Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tâp ( do nghỉ dịch covid 19 )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Minh Dung
Ngày gửi: 14h:44' 23-03-2020
Dung lượng: 25.9 KB
Số lượt tải: 665
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS THÀNH NHẤT
BÀI TẬP DO NGHỈ DỊCH COVID 19 LẦN 6
TEST 1 – ENGLISH 6
*LANGUAGE CONTENTS
I. Choose the best answer.
Câu 1. VTV is a …….....TV channel in Vietnam. It attracts millions of TV viewers.
A. wide B. international C. national D. local
Câu 2.…………… is the weather forecast programme on? - At 7.30 pm every day.
A. When B. What C. How D. Where
Câu 3. Phuc is …………….. student in my class.
A. more intelligent B. most intelligent C. the intelligentest D. the most intelligent
Câu 4. ……….….. eat too much candy. It`s not good for you.
A. Don`t B. Please C. Do D. Can`t
Câu 5. I enjoy watching game shows …………… they are very exciting and interesting.
A. so B. although C. because D. and
Câu 6. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại.
A.thank B.there C.the D.they
Câu 7. Hãy chọn phần bị sai trong câu sau :Nga and Hoa have never visit London or Paris.
A. have B.visit C.and D.or
Câu 8.Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại.
A.stoppedB. lookedC. washed D.wanted
II. Complete the sentences with the present perfect or past simple forms of the verbs in the brackets.(Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành)
1. Last night, my parents (watch) ………….. a movie on TV.
2. It (not be)………………… cold yesterday.
3. They (go)………………… to Sa Pa twice.
4. …………… Lan (visit) …………… Eiffel Tower?
*WRITING
I. Make sentences with provided words (Viết câu hoàn chỉnh với từ gợi ý)
1.Nam / live / New York / for / ten years
……………………………………………………………………………………………………
2. you / know / most / modern city / the world/ ?
……………………………………………………………………………………………………
3. Don’t / play / football / the bedroom / the kitchen
……………………………………………………………………….…………………………..
II. Put the words in the correct order (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
like / why / cartoons / you / do /?
……………………………………………………………………….……………………………..
a / Pele / national / in / hero / Brazil / is
……………………………………………………………………….……………………………..
III. Make the questions for the underlined words:(Đặt câu hỏi cho từ gạch chân)
He won the first prize last year.
…………………………………………………………………………………………………
We often play badminton on the beach in summer.
…………………………………………………………………………………………………
IV. Combine these sentences into a new one using the words in brackets (Kết hợp 2 câu thành 1 sử dụng từ nối trong ngoặc)
1. Children love cartoons .They make them feel happy.(Because)
……………………………………………………………………….……………………………..
2. The newsreader speaks really fast. My father can hear everything.(Although)
……………………………………………………………………….……………………………..
3. The animal programme is so late. I can’t wait for it.(so)
……………………………………………………………………….……………………………..
*READING
I.Read the following passage and answer the questions
Nam likes sports very much. He jogs in the park every morning. In the afternoon, he often plays soccer with some friends. They often play in the stadium near Nam`s house. They never play soccer on the streets. At the weekend, he and his friends sometimes go camping in the mountains. They always take food and water. Sometimes, they camp overnight.
1. Does Nam like sports?
……………………………………………………………………….……………………………..
2. How often does he jog?
……………………………………………………………………….……………………………..
3. Who does he usually play soccer with?
……………………………………………………………………….……………………………..
4. Where do they sometimes go camping?
……………………………………………………………………….……………………………..
II. Choose a suitable word from the box to fill in each gap (chọn từ thích hợp trong hộp điền vào chỗ trống)
funny viewers programmes popular channel educational

Disney Channel is one of the most (1)…………….channels for children. There are millions of (2)……………..watching this (3)…………….. every year all over the world. Disney’s (4)………………..are both entertaining and (5) ……………For example, the series “Hannah Montana”, they are not only (6)………………but they also teach children lessons about family and friendship.
==============================





















TEST 2 – ENGLISH 6
*LANGUAGE CONTENTS
I. Choose the best answer
Câu 1.Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại.
A. looked B. washed C.stopped D.wanted
Câu 2. Hãy chọn phần bị sai
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓