Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập Global Succes sách Anh 6 mới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Thuận
Ngày gửi: 12h:51' 16-07-2021
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 1162
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1 MY NEW SCHOOL
A. VOCABULARY

- art  /aːt/ (n): nghệ thuật
- boarding school  /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ (n): trường nội trú
- classmate  /ˈklæs.meɪt/ (n): bạn học
- equipment  /ɪˈkwɪp mənt/ : (n) thiết bị
- greenhouse  /ˈɡriːn.haʊs/ (n): nhà kính
- judo  /ˈdʒuː.doʊ/ (n): môn võ judo
- swimming pool  /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ (n): hồ bơi
- pencil sharpener  /ˈpen·səl ˌʃɑr·pə·nər/ (n): đồ chuốt bút chì
- compass  /ˈkʌm·pəs/ (n): com-pa
- school bag  /ˈskuːl.bæɡ/ (n): cặp đi học
- rubber  /ˈrʌb·ər/ (n): cục tẩy
- calculator  /ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/ (n): máy tính
- pencil case  /ˈpen.səl ˌkeɪs/ (n): hộp bút
- notebook  /ˈnoʊtˌbʊk/ (n): vở
- bicycle  /ˈbɑɪ·sɪ·kəl/ (n): xe đạp
- ruler  /ˈru·lər/ (n): thước
- textbook  /ˈtekstˌbʊk/ (n): sách giáo khoa
- activity  /ækˈtɪv·ɪ·t̬i/ (n): hoạt động
- creative  /kriˈeɪ·t̬ɪv/ (adj): sáng tạo
- excited  /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/ (adj): phấn chấn, phấn khích
- help  /hɛlp/  (n, v): giúp đỡ, trợ giúp
- international  /ˌɪn·tərˈnæʃ·ə·nəl/ (adj): quốc tế
- knock  /nɑːk/ (v): gõ (cửa)
- share  /ʃer/ (n, v): chia sẻ
- smart   /smɑːrt/ (adj): bảnh bao, sáng sủa, thông minh
- surround  /səˈrɑʊnd/ (v): bao quanh








B. GRAMMAR
I)Thì hiện tại đơn( the presrent simple tense)
1. Cách chia động từ "to be” ở thì hiện tại đơn như sau:
Thể
Chủ ngữ
To be
Vi du

Khẳng
định
I
Am
I am a pupil.


He/She/lt/danh từ số ít
Is
She is a girl. He is a pupil.


You/We/They/ danh từ số nhiều
Are
They are boys. We are pupils.

Phủ
định
I
am not
I am not a boy.


He/She/lt/danh từ số ít
is not
She is not a pupil. He is not a girl.


You/We/They/ danh từ số nhiều
are not
They are not girls. We are not pupils.

Nghi
vấn
Am
I + ...?
Am I a pupil?


Is
he/she/it/danh từ số ít +...?
Is she a boy? Is he a pupil?


Are
you/we/theỵ/danh từ số nhiều +...?
Are they pupils? Are we boys?

2.  Cách chia động từ thường ở thì hiện tại đơn như sau: 
Thể
Chủ ngữ
Động từ (V)
Ví dụ

Khẳng
định
He/She/lt/ danh từ số ít
V + s/es
She likes book.
He washes his face.


l/You/We/They/ danh từ số nhiều
V (nguyên thể)
They like book.
I wash my face.

Phủ
định



He/She/lt/ danh từ số ít
does not (doesn’t) + V (nguyên thể)
She doesn’t like book.
He doesn’t wash his face.


l/You/We/They/ danh từ số nhiều
do not (don’t)
+ V (nguyên thể)
They don’t like book.
I don’t wash my face.

Nghi
vấn



Does + he/she/it/ danh từ số ít...
V (nguyên thể)...?
Does she like book?


Do + l/you/we/they/ danh từ số nhiều
V (nguyên thể)...?
Do they like book?
Do I wash my face?


3. 
 
Gửi ý kiến