Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập chương 1 có đáp án

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Thay Minh
Ngày gửi: 12h:21' 13-10-2013
Dung lượng: 204.1 KB
Số lượt tải: 9084
Số lượt thích: 9 người (Huyen Tran, Nguyễn Văn Cảnh, Nguyễn Thị Hồng Vân, ...)
CÁC DẠNG TOÁN ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Dạng 1. Xác một vectơ, sự cùng phương, cùng hướng:
* Phương pháp : Sử dụng các khái niệm về véctơ
+ K/n Véctơ
+ K/n về hai véctơ cùng phương, hai véctơ cùng hướng
BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu véctơ ( khác vectơ-không ) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh tam giác?
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
Tìm các vectơ cùng phương với ;
Tìm các vectơ cùng hướng với ;
Tìm các vectơ ngược hướng với ;
Tìm các vectơ bằng với , bằng với .
Bài 3: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O
a) Tìm các vectơ khác  và cùng phương ;
b) Tìm các vectơ bằng vectơ ;
c) Hãy vẽ các vectơ bằng vectơ  và có:
+ Các điểm đầu là B, F, C
+ Các điểm cuối là F, D, C
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O . Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C , D , O
bằng vectơ  ; 
Có độ dài bằng ( (
HD:
Bài 1: có các cặp điểm {A;B}, {A;C}, {B;C}. Mà mỗi cặp điểm xác định 2 véctơ
Bài 2:



Bài 3:











Trên tia AB, ta lấy điểm B’ sao cho BB’=AB
khi đó 
*  là vectơ cần tìm
* Trên tia OC lấy C’ sao cho CC’=OC=AB
Do CC’//AB (
+ tương tự
Bài 4:

,


Dạng 2. Chứng minh hai vectơ bằng nhau:
* Phương pháp : Ta có thể dùng một trong các cách sau:
+ Sử dụng định nghĩa: 
+ Sử dụng tính chất của các hình . Nếu ABCD là hình bình hành thì
,…(hoặc viết ngược lại)
+ Nếu 
BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
Chứng minh: 
Bài 2: Cho tứ giác ABCD.
Chứng minh rằng ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi 
Bài 3: Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng nếu  thì 
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
Chứng minh : 
HD
Bài 1:
Cách 1: EF là đường trung bình của ( ABC nên EF//CD,
EF=BC=CD( EF=CD( (1)
 cùng hướng  (2)
Từ (1),(2) ( 
Cách 2: Chứng minh EFDC là hình bình hành
EF=BC=CD và EF//CD( EFDC là hình bình hành(
Bài 2:
Chứng minh chiều : * ABCD là hình bình hành 
* 
Chứng minh chiều : *  =   ,  cùng hướng và 
*  và  cùng hướng  AB // CD (1)

*   AB = CD (2).Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình bình hành
Bài 3 : ( AB=DC, AB//CD(ABCD là hình bình hành ( 
Bài 4 : MP=PQ và MN//PQ vì chúng bằng AC
Và đều //AC. Vậy MNPQ là hình bình hành
( đpcm
Dạng 3. Chứng minh đẳng thức vectơ:
Phương pháp: có thể sử dụng các phương pháp sau
1) Biến đổi vế này thành vế kia.
2) Biến đổi đẳng thức cần chứng minh tương đương với một đẳng thức đã biết là đúng.
3) Biến đổi một đẳng thức biết trườc tới đẳng thức cần chứng minh.
Cơ sở : sử dụng các quy tắc về véctơ
Quy tắc 3 điểm : Cho A, B ,C tùy ý, ta có : + =
Quy tắc hình bình hành . Nếu ABCD là hình bình hành thì + =






Quy tắc về hiệu hai vectơ : Với ba điểm O, A, B tùy ý cho trước ta có:
 (hoặc )hay 

Tính chất trung điểm của đoạn thẳng :
+ Điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB (
Tính chất trọng tâm của tam giác :
+ Điểm G là trọng tâm tam giác ABC ( 
BÀI TẬP
Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C,
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓