Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Áp suất khí quyển

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnthành Tiên
Ngày gửi: 20h:43' 15-01-2015
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA (1t)
MÔN: VẬT LÝ 8
Ngày kiểm tra:6/10/14
1/Bảng trọng số

Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số




LT
VD
LT
VD

Chuyển động cơ học
1
1
0,6
0,4
10
6,7


Vận tốc – chuyển động đều, chuyển động không đều
2
2
1,2
0,8
20
13,3

Biểu diễn lực, sự cân bằng lực – quán tính, lực ma sát
3
3
1,8
1,2
30
20

Tổng
6
6
3,6
2,4
60
40


2/ Bảng số câu và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ


Cấp độ

Nội dung

Trọng số
Số lượng câu
(chuẩn cần KT)
Điểm số




Tổng số
TN
TL


Cấp độ 1,2
(Lý thuyết)

Chuyển động cơ học
10
1,6= 2
2

1


Vận tốc – chuyển động đều, chuyển động không đều
20
3,2=3
3

1,5


Biểu diễn lực, sự cân bằng lực – quán tính, lực ma sát
30
4,8=5
4
1
3

Cấp độ 3,4 (vận dụng)
Chuyển động cơ học
6,7

1,1=1
1

0,5


Vận tốc – chuyển động đều, chuyển động không đều
13,3
2,2=2

2
2


Biểu diễn lực, sự cân bằng lực – quán tính, lực ma sát
20
3,2=3
2
1
2


Tổng
100
16
12
4
10


3/ Ma trận đề

Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

Cộng




Mức thấp
Mức cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


Chuyển động cơ học
C3:2
C2:1

C1:1
C4: 2*








4(2)

Vận tốc – chuyển động đều, chuyển động không đều
C13.2,4:3
C13.1,2: 3



C7:8
C8:10
C10:12




C2a.b:8


6(4,5)

Biểu diễn lực, sự cân bằng lực – quán tính, lực ma sát
C12:13*
C11 :13

C1:1
C9:11
C13: 12






C3:12
6(3,5)

Tổng
8(3,5)
1(1)
5(2,5)


1(2)

1(1)
16(10)


4,5
2,5
2
1



Họ và tên……………………….lớp………
ĐỀ KIỂM TRA (1t)
MÔN: VẬT LÝ 8

A/Trắc nghiệm
I/ Hãy chọn câu đúng nhất
1/Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì?
A.Phụ thuộc vào vật được chọn làm mốc để so sánh
B.Vận tốc không đổi
C.Khoảng cách không đổi
D.Thời gian chuyển động không thay đổi
2/Một vật là đứng yên
A.Khi khoảng cách từ nó đến một điểm cố định không đổi
B.Khi vị trí của nó so với một điểm thay đổi
C.Khi vị trí của nó so với vật mốc không thay đổi
D.Khi khoảng cách từ nó đến một vật khác không đổi
3/ Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau đây là đúng?
A.Người lái đò đứng yên so với dòng nước
B.Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
C.Người lái đò đứng yên so với bờ sông
D.Người lái đò chuyển động so với dòng nước
4/Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào có thể được xem là chuyển động đều?
A.Nam đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường
B.Chuyển động của đầu kim đồng hồ
C.Một quả bóng đang lăn trên sân cỏ
D.Chuyển động của tàu hỏa khi rời ga
5/Một ô tô chuyển động
 
Gửi ý kiến