Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

anh 12 thi diem -tu vung .doc

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:24' 01-04-2018
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 1574
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ngọc Bích)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH 12 ( VOCABULARY) - TẤT CẢ CÁC UNIT SGK TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (MỚI)đầy đủ cả năm học gồm cơ bản và nâng cao.
UNIT 1. LIFE STORIES
Tiểu sử
1. achievement /əˈːvmənt/(n): thành tích, thành tựu
2. anonymous /əˈ/(a): ẩn danh, giấu tên
3. dedication /ˌˈ/(n): sự cống hiến, hiến dâng, tận tụy
4. diagnose /ˈ/(v): chẩn đoán (bệnh)
5. distinguished /ˈ/ (a): kiệt xuất, lỗi lạc
6. figure/ˈ(r)/ (n): nhân vật
7. generosity /ˌˈ/(n): sự rộng lượng, tính hào phóng
8. hospitalisation /ˌˈ/(n): sự nhập viện, đưa vào bệnh viện
9. perseverance /ˌːˈ/(n): tính kiên trì, sự bền chí
10. prosthetic leg /ˈ/(n.phr): chân giả
11. reputation/ˌrepjuˈ/ (n): danh tiếng
12. respectable/ˈspektəbl/(a): đáng kính, đứng đắn
13. talented/ˈ/ (a): có tài năng, có năng khiếu
14. waver /ˈ(r)/ (v): dao động, phân vân
 
UNIT 2. URBANISATION
Sự đô thị hóa
1. agricultural /ˌˈ/(a): thuộc về nông nghiệp
2. centralise /ˈ/(v): tập trung
3. cost – effective /ˌɪˈ/(a): hiệu quả, xứng đáng với chi phí
4. counter – urbanisation /ˌˌɜːˈ/(n): phản đô thị hóa, dãn dân
5. densely populated /ˈdensli ˈ/: dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao
6. discrimination /ˌˈ/(n): sự phân biệt đối xử
7. double /ˈ/(v): tăng gấp đôi
8. downmarket /ˌˈː/(a): giá rẻ, bình dân
9. down-to-earth /ˌtu ˈɜːθ/(a): thực tế/ sát thực tế
10. energy-saving /ˈˈ/(a): tiết kiệm năng lượng
11. expand /ˈspænd/ (v): mở rộng
12. industrialisation /ˌˈ/(n): sự công nghiệp hóa
13. interest-free /ˌˈfriː/ (a): không tính lãi/ không lãi suất
14. kind-hearted /ˌˈː/ (a): tử tế, tốt bụng
15. long-lasting /ˌˈː/(a): kéo dài, diễn ra trong thời gian dài
16. migrate /ˈ/(v): di cư
17. mindset /ˈ/ (n): định kiến
18. overload /ˌˈ/ (v): làm cho quá tải
19. sanitation /ˌˈ/(n): vệ sinh
20. self-motivated /ˌself ˈ/ (a): tự tạo động lực cho bản thân
21. slum //(n): nhà ổ chuột
22. switch off // (v): ngừng, thôi không chú ý đến nữa
23. time-consuming /ˈkənsjuː/(a): tốn thời gian
24. thought-provoking /ˈːt / (a): đáng để suy nghĩ
25. unemployment /ˌˈ/(n): tình trạng thất nghiệp
26. upmarket /ˌˈː/ (a): đắt tiền, xa xỉ
27. urbanisation /ˌɜːˈ/(n): đô thị hóa
28. weather-beaten /ˈweðə biːtn/ (a): dãi dầu sương gió
29. well-established /ˌwel ɪˈ/ (a): được hình thành từ lâu, có tiếng tăm
30. worldwide /ˈː/ (adv): trên phạm vi toàn cầu
 
UNIT 3. THE GREEN MOVEMENT
Phong trào xanh
1. asthma /ˈæsmə/(n): bệnh hen, bệnh suyễn
2. biomass /ˈ/(n): nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật ; sinh khối
3. bronchitis /ˈ/(n): bệnh viêm phế quản
4. clutter /ˈ(r)/(n): tình trạng bừa bộn, lộn xộn
5. combustion /kəmˈ/(n): sự đốt cháy
6. conservation /ˌˈ/(n): sự bảo tồn
7. deplete /ˈpliːt/(v): rút hết, làm cạn kiệt
8. dispose of /ˈəv/(v): vứt bỏ
9. geothermal /ˌːˈːml/(a): (thuộc) địa nhiệt
10. habitat /ˈ/(n): môi trường
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓