Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

BAI TAP BAI 10 LOP 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 05h:15' 22-01-2018
Dung lượng: 9.7 KB
Số lượt tải: 615
Số lượt thích: 0 người
Unit 10: HEALTH AND HYGIENE
Language Focus:
Past simple tense
Imperatives
Vocabulary:
Section A: Personal hygiene
harvest (v,n) : thu hoạch, mùa gặt
helpful (adj) : giúp ích
take care of = look after (v) : săn sóc, trông nôm
iron (v) : là, ủi quần áo
own (adj) : riêng, cá nhân
be bad for (v) : có hại cho
advise (v) : khuyên
=> advice (n) : lời khuyên
change (v) : thay đổi
probably (adj) : có lẽ
brush (v,n) : chải, bàn chải
comb (v,n) : chải đầu, cái lược
take exercise (v) : tập thể dục
suitable (adj) : thích hợp
strange (adj) : lạ, xa lạ
tidy (adj) : gọn gàng, sạch sẽ
Section B: A bad toothache
toothache (n) : đau răng
dentist (n) : nha sĩ
have an appointment with (v) : có cuộc hẹn với …
be scared of (adj) : sợ = be afraid of
hate (v) : ghét
drill (n) : cái khoan
fill (v) : lấp chỗ trống/ hàn (răng)
cavity (n) : lỗ răng sâu
surgery (n) : phòng phẫu thuật
check (v) : kiểm tra
smile (at) (v) : mĩm cười
serious (adj) : nghiêm trọng
less …than (adv) : ít … hơn
touch (v) : sờ, đụng đến
explain (v) : giải thích
Exercises:
Supply the correct tense or form of the verbs in the brackets:
She never _______________________ up late at night. (stay)
My mother _______________________ flowers in the garden at the moment. (plant)
Why ________________ you _________________ the party early last night? (leave)
Minh _______________________ to the dentist tomorrow morning. (go)
I _____________ (brush) my teeth every night, but last night I ____________ (forget) to brush them.
My sister _______________________ the dishes after dinner last night. (clean)
She _______________________ to school yesterday because she was sick. (not, go)
Our parents _______________________ here tomorrow night. (be)
Cuc practices _______________________ the piano every Sunday. (play)
She’d like _______________________ her Mom when she’s free. (help)
I like _______________________ English in school. (learn)
Phuong _______________________ aerobics yesterday morning. (do)
Give the correct form of the word in the brackets:
He is a _______________________ person. (help)
My tooth is very _______________________ now. (pain)
Clean teeth are _______________________ teeth. (health)
You should clean your teeth _______________________. (regular)
We are _______________________ about the final exam. (worry)
She always washes and irons her clothes _______________________. (careful)
I’m _______________________ of hearing the ghost stories. (scare)
The people are very _______________________. (friend)
Choose the best answer for the blank:
I received a letter _______________________ your aunt last week. A. on B. in C. from D. at
Her brother is taking morning _______________________ now. A. hygiene B. exercises C. breakfast D. homework
Don’t eat candy or stay _______________________ late. A. from B. with C. up D. for
We are very happy _______________________ the final exam. A. pass B. to pass C. passing D. passed
They always _______________________ their teeth after meals. A
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓