Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

BÀI TẬP H3PO4 VÀ PHÂN BÓN HÓA HỌC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thu Vỹ
Ngày gửi: 15h:35' 17-10-2014
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 4268
Số lượt thích: 1 người (Ngô Thị Huyền Trang)
AXIT PHOTPHORIC VÀ PHÂN BÓN HÓA HỌC
Họ và tên: ………………
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):
A. H+, PO43- B. H+, H2PO4-, PO43- C. H+, HPO42-, PO43- D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
Câu 2: Cho phương trình: H3PO4 ( 3H+ + PO43-. Khi thêm HCl vào:
A. cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận B. cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
C. cân bằng trên không bị chuyển dịch C. nồng độ PO43- tăng lên
Câu 3: thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat :
A. quỳ tím B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch NaCl
Câu 4: nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:
A. xuất hiện kết tủa màu trắng B. xuất hiện kết tủa màu vàng
C. không hiện tượng D. xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 5: (ĐHB08) Thành phần chính của quặng photphorit:
A. NH4H2PO4. B. CaHPO4. C. Ca3(PO4)2. D. Ca(H2PO4)2
Câu 6: quặng apatit có công thức: A. Ca3(PO4)2 B. 3Ca3(PO4)2.CaF2 C. CaCO3.MgCO3 D. Fe3O4
Câu 7: trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước:
A. AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4 B. AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)3
C. AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2 D. AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2
Câu 8: trong công nghiệp ,để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác dụng với:
Ca3(PO4)2 B. Na3PO4 D. K3PO4 D. Ca(H2PO4)2
Câu 9: trong công nghiệp ,để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:
A.choH2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit B. cho P tác dụng với HNO3 đặc
C. đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O D.nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C
Câu 10: cho V ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 0,5M thu được muối photphat trung hòa. Giá trị của V: A. 0,075 B. 75 C. 0,025 D. 25
Câu 11: Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng:
A.NaH2PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na3PO4
Câu 12: Cho 44g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39,2%. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A. Na2HPO4 B. NaH2PO4 C. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. Na3PO4 và Na2HPO4
Câu 13: (ĐHB08) Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:
A. K3PO4, K2HPO4. B. H3PO4, KH2PO4. C. K3PO4, KOH. D.K2HPO4,KH2PO4.
Câu 14:(CĐ12) cho 1,42g P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm: A.KH2PO4, K2HPO4 B. K2HPO4,K3PO4 C.K3PO4,KOH D. H3PO4, KH2PO4
Câu 15: các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:
A. các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng B. nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác
C. nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác D. nguyên tố kali và một số nguyên tố khác
Câu 16: phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion: A. NO3- và NH4+ B. NH4+, PO43- C. PO43- ,K+ D. K+ , NH4+
Câu 17: độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng: A. %N B. %P2O5 C. %K2O D. %P
Câu 18: phân
No_avatarf

Sửa đáp án phần trắc nghiệm: 33C-87,18%

 
Gửi ý kiến