Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập chương oxi lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Đương
Ngày gửi: 03h:46' 10-04-2022
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 486
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP SO2 – SO3 – H2SO4 *

Câu 1. Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 , Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:
A. Chất oxi hoá. B. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
C. Chất khử. D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Câu 2. Chất nào dưới đây là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit?
A. cacbon đioxit B. lưu huỳnh đioxit C. Ozon D. CFC
Câu 3. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 → SO2
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 4. Câu nào sau đây không đúng?
A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử B. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
C. H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá D. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum
Câu 5. Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magiê oxit và lưu huỳnh. Câu nào diễn tả không đúng bản chất của phản ứng?
A. Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magiê thành magiê oxit
B. Magiê khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh
C. Magiê bị oxi hoá thành magiê oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh
D. magiê bị khử thành magiê oxit; lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh
Câu 6. Phản ứng nào không thể xảy ra?
A. SO2 + dung dịch NaOH B. SO2 + dung dịch nước clo
C. SO2 + dung dịch H2S D. SO2 + dung dịch BaCl2
Câu 7. Chọn câu không đúng trong các câu sau:
A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm B. SO2 làm mất màu nước brom
C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng
Câu 8. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính chất khử , bởi vì trong phân tử:
A. S có mức oxi hoá trung gian B. S có mức oxi hoá cao nhất
C. S có mức oxi hoá thấp nhất D. S có cặp electron chưa liên kết
Câu 9. Để thu được 3,36 lít SO2 đktc từ 0,1 mol H2SO4 đặc, cần cho axit này tác dụng với chất:
A. Đồng. B. hidrosunfua. C. Lưu huỳnh. D. Cacbon.
Câu 10. Cho 2,24 lít đktc SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch X. Chất tan có trong dung dịch X là:
A. Na2SO3. B. NaHSO3.
C. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3. D. Hỗn hợp Na2SO3 và NaOH.
Câu 11. Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml). Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu
 A. 711,28cm3             B. 533,60 cm3                 C. 621,28cm3            D. 731,28cm
Câu 12. Cho 200ml dd chứa H2SO4 1M. Thể tích dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M. Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đã cho là:
A. 100ml B. 90ml C. 120ml D. 80ml
Câu 13. Một hỗn hợp gồm 13,0 gam Zn và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư. Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:
A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 67,2 lít
Câu 14. Hòa tan 3,38 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y cần 800 mL dung dịch KOH 0,1 M. Oleum có công thức :
A. H2SO4. SO3. B. H2SO4.2SO3. C. H2SO4. 3SO3. D. H2SO4.4SO3.
Câu 15. Để điều chế axit sunfuric, người ta có thể cho chất nào sau đây tác dụng với nước?
A. Lưu huỳnh đioxit B. Lưu huỳnh C. Lưu huỳnh trioxit D. Natri sunfat.
Câu 16. Số oxi hoá của S trong các chất: SO2, SO3, S, H2S, H2SO4, Na2SO4 lần lượt là:
A. +4, +4, 0, -2
 
Gửi ý kiến