Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

BAI TAP CHUONG 1 DAI SO 7

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Côn Bằng
Ngày gửi: 11h:29' 29-08-2017
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 5946
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ngọc Bích)
BÀI TẬP VỀ TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Dạng 1. Sử dụng các kí hiệu , , , N, Z, Q.
Bài 1. Điền k‎ý hiêụ (, , ) thích hợp vào ô vuông:
- 5  N ; - 5  Z ; - 5  Q;  Z;  Q N  Q
Bài 2. Điền các kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể):
- 3; 10; ; 
Dạng 2. Biểu diễn số hữu tỉ.
Bài 3. Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ?
    
Bài 4. Biểu diễn số hữu tỉ  trên trục số.
Dạng 3. So sánh số hữu tỉ.
Bài 5. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)  và ; b)  và ; c)  và y = 0,75
Bài 6. So sánh các số hữu tỉ sau:
a)  và ; b)  và ; c)  và 
Bài 7. Cho hai số hữu tỉ ,  (b > 0, d > 0). Chứng minh rằng <  nếu ad < bc và ngược lại.
Bài 8. Chứng minh rằng nếu <  (b > 0, d > 0) thì: <  < .
Dạng 4. Tìm điều kiện để số hữu tỉ x =  là số hữu tỉ dương, âm, 0.
Bài 8. Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của m thì :
a) x là số dương. b) x là số âm.
c) x không là số dương cũng không là số âm
Bài 9. Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của m thì:
a) x là số dương. b) x là số âm.
Dạng 5. Tìm điều kiện để số hữu tỉ x =  là một số nguyên.
Bài 10. Tìm số nguyên a để số hữu tỉ x =  là một số nguyên.
Bài 11. Tìm các số nguyên x để số hữu tỉ t =  là một số nguyên.
Bài 12. Chứng tỏ số hữu tỉ  là phân số tối giản, với mọi m N 
CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
Dạng 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Bài 1. Tính :
a) ; b) ; c) .
Bài 2. Tính:
a)  ; b)  ; c) 
Dạng 2. Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng hoặc hiệu của hai số hữu tỉ.
Bài 3. Hãy viết số hữu tỉ  dưới dạng sau:
Tổng của hai số hữu tỉ âm.
Hiệu của hai số hữu tỉ dương.
Bài 4. Viết số hữu tỉ  dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm.
Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một tổng hoặc một hiệu.
Bài 5. Tìm x, biết:
a) x + ; b) x – 2 =  ; c)  - x = ; d) – x +  = 
Bài 6. Tính tổng x + y biết:  và .
Bài 7. Tìm x, biết:
a) x + ; b) .
Dạng 4. Tính giá trị của biểu thức.
Bài 8. Tính :
a)  ; b) 
Bài 9. Tính:
A = .
Bài 10. Tính giá trị của biểu thức sau:
A = .
B = .
Bài 11*. Tìm x, biết: 

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Dạng 1. Nhân, chia hai số hữu tỉ.
Bài 1. Tính: a) 4,5 . ; b) 
Bài 2. Tính: a)  ; b) 
Dạng 2. Viết số hữu tỉ dưới dạng một tích hoặc một thương của hai số hữu tỉ.
Bài 3. Hãy viết số hưu tỉ  dưới các dạng sau:
a) Tích của hai số hữu tỉ. b) Thương của hai số hữu tỉ.
Bài 4. Hãy viết số hữu tỉ  dưới các dạng sau:
a) Tích của hai số hữu tỉ âm. b) Thương của hai số hữu tỉ âm.
Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một tích hoặc một thương.
Bài 5. Tìm x, biết:
a) x. ; b)  ;
 
Gửi ý kiến