Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Tuân
Ngày gửi: 06h:38' 19-04-2015
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người


Preparing day: 11/ 01/ 2015


REVIEW UNIT 9
A. Aims:
- Teach Ss how to use: PAST SIMPLE
- Dạy ôn và nâng cao, làm bài tập của Unit 9 nh: past simple tense, talk about your vacation, talk about hobbies, describe a process, present simple tense.
B. Methods:
- Teach the vocab of the UNIT 9.
- Do the exercises to practice further.
C. Content:
I. Vocabulary:
aquarium: bể cá/ hồ cá
animal: động vật
arrive: đến/ tới
birthday cake: bánh sinh nhật
birthday card: thiệp sinh nhật
borrow: mợn/ cho mợn
cap: mũ lỡi trai
cheap: rẻ
clever: khéo léo/ khéo tay/ thông minh
collect: thu thập/ thu lợm
colorful: nhiều màu sắc/ màu sắc sặc sỡ
crab: con cua
cupboard: chạn bát/ tủ bát
cushion: tấm đệm/ gối
cut: cắt
dangerous: nguy hiểm
decide: quyết định
decorate: trang trí
delicious: ngon
dolphin: cá heo
dress: váy/ cái váy dài
exit: lối ra
expensive: đắt/ mắc
festival: lễ hội
fit: vừa/ vừa vặn
foodstall: quán ăn/ quán phở
friendly: thân thiện
gift: quà tặng
II. Theory:
1. How to use: TO BE/ THERE IS/ THERE ARE
2. How to use the past simple:
Quá khứ đơn (Simple Past):
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định S + V2/ed; S + was/were
- Câu phủ định S + did + not + V; S + was/were + not
- Câu hỏi Did + S + V?; Was/Were + S?
2) Cách dùng chính:
Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ
với thời gian được xác định rõ. Các trạng từ thường đi kèm: yesterday, ago, last
week/month/year, in the past, in 1990, …
Ex: Uncle Ho passed away in 1969.
III. Exercises:
EX1 : Chuyển TOBE sang quá khứ:
T O D A Y Y E S T E R D A Y
- I am at home ( I was at home
1. Jane and Michael are tired.
(
2. She is in the park.
3. It’s a sunny day.
4. You are late.
5. They aren’t hungry.
6. We aren’t at work.
7. I am thirsty.
8. You aren’t at school.
9. We are at the cinema.
10.Paula isn’t happy.
11.Everyone is excited.
12.I am not afraid. ..
EX 2 : Hãy viết các động từ sau sang dạng quá khứ :

1.sit: - call: - miss: - be:
2.become: - sweep: - give: - go:
3.show: - enjoy: - repair: - arrive:
4.paint: - meet: - find: - cut:
5.ask: - help: - lend: - chat:
6.sleep: - catch: - rehearse: - empty:
7.feed: - tidy: - swap: - buy:

EX 3 : Hãy viết ĐT ở quá khứ đơn:
My sister and I (go) shopping last weekend.
...................................................................................................................................
Minh (visit) Ho Tay Water Park with his father.
...................................................................................................................................
Lan and Nga (play) badminton.
...................................................................................................................................
Binh
 
Gửi ý kiến