Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP CHƯƠNG OXI - LƯU HUỲNH THEO 4 MỨC ĐỘ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Tuệ Nhi
Ngày gửi: 07h:57' 09-04-2021
Dung lượng: 276.2 KB
Số lượt tải: 567
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG LƯU HUỲNH THEO 4 MỨC ĐỘ
1.BT nhận biết
Trắc nghiệm
1. Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
 A. S là chất rắn màu vàng                                 B. S không tan trong nước
 C. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém                             D. S không tan trong các dung môi hữu cơ
2. Cấu hình electron của lưu huỳnh (Z=16) là?
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s3 3p3
3.Số oxi hóa cao nhất có thể có của lưu hùynh trong các hợp chất là?
A. +4. B. +5. C. +6. D. + 8.
4. Trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
A. 1,4,6 B. -2,0,+2,+4,+6 C.-2,0,+4,+6                  D. kết quả khác
5. Chọn câu sai.
Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng thù hình của lưu huỳnh.
Hai dạng thù hình của lưu huỳnh chỉ khác nhau về cấu tạo tinh thể còn tính chất vật lí là giống nhau.
Hai dạng thù hình của lưu huỳnh chỉ khác nhau về cấu tạo tinh thể còn tính chất hoá học là giống nhau.
Ở nhiệt độ phòng, phân tử lưu huỳnh tồn tại ở dạng S8.
6.Số oxi hóa của S trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 (H2SO4.SO3):
+2 B. +4 C. + 6 D. +8
7.Tính chất hóa học đặc trưng của S là?
A.Tính khử C. Tính oxi hoá
B.Không tham gia phản ứng. D. A và C
8. Lưu huỳnh sôi ở 4500C, ở nhiệt độ nào lưu huỳnh tồn tại dưới dạng phân tử đơn nguyên tử?
A. ≥ 4500C         B. ≥ 14000C.               C. ≥ 17000C   D.ở nhiệt độ phòng
9.Số oxi hóa của S trong một loại hợp chất oleum H2S3O10 (H2SO4.2SO3):
+2 B. +4 C. + 6 D. +8
Tự luận
1.Viết công thức hợp chất khí với H và công thức oxit cao nhất của S?
2.Cho biết các số oxi hóa thường gặp của S?
2.BT thông hiểu
Trắc nghiệm
1. Đốt 5 gam lưu huỳnh trong bình chứa 6,4 gam oxi, thu được m gam SO2. Giá trị của m là
A. 5. B. 5,7. C. 10. D. 11,4.
2. Phương pháp đơn giản để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi xuống rãnh bàn là dùng?
H2SO4. B. Bột S. C. AgNO3. D. khí Cl2.
3. Cho các chất sau: Fe, HNO3, H2SO4 loãng, HCl, H2SO4 đặc, CO2, O3, Ag. Dãy gồm các chất phản ứng được với S là?
A. Fe, HNO3, H2SO4 đặc, O3.
B. Ag, HNO3, H2SO4 loãng, H2SO4đặc.
C. Fe, Ag, CO2, H2SO4 đặc .
D. HCl, CO2, O3, Ag.
4. Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
O2 B. Al B. H2SO4 đặc D. F2
5. Cho phản ứng: S + 2H2SO4đặc 3SO2 + 2H2O
Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị oxi hóa:
A.2;1 B.1;2 C.2;3 D.3;2
6. Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 35,96% S; 62,92% O và 1,12% H. Hợp chất này có công thức hóa học:
A. H2SO3 B. H2SO4 C. H2S2O7 D. H2S2O8
7. Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A. Oxi              B. Lưu huỳnh                C.Selen             D.Telu
8. Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là
A. Hg, O2, HCl. B. H2, Pt, KClO3. C. Na, He, Br2. D. Zn, O2, F2.
9. Tìm câu sai
 
Gửi ý kiến