Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

bai tap am cuoi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Tâm
Ngày gửi: 22h:02' 14-05-2014
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích: 0 người
Lưu ý:
Khi *th phát âm là / θ / thì –s /–es mới phát âm là / s / như baths, …
Khi *th phát âm là / ð / thì –s /–es phát âm là / z / như cloths, clothes, bathes,…
Khi *gh phát âm là / f / thì –s phát âm là / s / như laughs, coughs, ….
Khi *gh là âm câm thì –s phát âm là / z / như ploughs,

Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại:S/ES
A. proofs B. books C. points D. days
A. helps B. laughs C. cooks D. finds
A. neighbors B. friends C. relatives D. photographs
A. snacks B. follows C. titles D. writers
A. streets B. phones C. books D. makes
A. cities B. satellites C. series D. workers
A. develops B. takes C. laughs D. volumes
A. phones B. streets C. books D. makes
A. proofs B. regions C. lifts D. rocks
A. involves B. believes C. suggests D. steals
A. remembers B. cooks C. walls D. pyramids
A. miles B. words C. accidents D. names
A. sports B. plays C. chores D. minds
A. nations B. speakers C. languages D. minds
A. proofs B. looks C. lends D. stops
A. dates B. bags C. photographs D. speaks
A. parents B. brothers C. weekends D. feelings
A. chores B. dishes C. houses D. coaches
A. works B. shops C. shifts D. plays
A. coughs B. sings C. stops D. sleeps
A. signs B. profits C. becomes D. survives
A. works B. stops C. shifts D. plays
A. wishes B. practices C. introduces D. leaves
A. grasses B. stretches C. comprises D. potatoes
A. desks B. maps C. plants D. chairs
A. pens B. books C. phones D. tables
A. dips B. deserts C. books D. camels
A. miles B. attends C. drifts D. glows
A. mends B. develops C. values D. equals
A. repeats B. classmates C. amuses D. attacks
A. humans B. dreams C. concerts D. songs
A. manages B. laughs C. photographs D. makes
A. dishes B. oranges C. experiences D. chores
A. fills B. adds C. stirs D. lets
A. wants B. books C. stops D. sends
A. books B. dogs C. cats D. maps
A. biscuits B. magazines C. newspapers D. vegetables
A. knees B. peas C. trees D. niece
A. cups B. stamps C. books D. pens
A. houses B. faces C. hates D. places


Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại:ED
A. failed B. reached C. absorbed D. solved
A. invited B. attended C. celebrated D. displayed
A. removed B. washed C. hoped D. missed
A. looked B. laughed C. moved D. stepped
A. wanted B. parked C. stopped D. watched
A. laughed B. passed C. suggested D. placed
A. believed B. prepared C. involved D. liked
A. lifted B. lasted C. happened D. decided
A. collected B. changed C. formed D. viewed
A. walked B. entertained C. reached D. looked
A. watched B. stopped C. pushed D. improved
A. admired B. looked C. missed D. hoped
A. proved B. changed C. pointed D. played
A
 
Gửi ý kiến