Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập chương nguyên tử

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hồng hoanh
Ngày gửi: 15h:55' 07-09-2021
Dung lượng: 112.5 KB
Số lượt tải: 805
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
TRẮC NGHIỆM
I.NHẬN BIẾT
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt A. electron, proton và nơtron . B. electron và nơtron.
C. proton và nơtron. D. electron và proton.
Câu 2: Đại lượng đặc trưng của nguyên tử là A. Số proton và điện tích hạt nhân. B. Số proton và số electron. C. Số khối A và số nơtron . D. Số khối A và điện tích hạt nhân.
Câu 3:Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng A. số khối A. B. số proton. C. số nơtron. D. số proton và số nơtron
Câu 4:Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron
A. F;Cl;Ca;Na;C . B. Na;C;F;Cl;Ca .
C. C;F; Na;Cl;Ca. D. Ca;Na;C;F;Cl.
Câu 5: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết
A. số A và số Z. B. số A.
C. nguyên tử khối của nguyên tử. D. số hiệu nguyên tử.
Câu 6: Trong nguyên tử có số hạt n là A. 49. B. 123. C. 37. D. 86. Câu 7: Nguyên tử có 10n và số khối 19, vậy số p là A. 9. B. 10. C. 19. D. 28. Câu 8: Nguyên tử có
A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n. C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.
Câu 9:Đồng vị là tập những nguyên tử có cùng
A. số nơtron, khác nhau số prôton. B. số nơtron, khác nhau số khối.
C. số prôton, khác nhau số nơtron. D. số khối, khác nhau số nơtron.
Câu 10:Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:
A
6
14
𝐴,
7
15
𝐵 . B
8
16
𝐶,
8
17
𝐷,
8
18
𝐸. C
26
56
𝐺,
27
56
𝐹 . D
10
20
𝐻,
11
22
𝐼.
Câu 11:Số e tối đa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A. 2, 6, 10,14. B. 1, 3, 5, 7. C. 2, 6, 4, 8. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 12: Lớp thứ N(n=4) có số electron tối đa là A. 32. B. 18. C. 8. D. 50.
Câu 13: Lớp thứ L(n=2) có số electron tối đa là A. 8. B. 2. C. 18. D. 50.
Câu 14: Cấu hình e của 3216S là
A. 1s2 2s2 2p6 3s1. B. 1s2 2s2 2p103s2.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d104s24p2. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.
Câu 15: Kí hiệu phân lớp nào sau đây sai?
A. 2s. B. 3d. C. 4p. D.2d.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân ngtử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 17:Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự là
A. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.
Câu 18: Hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt A. electron, proton và
 
Gửi ý kiến