Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

BÀI KIỂM TRA SỐ 1 MÔN ANH VĂN ( ĐỀ 1)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mai Xuân Trọng
Người gửi: Mai Xuan Trong
Ngày gửi: 14h:51' 24-07-2010
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA MÔN TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày tháng năm kiểm tra: ......../7/2010
Họ và tên học sinh:…………………………...........Lớp: 6
Đề : 1

I. Hoàn thành đoạn hội thoại sau :
Lan : Good afternoon, Nga.
Nga : ............. ......................, ............. .
Lan : How are you ?
Nga : ................ ................., ............... .
............... ................... ?
Lan : Fine, thanks.
Nga : Goodbye.
Lan : .........................
II. Chọn đáp án đúng nhất :
__________is a teacher .
A. You B. She C. It D. I
________your book on page 16 , please .
A. Close B. Read C. Open D. Listen
________do you live ?
A. What B. Who C. Where D. How
I live ________Le Loi Street.
A. at B. in C. on D. to
Where ________ he live ?
A. do B. is C. does D. are
_______do you spell your name ?
A. What B. How C. Which D. Where
________ are you ? I ‘m fine , thank you .
A. How old B. How C. What D. Where
________ students are there in your class ?
A. How much B. What C. How many D. How
How many_______ are there in your family ?
A. people B. students C. teachers D. peoples
Lan ________ on Nguyen Hue Street.
A. lives B. live C. is D. Are




III. Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp
1_ ……………………………………………is your name ?
2_ I …………………………………. on Hung Vuong Street .
3_ …………………………….. your book .
4_ I ………………………… Lan .
IV. Nối các cột với nhau :
A
B

1/ Good evening
2/ Sit down
3/ How are you, children ?
4/ Is this your class ?
a/ No. That is my class, 6A.
b/ I’m fine.
c/ Stand up
d/ Good evening
e/ We’re fine.


1…………2……….3……………4………………

V. Part 1 Odd one out ( tìm từ có nghĩa khác với các từ còn lại )
Ex :
a. door ( cửa ra vào) b. table ( cái bàn ) c. teacher ( giáo viên) d. Chair ( ghế )

a. table
b. teacher
c. chair
d. desk

a. on
b. in
c. at
d. is

a. teacher
b. nurse
c. eraser
d. doctor

a. board
b. teacher
c. doctor
d. farmer

a. eraser
b. three
c. ruler
d. book

a. sister
b. children
c. brother
d. mother

a. father
b. sister
c. doctor
d. mother

a. first
b. three
c. five
d. four

a. sister
b. mother
c. classroom
d. son

 a. shool
b. class
c. board
d. engineer




No_avatar

Thank you Mỉm cười

__Y.Hw__

 
Gửi ý kiến