Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bai tap amin,aminoaxit,protein

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bảo Huy
Ngày gửi: 21h:55' 24-10-2014
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích: 1 người (nguyễn khôi nguyên)
1. Cho 2,6g hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dd HCl loãng dư. Sau phản ứng cô cạn dd thu được 4,425g muối. CTPT của 2 amin là:
A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2.C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C4H9NH2 và C5H11NH2
2. Hỗn hợp X gồm 2 muối AlCl3 và CuCl2. Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200ml dd A. Sục khí metyl amin tới dư vào dd A thu được 11,7g kết tủa. Mặt khác, cho từ từ dd NaOH tới dư vào dd A thu được 9,8g kết tủa. Nồng độ mol/l của AlCl3 và CuCl2 trong dd A lần lượt là:
A. 0,1M và 0,75M B. 0,5M và 0,75M C. 0,75M và 0,5M. D. 0,75M và 0,1M
3. Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm glixin và alanin. Số đipeptit được tạo ra từ Glixin và alanin là:
A. 2 B. 3 C. 4. D. 5
4. Cho 20g hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1:10:5, tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 31,68g hỗn hợp muối. CTPT của amin nhỏ nhất là:
A. CH3NH2 B. C2H5NH2. C. C3H7NH2 D. C4H9NH2
5. Đốt cháy hoàn toàn 1 đồng đẳng X của anilin thì tỉ lệ nCO2 : nH2O = 1,4545. CTPT của X là:
A. C7H7NH2 B. C8H9NH2. C. C9H11NH2 D. C10H13NH2
6. Đốt cháy amin A với không khí (N2 và O2 với tỉ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6g CO2, 12,6g H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Khối lượng của amin là:A. 9,2g B. 9g C. 11g D. 9,5g.
7. Hợp chất Y là 1 -amino axit. Cho 0,02mol Y tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M. Sau đó, cô cạn được 3,67g muối. Mặt khác, trung hòa 1,47g Y bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH, cô cạn dd thu được 1,91g muối. Biết Y có cấu tạo mạch không phân nhánh. CTCT của Y là :
A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH3-CH-COOH


C. HOOC-CH2-CH2-CH-COOH. D. HOOC-CH2-CH-COOH


8. Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol A thu được 1,12 lít N2 (đktc); 13,2g CO2 và 6,3g H2O. Biết tỉ khối của A so với H2 là 44,5. CTCT của A là:
A. H2N-CH2-COO-CH3. B. H2N-CH2-CH2-COOCH3
C. CH3-CH-COOCH3 D. CH2-CH=C-COOCH3


9. X là 1 -amino axit có CTTQ dạng H2N-R-COOH. Cho 8,9g X tác dụng với 200ml dd HCl 1M, thu được dd Y. Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần dùng 300ml dd NaOH 1M. CTCT đúng của X là:
A. H2N-CH2-COOH B. H2N-CH2-CH2-COOH
C. CH3-CH-COOH. D. CH3-CH2-CH-COOH


10. Amino axit X mạch không phân nhánh chứa nhóm COOH và b nhóm NH2. Khi cho 1 mol X tác dụng hết với dd HCl thu được 169,5g muối. Cho 1 mol X tác dụng hết với dd NaOH thu được 177g muối. CTPT của X là:
A. C3H7NH2 B. C4H7NO4. C. C4H6N2O4 D. C5H7NO2
11. Cho 0,1mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dd Y. Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 5,7 B. 12,5. C. 15 D. 21,8
12. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí O2 (đktc). CT của amin đó là:
A. C2H5NH2 B. CH3NH2. C. C4H9NH2 D. C3H7NH2
13. Cho 17,7g một amin no đơn chức tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa. CT
 
Gửi ý kiến