Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP ANH 9 TĐ

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Trang
Ngày gửi: 07h:42' 19-08-2017
Dung lượng: 453.5 KB
Số lượt tải: 1633
Số lượt thích: 3 người (Lê Thi Mai Hoa, Phan Thu Nga, Lê Thi Tình)
CÁC ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG GẶP
Infinitive Past Past Participle Meaning
Arise arose arisen nổi dậy , nổi lên
Awake awoke awoke , awaked tỉnh dậy, đánh thức
Be (am,is,are) was,were been thì,là, ở
Bear bore borne,born mang,chịu,sinh ra
Beat beat beaten đánh
Become became become thành, trở thành
Begin began begun bắt đầu
Bite bite bitten cắn
Blow blew blown thổi
Break broke broken làm vỡ, bẻ gãy
Bring brought brought mang lại,đem tới
Build built built xây dựng
Burn burnt burnt đốt cháy
Burst burst burst nổ tung,bùng nổ
Buy bought bought mua
Catch caught caught bắt,chụp được
Choose chose chosen lựa, chọn
Come came come đến
Cost cost cost giá, trị
Cut cut cut cắt
Do did done làm
Draw drew drawn kéo, vẽ
Dream dreamt dreamt mơ mộng
Drink drank drunk uống
Drive droke driven đưa đi, lái xe, dồn lùa,săn đuổi
Eat ate eaten ăn
Fall fell fallen ngã, rơi
Feed fed fed nuôi, cho ăn
Feel felt felt cảm thấy
Fight fought fought đánh, chiến đấu
Find found found tìm thấy
Fly flew flown bay(bằng cánh, bằng máy bay ), lái (máy bay)
Forbid forbade forbidden cắm , không cho phép, ngăn cản
Foretell foretold foretold tiên đoán ,nói trước, dự đoán
Forget forgot forgotten quên,bỏ qua
Forgive forgave forgiven tha thứ
Freeze froze frozen đong lại, đóng băng
Get got got, gotten nhận được ,kiếm được
Give gave given cho, đưa cho
Go went gone đi
Grow grew grown lớn lên, mọc lên
Hang hung hung treo
Have had had có
Hear heard heard nghe thấy
Hide hid hidden ẩn , trốn, che dấu
Hold held held nắm, giữ
Hurt hurt hurt làm đau, làm hại, làm tổn thương
Keep kept kept giữ gìn, bảo quản
Know knew known biết
Lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
Lay laid laid để, đẳt, đẻ trứng
Lean leant leant dựa vào
Learn learnt learnt học, nghiên cứu, biết
Leave left left bỏ lại, rời khỏi
Lend lent lent cho vay
Let
 
Gửi ý kiến