiên của họ trên mạng xã hội.)
Giải thích: manage + to V (cố gắng, xoay sở làm gì)
7. I saw her cross the street.
(Tôi đã nhìn thấy cô ấy băng qua đường.)
Giải thích: see + O + V (nhìn thấy ai làm gì)
8. I heard him to open the window last night.
(Tôi nghe thấy anh ấy để mở cửa sổ tối qua.)
Giải thích: heard + O + to V (nghe thấy ai làm gì)
9. Dad promised to take us to the circus on Sunday.
(Bố hứa đưa chúng tôi đi xem xiếc vào Chủ nhật.)
Giải thích: promise + to V (hứa làm gì)
10. He really wants to learn to play a musical instrument this summer.
(Anh ấy thực sự muốn học chơi một loại nhạc cụ trong mùa hè này.)
Giải thích: want + to V (muốn làm gì)

2. Make compound sentences using the conjunctions
in brackets.
(Đặt câu ghép bằng cách sử dụng các liên từ trong
ngoặc.)
1.  I'd like to go to the party. I'm too busy. (but)
2.  It was sunny. Lan took an umbrella. (so)
3.  Anna is an amazing dancer. Her parents are proud of her. (and)
4.  You can vote online for your favourite singer. You can send text messages. (or)
5.  Lisa went shopping yesterday. She didn't buy anything. (but)
6.  John's parents own a restaurant. Sometimes he helps in the kitchen at weekends. (and)
7.  Go inside. You will catch a cold. (or)
8.  Rita is a good drummer. She will probably be invited to join the band (so)

Phương pháp giải:

Câu ghép gồm 2 hoặc nhiều mệnh đề không phụ thuộc được ghép lại bởi một liên từ kết hợp:
- and: và
- or: hoặc
- but: nhưng
- so: vì vậy

Lời giải chi tiết:

1. I'd like to go to the party, but I'm too busy.
(Tôi muốn đi dự tiệc, nhưng tôi quá bận.)
2. It was sunny, so Lan took an umbrella.
(Trời nắng nên Lan cầm ô.)
3. Anna is an amazing dancer, and her parents are proud of her.
17

(Anna là một vũ công tuyệt vời, và cha mẹ cô ấy tự hào về cô ấy.)
4. You can vote online for your favourite singer, or you can send text messages.
(Bạn có thể bình chọn trực tuyến cho ca sĩ yêu thích của bạn, hoặc bạn có thể gửi tin nhắn văn
bản.)
5. Lisa went shopping yesterday, but she didn't buy anything.
(Lisa đã đi mua sắm ngày hôm qua, nhưng cô ấy không mua gì cả.)
6. John's parents own a restaurant, and sometimes he helps in the kitchen at weekends.
(Cha mẹ của John sở hữu một nhà hàng, và đôi khi anh ấy giúp vào bếp vào cuối tuần.)
7. Go inside or you will catch a cold.
(Vào trong nhà nếu không bạn sẽ bị cảm lạnh.)
8. Rita is a good drummer, so she will probably be invited to join the band.
(Rita là một tay trống giỏi, vì vậy rất có thể cô ấy sẽ được mời tham gia ban nhạc.)

3. Complete the sentences using the correct forms of the
verbs in brackets.

(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của động
từ trong ngoặc.)
1. We plan (perform) _______ in Europe this summer.
2. Finn should manage (go) _______ to bed earlier.
3. She warned him (not be) _______late for class again.
4. Don't let her (eat) _______too much.
5. I forgot (lock) _______ the door when I left home this morning.
6. The manager made the singer (practise) _______ so hard for the show.

Lời giải chi tiết:
1. We plan to perform in Europe this summer.
(Chúng tôi dự định biểu diễn ở Châu Âu vào m...
 
Gửi ý kiến