Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ANH 12. HK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Hoàng Thanh Trúc
Ngày gửi: 14h:25' 08-01-2018
Dung lượng: 273.8 KB
Số lượt tải: 973
Số lượt thích: 0 người

UNIT 10: ENDANGERED SPECIES
Aim: Review : Vocabulary endangered species
Grammar: : Modal verbs , meanings and their usages
Pronunciation: Rhythm
Practice : Reading comprehension
Writing
Test









MODAL AUXILIARIES (ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT)
FORM:




* Câu phủ định dùng MODALS
Trong câu phủ định, thêm not vào sau MODALS, trước động từ chính:
EX 1: John will leave now. ( John __________________now.
EX 2: He canswim ( He ____________________.
* Câu nghi vấn dùng MODALS TRƯỚC CHỦ TỪ:
EX: John will leave now. ( _________________ now?
USES :

General meanings
MODAL VERBS
MEANING
USES
EXAMPLE


Present
Past




1/ SUY ĐOÁN,
May
might
- có lẽ
- dùng để suy đoán (not sure)
- It may rain tomorrow


Might
might
- có thể
- dùng để suy đoán (not sure)
- It might rain tomorrow


Can be
Could be
- có lẽ là
- dùng để suy đoán 1 sự việc
- Cancer can be very dangerous


Must ≠

Can’t

- chắc chắn

≠chắc chắn không
- chỉ một sự suy đoán chắc chắn vì có cơ sở. (sure)
- chỉ một sự suy đoán chắc chắn không vì có cơ sở.

- Mary must be at home. The light in her room is on.
- he can’t be at home now. I have just seen him in the street.

2/ SỰ NGĂN CẤM
Mustn’t

-không được
- chỉ sự ngăn cấm, không được phép làm.(luật lệ)
- You musn’t ride a motorbike until you are 18

3/ SỰ BẮT BUỘC, NHIỆM VỤ
Must


Have to



Had to


Had to
- phải


- phải, cần phải


- để chỉ bổn phận, một sự bắt buộc ở hiện tại hoặc trong tương lai.
- được dùng để thay thế must ở thì tương lai (will have to) và quá khứ (had to) vì must không có các dạng khác để chia ở các thì này
- You must go now.


- They will have to come here tomorrow


4/ SỰ CẦN THIẾT
Needn’t =



don’t have to

Need + To V0 ≠ don’t need to V0)

Need + V-ing



-không cần





- cần / không cần
- là một Modal được dùng chủ yếu trong câu phủ định (Needn’t)

- chỉ một sự việc không quan trọng cần phải làm

- là một động từ thường, dùng với thể chủ động (người cần)

- là một động từ thường, dùng với thể bị động (vật cần)
- You need not give me the answer right now.


- You don’t have to use a dictionary. There is no new word.

- You need to go now.
-You don’t need to go.


-Your hair needs cutting.


5/ KHẢ NĂNG
Can
could
- có thể
- để nói đến một khả năng
- he can speak 5 languages.

6/ Sự khuyên bảo
Should
Had better (not)
Ought to

- nên
- để nói đến 1 lời khuyên
- you should study harder.
- It’s too late. We’d better go now.

7/ Sự xin phép, cho phép
You May…
May I …?

- có thể
- Dùng để cho phép hoặc xin phép ai làm gì.
- You may go now.
- May I come in?



Could I …?

- tôi có thể
- thường dùng với chủ từ I đề xin phép 1 người lớn hơn, tỏ ý tôn trọng
- You: Could I borrow your bike?


Can I …?

- tôi có thể
- thường dùng với chủ từ I đề xin phép 1 người ngang hàng
- Can I borrow your pen?

8/ Lời Đề Nghị
Could you..

- bạn có thể..
- Dùng để đề nghị 1 ngưới người lớn hơn làm gì.
- Could you open the door, please?


Can you
Will you

- bạn có thể..
- Dùng để đề nghị 1 ngưới người ngang hàng làm gì.
- Can you buy me a paper?


Shall we..

- Chúng ta hãy….
- Dùng để đề xuất 1 hoạt động vui chơi giải trí nào đó
- Shall wego out for dinner?

9/ Sự mong muốn
Would rather
 
Gửi ý kiến