Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

bài tạp di truền sinh học 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: máy tinh
Người gửi: Phùng Văn Thể
Ngày gửi: 21h:11' 30-08-2017
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP VỀ ADN
I. CÔNG THỨC CƠ BẢN:
1. ADN:
a. Các kí hiệu được quy ước.
Kí hiệu
Nghĩa quy ước
Kí hiệu
Nghĩa quy ước

L
Chiều dài
X
Nu loại xitôzin

N
Tổng số nuclêôtit
k
Số lần sao mã

C
Chu kì xoắn
TG
Thời gian

M
Khối lượng phân tử
LK
Liên kết

H (LKH)
Số liên kết hiđrô
đvC
Đơn vị Cacbon

HT
Số liên kết hóa trị
Nu
Nuclêôtit

A
Nu loại Ađênin
%A, %T,
%G, %X
Phần trăm các loại
Nu của gen

T
Nu loại Timin
A1, T1,
G1, X1
Các Nu trên mạch một của gen

G
Nu loại Guanin
A2, T2,
G2, X2
Các Nu trên mạch hai của gen

Các đơn vị thường dùng:
1 cm = 108 
1  = 10-8 cm.

1 mm = 107 
1  = 10-7 mm

1 m = 104 
1  = 10-4m

- Kích thước của 1 nu là 3,4.
- Khối lượng của 1 nu là 300 đvC.


- Khối lượng trung bình 1 axit amin là 110 đvC.

 b. Công thức về cấu trúc của gen.
- Số Nu từng loại:
A = T ; G = X A + G = T + X
Hoặc: A = T = ; G = X =
A = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2
G = X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2
- Số nuclêôtit trên từng mạch đơn ADN.
A1 = T2
A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2
T1 = A2
G1 = X2
G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2
X1 = G2
- Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit trong ADN:
%A + %G = %T + %X = 50%
%A + % T + %G + %X = 100%
%A = %T =  = 
%G = %X =  = 
%A = %T = 
%G = %X = 
- Tổng số nucleotit trong ADN:
N = A + T + G + X
Hoặc: N = 2A + 2G = 2T + 2X = 2T + 2G = 2A + 2X
N =  = 20C = = Nmạch đơn x 2 = 2A + 2G = 
- Tổng số nuclêôtit trên 1 mạch đơn ADN:
= A + G = A + X = T + G = T + X
- Khối lượng của phân tử ADN hoặc gen:
MADN = N x 300 đvC
- Chiều dài của phân tử ADN hoặc gen:
LADN =  hoặc LADN = 
- Chu kì xoắn:
C =  hoặc C = 
- Tổng số liên kết Hidro của phân tử ADN:
HADN = 2A + 3G = 2T + 3X.
- Tổng số liên kết cộng hóa trị:
HT = 2. (N – 1)
- Tổng số phân tử ADN con được tạo ra từ 1 phân tử ADN ban đầu:
+ Tự nhân đôi 1 lần: 21 + Tự nhân đôi k lần: 2k
- Tổng số nuclêôtit các loại môi trường cung cấp cho 1 phân tử ADN:
+ Tự nhân đôi 1 lần: Nmt = NADN + Tự nhân đôi k lần: Nmt = NADN (2k – 1).
- Số nuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho 1 phân tử ADN:
+ Tự nhân đôi 1 lần: Amt = Tmt = AADN = TADN
Gmt = Xmt = GADN = XADN
+ Tự nhân đôi k lần: Amt = Tmt = AADN(2k – 1) = TADN(2k – 1)
Gmt = Xmt = GADN(2k – 1) = XADN(2k – 1)
- Số nuclêôtit mỗi loại trong các gen con:
A = T = 2k . AADN = 2k . TADN ; G = X = 2k . GADN = 2k . XADN
- Tổng số liên kết hidro bị cắt đứt khi 1 phân tử ADN tự nhân đôi:
+ Tự nhân đôi 1 lần: H = HADN + Tự nhân đôi k lần: H = HADN (2k – 1)
 
Gửi ý kiến