Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

anh 10global success-tu vung- ngu phap ca nam cho hoc sinh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tiếp
Ngày gửi: 22h:55' 07-11-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Văn Tiếp)
UNIT 1: FAMILY LIFE

I. GETTING STARTED.
1. ports field (n) sân vận động = stadium (n)
2. prepare (V) chuẩn bị
3. prepare dinner : chuẩn bị bữa tối
4. prepare the meals: chuẩn bị bữa ăn
5. do the cooking: nấu ăn |
6. make breakfast: nấu bữa sáng
7. make lunch; nấu bữa trưa
8. make dinner: nấu bữatối
9. study for exams: học cho kì thi
10. divide /di vaid/ {v) phân chia, phân công = separate into parts or group
11. household chores : công việc vặt trong nhà
12. homemaker (n} /ˆhaom ,mer.kar/ : người nội trợ
13. do the chores: làm công việc nhà
14. breadwinner (n} : người trụ cột đi làm nuôi gia đình
15. equally (adv} đều nhau, ngang nhau, như nhau, bằng nhau
16. grocery [n) thực phẩm ~ groceries (pl.n}
17. shop for grocery: mua thực phẩm.
18. do the shopping = go grocery shopping
19. clean the house: dọn dẹp nhàcửa .
20. heavy lifting {n)việc mang vác nặng - do the heavy lifting: làm công việc nặng nhọc
( the) laundry (n) quần áo, việc giặt là
21. do the laundry: giặt quần áo
22. {the} washing-up (n) rửa chén bát23. do the washing-up: rửa chén (bát) = wash / do the dishes.
(the) rubbish (n) : rác
24. put out the rubbish: đổ rác, vứt rắc | = garbage = trash (n]
25. clean the kitchen : làm sạch nhà bếp
26. make the bed : dọn giường
II. LANGUAGE
1. crash (n) vụ va chạm xe
2. crane (n) xe xúc
3. trash (n) rác
4. tread (n) bước đi
5. cream (n) kem
6. create (v) tạo ra
7. housework (n) công việc nhà
8. heavylifting (n) công việc mang vác nặng nhọc
9. brain (n) não
10. pick up (v) nhặt, đón
11. raise children (v) nuôi dạy con cái
12. goods (n) hàng hóa
13. look after (v) chăm sóc
14. hate (v) ghét
15. except (prep) ngoại trừ
16. stative (a) biểu hiện trạng thái (động từ)
17. track (n) đường mòn, dấu vết

1

1. Complete the sentences using the correct present simple or
present continuous forms of the verbs in brackets.

(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn đúng của các động từ trong
ngoặc.)
1. Nick and Dave (visit) _________ their parents twice a month.
2. You can't talk my grandfather now. He (watch) _________ the evening news.
3. I can't shop for groceries today. The local shops (not open) _________ on Sunday.
4. Lan sometimes (meet) _________ her friends after school.
5. Be quite! My younger brother (study) _________ for his exam.
6. Chris (look) _________ stressed, because he (look) _________ for a new job.
7. Anna often (walk) _________ to work, but her husband (drive) _________ her to her office this morning.
8. What _________ you (cook) _________? The food (smell) _________ so good!

2. There is a mistake in each sentence. Find and correct it.
(Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.)
1. Hi, Anna! Where do you go?
2. What do you do right now?           
3. The children are wanting to have a rest now.
4. I'm seeing you're working very hard.
5. Sometimes my dad is cooking a good meal for the whole family.
6. I'm thinking that's a great idea.
7. I can't go out with you tonight. I work on an important project.
8. My uncle is having a big house in the city centre.

2

3

III. READING
1. floor (n) sàn nhà, tầng
2. wash fruit (v) rữa trái cây
3. highlighted (a) nổi bật
4. appropriate (a) phù hợp, (v) đánh giá cao, đề cao
5. responsibility (n) trách nhiệm
6. gratitude (n) lòng biết ơn
7. strengthen (v) tăng cường
8. duty (n) nghĩa vụ
9. grateful (a) biết ơn
10. bonds (n) sự gắn kết
11. character (n) tính cách
12. quality (n) phẩm chất

4

13. develop (v) phát triển
14. skill (n) kỹ năng
15. take care of (v) chăm sóc
16. task (n) công việcIV. SPEAKING
1. break (v) làm vỡ
2. damage (v) làm hỏng, làm hại
3. need (v) cần
4. reason (n) lý do
5. grow up (ph v) lớn lên
6. necessary (a) cần thiết
7. basic (a) cơ bản
8. adult (n) người lớn
9. both cả hai
10. agree with (v) đồng ý với
11. project (n) dự án
12. idea (n) ý tưởng
13. useful (a) hữu ích
14. kid (n) đứa trẻ con, thằng bé
15. child (n) đứa trẻ, children (npl) những đứa trẻ
V. LISTENING
1- take part in (v) tham gia
2- gold medal (n) huy chương vàng
3- neck (n) cổ
4- cheer +s.o+ up (v) làm cho ai vui
5- check (v) kiểm tra
6- spend (v) trãi qua (thời gian), tiêu sài ( tiền )
7- achieve (v) đạt được
8- success (n) sự thành công
9- talk show (n) chương trình trò chuyện
10- international (a) quốc tế
11- physics (n) vật lý
12- twelfth- grader học sinh lớp 12
13- believe in (n) tin tưởng
14- 15- encourage + S. O +to V khuyến khích ai làm gì
16- supportive (n) ủng hộ
17- routine (n) thói quen
18- topic (n) chủ đề
VI. WRITING
1- celebrate birthdays tổ chức sinh nhật
2- have a picnic đi dã ngoại
3- visit grandparents đi thăm ông bà
4- watch a game show xem chương trình trò chơi truyền hình
5-spotlessly (adv) không tì vết
6-exchange (v) trao đổi
7- routine (n) thói quen
8- instead of + Ving thay vì
9- build family bonds: xây dựng sự gắn kết gia đình
VII. COMMUNICATION AND CULTURE
1. value (n) /ˈvæljuː/ giá trị

5

2. truthful (adj) /ˈtruːθfl/ trung thực
3. respectively (adv)/rɪˈspektɪvli/ tách biệt ra hoặc lần lượt, tương ứng
4. pass on (sth) (phr.v) để lại ,truyền lại
5. search for information: tìm kiếm thông tin
6. collect information : thu thập thông tin
7. climate: (adj) khí hậu
8. Guy (n) anh chàng, gã
9. teenager (n) thanh thiếu niên
10. grade (n) mức, loại, cấp, lớp
11. mean (v) muốn nói
12. survey (v,n) sự khảo sát, sự điều tra/ khảo sát, điều tra
VIII. LOOKING BACK AND PROJECT
1. do the cooking nấu ăn
2. do the heavy lifting mang vật nặng
3. laundry giặt quần áo
4. clean the house lau nhà
5. do the washing-up rữa chén bát
6. celebrate (v) tổ chức ăn mừng
7. project(n) đề án, dự án, kế hoạch

UNIT 2 :HUMANS AND THE ENVIRONMENT

I. GETTING STARTED
1. Adopt (v) /əˈdɒpt/ áp dụng
2. Awareness (of) /əˈweənəs/sự nhận thức
3. Raise (v) tăng
4. Reduce (v) giảm
5. Set up (phr v) thành lập
6. Protect (v) Protection
7. Carbon footprint (n) lượng khí trải CO2
8. Environmental (a),environment (n)
9. Achieve (v) đạt được
10. Organise (v) tổ chức
11. Clean up the school : vệ sinh trường học
II.LANGUAGE
1. Member (n) thành viên
2. Place (n) nơi
3. Create (v) tạo ra
4. Ceremony (n) nghi lễ
5. Ground (n) mặt đất, dất
6. Place (n) nơi
7. Protect (v)/ protection (n) bảo vệ
8. household appliances (n phr) thiết bị gia dụng
9. energy (n) năng lượng
10. Litter (v,n) vức rác/ rác
11. eco-friendly (a) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện với môi trường
12. harm (n) ,harmful (a),harmfully (a) sự tổn hại, tai hại
13. compete (v), competition (n) , competitive (a),competitively (adv) đua tranh ,cạnh tranh
14. neighbourhood (n) hàng xóm, vùng lân cân

6

15. organise (v),organization (n), organizational (a), organizationally (adv) tổ chức
16. discuss (v), discussible (a) thảo luận
17. issue (n) vấn đề

II.

7

8

1. Complete the sentences with the correct form of will or be going to.
(Hoàn thành các câu với dạng đúng của will hoặc be going to.)
1. A: Oh no! I've left my money at home
    B: Again? OK. I _________ pay for the dinner.
2. The weather forecast is good for the next few days. It_________ be warm and sunny.
3. I think the final match _________ be very exciting.
4. They've already decided on their next summer holiday. They _________do a tour of the country.
5. I hope you _________ visit me in my home one day.
6. I can't come to the party tomorrow. I _________ study for my exams.
7. A: It's very hot in here.
    B: I_________turn on the air conditioner
8. I and my friends _________see a movie after class. Would you like to join us?

2. There is a mistake in each sentence. Find and correct it.
(Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.)
1. A new school is going to be build in the neighbourhood next year.
2. This kind of bird is only founded in remote places in Scotland.
3. The wildlife park is visit each day by hundreds of people.
4. People should avoid using products which make from plastic.
5. Students are instruct on how to recycle the used items in their homes.
6. Look at those black clouds. It will rain.
7. A: Why are you wearing your best suit ?
    B: I will have an interview this afternoon.
8.  Animals should not be use for the benefits of human beings.
III. READING
1.plastic bag (n) túi nhựa
2. lifestyle (n) cách sống
3. pollute (v), pollution (n) ô nhiễm
4. organic (a) hữu cơ
5. environment (n) môi trường
6. fresh food (n) thức ăn tươi
7. sign (n) biển báo
8. save (v) tiết kiệm
8. electricity (n) điện
Electrical adj /ɪˈlektrɪkl/ Thuộc về điện
9. Green living (n) Sống xanh
10. Green issues (n) Các vấn đề xanh
11. Green products (n) Các sản phẩm xanh
12.Emissionn /ɪˈmɪʃn/ Sự thải ra, thoát ra
13. Encourage (v ) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ Khuyến khích, động viên
14.sustainable (a) (bền vững, phát triển lâu dài)
15. bring (v) mang
16. Damage (n) làm hại
17. without mà không
18. Benefit (n) lợi ích
19. Cause (v) gây ra
20. cut down (v) = reduce (v) giảm
21.natural resource (n) nguồn tài nguyên thiên nhiên

9

IV. SPEAKING
1. appliance (n) /əˈplaɪəns/ thiết bị, dụng cụ
2. refillable (adj) /ˌriːˈfɪləbl/có thể làm đầy lại
3. Shade (n) bóng râm
4. Appropriate (a) phù hợp
5. Recycle (v) tái chế
6. Plant trees (v) trồng cây
7. Drop (v) xả rác
8. Reason (n) lý do
9. Create (v) tạo ra
10. Provide (v) cung cấp
11. Item (n) vật dụng
12. Dirty (a) bẩn thỉu
13. Waste (v,n) chất thải
14. Teenager (n) thanh thiếu niên
V. LISTENING
1.  take care of V.ing chăm sóc
2.be responsible for V.ing chịu trách nhiệm
3.water (v/,n) tưới,/ nước
4. pick up (phr v) đón, nhặt
5. Rubbish (n) rác
6. Bottle (n) chai
7. plastic bag (n) túi nhựa
8. Post (v) đăng
9. summarise (v) tóm tắt
10. take photos (v) chụp ảnh
11. Event (n) sự kiện
12. Quick (a), quickly (adv) nhanh chóng
13. collect (v) thu thập
14.take part in (v) tham gia
15. announce (v)/ announcement (n) thông báo
16. produce (v) thực hiện
17.clean-up team đội dọn dẹp
18. donation team đội quyên góp
19. media team đội truyền thộng
20. specific (a) đặt biệt
21. sort (v) phân loại, lựa chọn ,sắp xếp
VI. WRITING
1. waste collection /weɪst kəˈlɛkʃən/ (n.phr): thu gom chất thải
2. suggestion /səˈdʒestʃən/ (n): đề xuất
3. safe for /seɪf fɔː/ (adj.phr): an toàn
4. action /ˈækʃn/ (n): hành động
5. In conclusion Tóm lại
6. bin (n) thùng
7. improve (v) cải thiện
8. organise (v) tổ chức
9. encourage +s.o + to V khuyến khích ai làm gì
10. set up (v) thành lập, bổ sung thêm
11. bus station (n) trạm xe buýt
12. plant (v) trồng
10

13. environment (n)/ environmental (a)/ environmentally (adv) môi trường
14. for example = for instance: ví dụ
VII. COMMUNICATION AND CULTURE
1. greenhouse gases các khí nhà kính
2. atmosphere (n) bầu không khí
3. cause (v) gây ra
4. emission (n) sự phát thải
5. impact (n) tác động
6. calculate (v) tính toán
7. recycle (v) tái chế
8. globe (n) /global (a)/ globally (adv) toàn cầu
9. carbon footprint (n) khí thải CO2
10. temperature (n) nhiệt độ
11. average (n) trung bình
12. increase (v) tăng
13. decrease (v) giảm
14. reduce (v) giảm
15. eco- friendly (a) thân thiện với môi trường
16. instead of V.ing
thay vì
17. public transport phương tiện công cộng
18.personal (a) cá nhân
19. destroy (v) phá hũy
20. lead to (v) dẫn đến
VIII. LOOKING BACK AND PROJECT
1. be proud of + V.ing ,noun: tự hào
2. project (n) kế hoạch
3. material (n) vật liệu
4. adopt (v) /əˈdɒpt/ theo, chọn theo
5. wind (n) / windy (a) gió/ có gió
6. energy (n) năng lượng
7.driving test bài kiểm tra lái xe
8. pass (v) vượt qua
9. prize (n) giải
10. speaking contest : cuộc thi nói
11. congratulation (n) lời chúc mừng
12. travel + go đi
13. thunder (n) tiếng sấm
14.rain (v) mưa
15. modern (a) hiện đại
16. click (v) nhấn vào
17. button (n) nút
18. member (n) thành viên
19. become (v)+ adj trở thành, trở nên
20. plane (n) máy bay
I. GETTING STARTED
1. Talented (a) /ˈtæləntɪd/ tài năng
2. Music (n) nhạc
3. Pop singer ca sĩ nhạc pop

UNIT 3: MUSIC

11

4. Great (a) tuyệt vời
5. Idol (n) thần tượng
6. Musical instrument(n) dụng cụ âm nhạc
7. Performance (n) /pəˈfɔːməns/ buổi trình diễn
8. Social media (n) /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ mạng xã hội
9. Trumpet (n) /ˈtrʌmpɪt/ kèn trumpet
10. Season (n) mùa
11. Tourist (n) khách du lịch
12. Artist (n) nghệ sĩ
13. Drum (n) trống
14. Upload (v) /ˌʌpˈləʊd/ tải lên
15. Home town (n) quê hương
16. Famous (a) nổi tiếng
17. Fan (n) người hâm mộ
18. Reach (v) đạt tới
19. Be good at giỏi về
20. Billion (n) tỉ
21. A type of music: 1 loại âm nhạc
22. Popular (a) nổi tiếng
23. Music award (n) giải thưởng âm nhạc
24. Receive an award (v) nhận một giải thưởng
II. LANGUAGE
1. singer (n) ca sĩ
2. relax (v)  /rɪˈlæks/ thư giản
3. Programme (n) chương trình
4. common (a) thuộc về, chung
5. attract (v)/əˈtrækt/ thu hút
6. Careful (a) cẩn thận
7. decide (v) quyết định
8. Friendship (n) tình bạn
9. Judge (n)/dʒʌdʒ/ thẩm phán, giám khảo
10. Audience (v) /ˈɔːdiəns/ khán giả
11. Single (n) đĩa đơn
12. Send (v) gửi
13. Delay (v) hoản lại
14. Concert (n) buổi hòa nhạc
15. Charity (n) lòng nhân hậu
16. Let +0+ V. hãy cho phép……..
17. Plan+ 0+ to V. dự định, kế hoạch
18. Make + 0 +V. buộc
19. Decide/dɪˈsaɪd/ +0 + TO V. để
20. Want +o+ to V. muốn/ want some one to v.
21. music recording /ˈmjuːzɪk rɪˈkɔːdɪŋ/ (n.phr): bản thu âm
22. musician /mjuˈzɪʃn/ (n): nhạc sĩ
23. music recording /ˈmjuːzɪk rɪˈkɔːdɪŋ/ (n.phr): bản thu âm
24. stadium ticket office /ˈsteɪdiəm ˈtɪkɪt ˈɒfɪs/ (n.phr): phòng vé sân vận động
25. hesitate /ˈhezɪteɪt/ (v): ngần ngại
26. make someone fall asleep ( /meɪk ˈsʌmwʌn fɔːl əˈsliːp) (v.phr): khiến ai đó buồn ngủ
27. let someone do something /lɛt ˈsʌmwʌn duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): cho phép ai đó làm gì

12

Grammar . to + V & động từ nguyên thể

S + V + to V Một số động từ được theo sau bởi to V như:
expect (mong chờ)
appear (xuất hiện)
plan (lên kế hoạch)
arrange (sắp xếp)
want (muốn)
attempt (nỗ lực)
promise (hứa)
decide (quyết định)
agree (đồng ý)
fail (trượt/ thất bại)
hope (hi vọng)
happen (xảy ra/ tình cờ)
hesitate (do dự)
hope (hi vọng)
ask (hỏi/ bảo/ yêu cầu)
learn (học)
refuse (từ chối)
manage (kiểm soát)
seem (có vẻ như)
tend (dự định)

1. Circle the correct verb form to complete each sentence.
(Khoanh tròn dạng động từ đúng để hoàn thành mỗi câu.)
1. Mai agreed  buy / to buy my old laptop.

2. His teacher made him apologise / to apologise for his bad behaviour.
3. They decided  going / to go to the live concert.
4. I'd love to visit / visit Paris one day.
5. His parents didn't let him go / to go to music school.
6. We managed find / to find their first album on social media.
7. I saw her cross / to cross the street.
8. I heard him to open / open the window last night.
9. Dad promised take / to take us to the circus on Sunday.
10. He really wants learn / to learn to play a musical instrument this summer.

2. Make compound sentences using the conjunctions in brackets.
(Đặt câu ghép bằng cách sử dụng các liên từ trong ngoặc.)
1.  I'd like to go to the party. I'm too busy. (but)
2.  It was sunny. Lan took an umbrella. (so)
3.  Anna is an amazing dancer. Her parents are proud of her. (and)
4.  You can vote online for your favourite singer. You can send text messages. (or)
5.  Lisa went shopping yesterday. She didn't buy anything. (but)
6.  John's parents own a restaurant. Sometimes he helps in the kitchen at weekends. (and)
7.  Go inside. You will catch a cold. (or)
8.  Rita is a good drummer. She will probably be invited to join the band (so)
13

3. Complete the sentences using the correct forms of the verbs in brackets.
(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của động từ trong ngoặc.)
1. We plan (perform) _______ in Europe this summer.
2. Finn should manage (go) _______ to bed earlier.
3. She warned him (not be) _______late for class again.
4. Don't let her (eat) _______too much.
5. I forgot (lock) _______ the door when I left home this morning.
6. The manager made the singer (practise) _______ so hard for the show.
III. READING
1. Semi-final (n phr) bán kết
2. series (n) : loạt, chuỗi ( phim, truyện)
3. identify with : (v) xác định với
4. in search of : tìm kiếm
5. eliminate (v) /ɪˈlɪmɪneɪt/loại bỏ
6. be similar to : tương đồng
7. look for (v) tìm kiếm
8. remove (v) loại bỏ, gỡ bỏ
9.reality (n) thực tế
10. competition (n) cuộc thi đấu
11. vote (v) bình chọn
12. judge (n) giám khảo
13. participant (n) người tham gia
14. argument (n) /ˈɑːɡjumənt/ tranh luận
15.play an important role(v phr) /pleɪ ən ɪmˈpɔːtənt rəʊl/ đóng vai trò quan trọng
16.be not in favour of /biː nɒt ɪn ˈfeɪvər ɒv/ ( v phr) không ủng hộ
17. identify /aɪˈdentɪfaɪ/ (v): nhận ra
18.stage /steɪdʒ/ (n): giai đoạn
19. develop (v) /dɪˈveləp/ phát triển
20.  participate in (v) tham gia
IV. SPEAKING
1. dress up /drɛs ʌp/ (phr.v): hóa trang
2. remain /rɪˈmeɪn/ (v): giữ lại
3. runners-up /ˈrʌnəz-ʌp/ (n): á quân
4. cash prize /kæʃ praɪz/ (n.phr): giải thưởng tiền mặt
5. perform (v) trình diễn
6.  International (a) thuộc quốc tế
7.  guest artist (n) nghệ sĩ khách mời
8. cash prize (n) giải thưởng tiền mặt
9. receive (v) nhận
10.  Rhythm (n) nhịp điệu
11.  come up with (v) nảy ra
V. LISTENING

14

1. take place /teɪk pleɪs/ (v.phr): diễn ra = be held / biː hɛld/
2. preparation /ˌprepəˈreɪʃn/ (n): việc chuẩn bịsell /sel/ (v): bán
3.organiser /ˈɔːgənaɪzə/ (n): ban tổ chức
4. location (v) vị trí
5. guest (n) khách mời 
6. decoration (n)  trang trí
7. ticket (n) Vé
8. organiser (n) ban tổ chức
9. beach (n) bãi biển
10.festival (n) lễ hội
11. Overcrowding (n) quá đông
13. change (n) sự thay đổi
14. event (n) sự kiện
15. free of charge miễn phí
16. a fear of crowds : sợ đám đông
17. theft /θeft/ (n) trộm cắp
18. decide (v) quyết định
19. move (v) di chuyễn
20.background  /'bækgraʊnd/ (n) lai lịch
VI. WRITING.
5. band /bænd/  (n) ban nhạc
6. yummy /'jʌmi/  (a) ngon tuyệt
7. atmosphere /'ætməsfiə[r]/ (n) bầu không khí
8. location /ləʊ'kei∫n/  (n) địa điểm, vị trí
9. locate /ləʊ'keit/  (v) định vị
10. Take photos (V phr) chụp ảnh
11. amazing (adj): tuyệt vời, đáng kinh ngạc
12. excited (adj): hào hứng
13. relaxed (adj): thư giãn
14. stadium (n): sân vận động
15. watch fireworks: xem pháo hoa
16. play musical instruments: chơi nhạc cụ
17. friendly (adj): thân thiện
18. beach (n): bãi biển
19. wonderful (adj): tuyệt vời
20. fun (adj): thích thú
21. play games: chơi trò chơi
22. see art exhibitions: xem triển lãm nghệ thuật
VII. COMMUNICATION AND CULTURE
1. artists /ˈɑːtɪst/(n): nghệ sĩ
2. ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj): cổ đại
3. spread /spred/ (v,n): lan truyền
4. praise /preɪz/(v): tuyên dương
5. worship singing /ˈwɜːʃɪp ˈsɪŋɪŋ/ (n.phr): hát thờ
6. psychic /ˈsaɪkɪk/ (n): nhà ngoại cảm
7. moon-shaped lute /muːn-ʃeɪpt luːt/ (n): đàn nguyệt
8. bamboo clapper /bæmˈbuː ˈklæpəz/ (n): đàn tính
9. costumes /ˈkɒstjuːmz/ (n): trang phục
10. depend on /dɪˈpend ɑːn/ (phr.v): phụ thuộc vào
11. be recognised as /biː ˈrɛkəgnaɪzd æz/ (v.phr): được công nhận

15

12. belt /belt/ (n) dây lưng, thắt lưng
VIII. LOOKING BACK AND PROJECT
1. perform /pəˈfɔːm/ (v): biểu diễn
2. singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ
3. concert /ˈkɒnsət/(n): buổi hòa nhạc
4. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng
5. final/ˈfaɪnl/ (adj): cuối, chung kết
6. enjoy/ɪnˈdʒɔɪ/ (v): thích, tận hưởng
7. reveal /rɪˈviːl/(v): tiết lộ
8. practise /ˈpræktɪs/(v): luyện tập
9. participate in /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ (phr.v): tham gia
10. family gatherings /ˈfæmɪli ˈgæðərɪŋz/ (n.phr): họp mặt gia đình
REVIEW 1
1. brain (n): não
2. breakfast (n): bữa sáng
3. breadwinner (n): trụ cột tài chính
4. crash (n,v): va chạm
5. create (v): sáng tạo
6. cream (n): kem
7. train (n): tàu hỏa; (v): huấn luyện
8. treat (v): đối xử
9. tree (n): cây
10. green (n, adj): màu xanh lá
11. grow (v): trồng
12. great (adj): tuyệt vời
13. practice (v): thực hành
14. protect (v): bảo vệ
15. product (n): sản phẩm
16. put sth out: đổ, vứt cái gì đi
17. reduce carbon footprint: giảm lượng khí thải carbon
18. adopt a green lifestyle: sống theo lối sống “xanh”
19. play musical instruments: chơi các nhạc cụ
20. audience (n): khán giả
21. eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường
22. laundry (n): sự giặt giũ
23. perform (v): biểu diễn
24. groceries: đồ tạp hóa
25. or: hoặc (chỉ sự lựa chọn)
26. so: vì thế, vì vậy (chỉ kết quả)
27. and: và (thêm thông tin)
28. but: nhưng (chỉ sự tương phản, đối lập)
SKILL
LISTENING
1. Single (n) : đĩa đơn
2. Musician (n) : nhạc sĩ
3. Actor (n): diễn viên nam
4. Release (v) : phát hành
5. Award (n): giải thưởng
6. a heart attack (n phr) : cơn đau tim
7. At the age of ; ở tuổi

16

8. Be born in : được sinh ra

SPEAKING

1. My favourite singer/ musician is …
(Ca sĩ / nhạc sĩ yêu thích của tôi là ...)
2. His/ Her (most famous) single/ song/ album/ work is …
(Đĩa đơn / bài hát/ album / tác phẩm nổi tiếng nhất của người đó là ...)
3. His/ Her single became a (number) hit in …
(Đĩa đơn của người đó đã trở thành hit vào ...)
4. (During his/ her life), he/ she has received (many/ some…) awards, including …
(Trong suốt cuộc đời của mình, người đó đã nhận ... giải thưởng, bao gồm...)
READING
1. Energy (n) năng lượng
2. Environment (n) môi trường
3. Air (n) không khí
4. water (n) nước
5. Provide (v) cung cấp
6. Mixture (n) sự trộn lẫn
7. Liquid (n) chất lỏng
8. Method (n) phương pháp
9. Rainwater (n) nước mưa
10. Create (v) tạo ra
WRITING
1 Planting more trees and plants
(Trồng thêm cây xanh)
2. Organising regular clean-up activities
(Tổ chức các hoạt động dọn vệ sinh thường xuyên)
3. Collecting litter, setting up more recycling bins
(Thu gom rác, thiết lập thêm thùng tái chế)
4. Turning off electrical devices when not in use
(Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng)
5. Using energy from the sun, wind, and water
(Sử dụng năng lượng từ mặt trời, gió và nước)

UNIT 4: FOR A BETTER C OMMUNITY

I. GETTING STARTED
1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện
2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng
3. by chance /baɪ - tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ
4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo
5. apply for /əˈplaɪ fɔː/ (v.phr): xin việc
6. boost /buːst/ (v): thúc đẩy
7. organise /ˈɔːgənaɪz/ (v): tổ chức
8. get involved /gɛt ɪnˈvɒlvd/ (v.phr): tham gia = join /ʤɔɪn/ = take part in
9. clean up /kli:n ʌp/ (phr.v): dọn dẹp
10. orphanage /ˈɔːfənɪdʒ/ (n): trại trẻ mồ côi
11. fill /fɪl/ (v): điền vào
be so excited about something /biː səʊ ɪkˈsaɪtɪd əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): hào hứng với việc gì đó
II. LANGUAGE
1. keep a record of /kiːp ə ˈrɛkɔːd ɒv/ (v.phr): lưu giữ hồ sơ

17

2.watch something live /wɒʧ ˈsʌmθɪŋ lɪv/ (v.phr): xem trực tiếp
3. increase /ˈɪŋkriːs/ (n): sự tăng trưởng
4. visitor /ˈvɪzɪtə(r)/ (n): du khách
5. export /ˈekspɔːt/ (v): xuất khẩu
6. donate /dəʊˈneɪt/ (v): quyên góp = raise money for charity /reɪz ˈmʌni fɔː ˈʧærɪti/
7. generous /ˈdʒenərəs/ (adj): hào phóng
8. charity /ˈtʃærəti/ (n): từ thiện
9. be located in /biː ləʊˈkeɪtɪd ɪn/(v.phr): nằm ở 
10. opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội
11. civics class /ˈsɪvɪks klɑːs/ (n.phr): lớp học môn công dân
12. remote areas /rɪˈməʊt ˈeərɪəz/ (n.phr): vùng sâu vùng xa
13. landslides /ˈlændslaɪdz/ (n): lở đất
14.be searching for /biː ˈsɜːʧɪŋ fɔː/ (v.phr): đang tìm kiếm = be looking for
15. job advert /ʤɒb ədˈvɜːt/ (n.phr): quảng cáo việc làm

Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn với when và while
I. Cách sử dụng:
Chúng ta sử dụng:
- thì quá khứ tiếp diễn cho một hành động đang diễn ra trong quá khứ (hành động dài hơn).
- thì quá khứ đơn cho hành động chen ngang làm gián đoạn hành động đang diễn ra đó (hành động ngắn hơn).
Ví dụ:
I was reading an article when she called.
(Tôi đang đọc bài báo thì cô ấy gọi.)
While I was reading an article, she called.
(Trong khi tôi đang đọc bài báo thì cô ấy gọi.)

II. Cấu trúc với when:

Khi một hành động đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể, thì một hành động khác xảy đến.
- When + S1 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn), S2 + Ved/V2 (quá khứ đơn)
Ví dụ: When we were playing football at 5.30 p.m yesterday, there was a terrible explosion.
(Vào lúc 5h30 chiều qua, khi chúng tôi đang chơi bóng đã thì một vụ nổ lớn đã xảy ra.)
- S1 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn) when S2 + Ved/V2 (quá khứ đơn)
Ví dụ: He was watching Netflix when you knocked on his door.
(Anh ấy đang xem Netflix thì bạn gõ cửa.)
=> Hành động xen vào ở đây đó là “lúc bạn gõ cửa”.
- When S1 + Ved/V2 (quá khứ đơn), S1 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn)
Ví dụ: When you knocked on his door, He was watching Netflix.
(Khi bạn gõ cửa anh ấy đang xem Netflix.)

III. Cấu trúc với while:

Mệnh đề có chứa WHILE, chúng ta thường chia động từ ở dạng tiếp diễn.
Khi đó thì hành động đang diễn ra sẽ dù thì quá khứ tiếp diễn và hành động cắt ngang sẽ dùng thì quá khứ đơn.
- While + S1 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn), S2 + Ved/V2 (quá khứ đơn)
Ví dụ: While she was talking to us, his baby slept.
(Khi mà cô ấy đang nói chuyện với chúng ta thì con cô ấy ngủ rồi.)
- S1 + Ved/V2 (quá khứ đơn) while + S2 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn)
18

Ví dụ: His baby slept while she was talking to us,.
(Con cô ấy ngủ trong khi cô ấy đang nói chuyện với chúng tôi.)
-  While + S1 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn), S2 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn)
Khi nói về 2 hành động xảy ra gần như cùng 1 lúc với nhau (kéo dài trong một khoảng thời gian nào đó).
Ví dụ: While he was playing soccer, she was reading the newspaper.
(Trong khi anh ấy đang chơi bóng trong thì cô ấy đang đọc báo.)
- S1 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn) while S2 + was/ were V-ing (quá khứ tiếp diễn)
Ví dụ: He was playing soccer while she was reading the newspaper.
(Anh ấy đang chơi bóng trong khi cô ấy đang đọc báo.)

1. Choose the best answers to complete the sentences.
(Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)

1. While we________ information for our presentation last month, we discovered that lots of people in our
neighbourhood needed help.
A. were collecting       
B. are collecting  
C. collect             
D. collected
2. When we visited Mrs Lan this morning, she ________her lunch.
A. is preparing             
B. was preparing       
C. has prepared        
D. prepares
3. She told us her life story while we________ her tidy the house.
A. are helping              
B. have helped      
C. were helping         
D. help
4. While we were cleaning her kitchen, we________ a knock at the door. It was another old lady who lived next
door.
A. are hearing              
B. were hearing    
C. hear                    
D. heard
5. We________ to help old people clean their houses while we were talking to them later that day.
A. are deciding            
B. were deciding          
C. decided          
D. decide
6. While we ________ at the food bank, we met an old friend.
A. were helping           
B. are helping              
C. help               
D. helped
7. An old lady came to us and asked for help while we________ at the bus stop.
A. are waiting              
B. have waited             
C. were waiting  
D. wait
8. When we came to the local orphanage, all the children there________ their dinner.
A. are having               
B. were having            
C. have had        
D. have

2. Complete the sentences using the correct present simple or
present continuous forms of the verbs in brackets.

(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn đúng của các động từ trong
ngoặc.)
1. We (decide) ________ to form a volunteer club while we (prepare) ________ for our group presentation about
people in need.
2. When we (arrive) ________ at the gate of the primary school at 5:30 p.m., lots of children still (play) ________
in the playground.
3. I (decide) ________ to talk with some of the children while we (wait) ________ for other group members.
4. While I (have) ________ a chat with Amy, her mum (ring) ________ to say she would come home late.
5. While we (have) ________ a discussion about how to help the children, we (agree) ________ to organise some
after-school activities for them.
6. When An's father (come) ________ to pick her up after school. I (help) ________ An with her homework.
7. While we (present) ________ our volunteer project, the audience (raise) ________ a lot of questions.
8. We (decide) ________ to involve more volunteers in our club while we (talk) ________ about our plan for new
activities.
III. READING
1. handmade items /ˈhændˈmeɪd ˈaɪtəmz/ (n.phr): đồ vật thủ công
2. set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập

19

3. flooded areas /ˈflʌdɪd ˈeərɪəz/ (n.phr): vùng lũ
4. blanket /ˈblæŋkɪt/ (n): chăn màn
5. deliver /dɪˈlɪvə(r)/ (v): mang đến
6. sense of purpose /sɛns ɒv ˈpɜːpəs/ (n.phr): mục đích sống
7. suffering /ˈsʌfərɪŋ/ (n): đau khổ
8. essential /ɪˈsenʃl/ (adj): cần thiết
9. homeless /ˈhəʊmləs/(adj): vô gia cư
10. various (adj): đa dạng, nhiều
11. participate (v): tham gia
12. item (n): đồ vật
13. raise (v): quyên góp, gây quỹ
IV. SPEAKING
1. time management skills /taɪm ˈmænɪʤmənt skɪlz/ (n.phr): kỹ năng quản lý thời gian
2. communication skills /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪlz/ (n.phr): kỹ năng giao tiếp
3. gain /ɡeɪn/ (v): đạt được
4. contact /ˈkɒntækt/ (v): liên hệ
5. First of all, … (Trước tiên)
6. Second,…(Thứ hai)
7. Third,… (Thứ ba)
8. Finally, …(Cuối cùng)
9. For example,… (Ví dụ như)
10. For instance,… (Ví dụ như)
11. such as… (...chẳng hạn như)
V.LISTENING
1. non-profit organisation /nɒn-ˈprɒfɪt ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən/ (n.phr): tổ chức phi lợi nhuận
2. training courses /ˈtreɪnɪŋ ˈkɔːsɪz/ (n.phr): các khóa đào tạo
3. experienced /ɪkˈspɪəriənst/ (adj): có kinh nghiệm
4. similar /ˈsɪmələ(r)/ (adj): giống
5. get support /gɛt səˈpɔːt/ (v.phr): hỗ trợ
7. Community Development (n phr) phát triển cộng đồng
8. Donation(n) sự quyên góp
9. create facilities (v phr) tạo ra cơ sở vật chất
10. experienced volunteer (n) tình nguyện viên giàu kinh nghiệm
11. application form(n phr) đơn xin việc
VI. WRITING
1. be available for /biː əˈveɪləbl fɔː/ (v.phr): có sẵn
2. public announcement /ˈpʌblɪk əˈnaʊnsmənt/ (n.phr): thông báo công khai
3. be interested in something /bi ˈɪntrəstəd ɪn/ (v.phr): quan tâm
4. request /rɪˈkwest/ (v): yêu cầu
5. look forward to doing something /lʊk ˈfɔːwəd tuː ˈdu(ː)ɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): mong muốn làm gì đó
6. reliable /rɪˈlaɪəbl/ (adj): đáng tin cậy
7. job duties /ʤɒb ˈdjuːtiz/ (n.phr): nhiệm vụ công việc
quality /ˈkwɒləti/ (n): p...
No_avatar

Cái này sao tải về lại mất chữ vậy nhỉ các thầy cô ơi

 

 
Gửi ý kiến