BÀI TẬP KHÁI NIỆM HÀM SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Sĩ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:51' 13-09-2010
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 326
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Sĩ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:51' 13-09-2010
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích:
0 người
1.Tìm miền xác định của các hàm số sau:
a) y = b) y = c) y = d) y = +
e) y = f) y = g) y =
2.Xét tính chẳn lẽ của các hàm số :
a) y = b) y = c) y = d) y =
e) y = f) y = – g) y = x2 + x
h) y = + i) y = x(|x| – 2)
3.Xét tính đơn điệu các hàm số sau:
a) y = x2 – 2x + 5 trên (1;+ ( ) b) y = – x2 + 4x – 1 trên (– ( ;2)
c) y = trên (– 1;+ ( ) d) y = trên (– ( ;1)
4.Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = 2x – 7 b) y = – 3x + 5 c) y = 2x d) y = e) y =
.Tìm tọa dộ giao điểm của hai đường thẳng sau:
a) y = 3x – 2 và x = 2 b) y = – 3x + 2 và y = 4(x – 3)
.Tìm a để 3 đường thẳng sau đồng qui:
y = 2x ; y = – x – 3 ; y = ax + 5
.Lập phương trình đường thẳng sau:
a) đi qua hai điểm M(– 1;– 20) và N(3;8)
b) đi qua điểm M(4;– 3) và song song với đường thẳng y = – x + 1
c) đi qua điểm M(– 1;2) và vuông góc với đường thẳng y = – 2x + 1
.Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = b) y = c) y =
d) y = e) y = +
4. Khảo sát ,vẽ các parabol sau :
a) y = 2x2 + 3x + 2 b) y = – 2x2 + 4x – 2 c) y = – x2 + x – 1
d) y = x2 + x + 1 e) y = 3x2 + 10x + 7 f) y = – + x + 6
5.Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một hệ trục toạ độ và tìm giao điểm của chúng
a) y = x2 – x + 2 và y = 2x + 1 b) y = – 2x2 – 3x + 1 và y = 3x – 7
c) y = x2 + 4x + 3 và y = – x + 3 d) y = x2 và y = – x2 + 3x
e) y = x2 – x – 4 và y = x + 2 f) y = – x2 + x + 2 và y = x2 + 2x
6.Lập phương trình các parabol sau:
a)đi qua 3 điểm A(1;4) ,B(– 1;8) ,C(2;5)
b) có đỉnh S(2;3) và đi qua điểm A(1;2)
7.Cho hàm số y = x2 – 2x – 1
a)Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b)Tìm giao điểm của (P) với đường thẳng y = – x + 1
c)Tìm giao điểm của (P) với đường thẳng y = 2x – 5
Vẽ các đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ với (P)
a) y = b) y = c) y = d) y = +
e) y = f) y = g) y =
2.Xét tính chẳn lẽ của các hàm số :
a) y = b) y = c) y = d) y =
e) y = f) y = – g) y = x2 + x
h) y = + i) y = x(|x| – 2)
3.Xét tính đơn điệu các hàm số sau:
a) y = x2 – 2x + 5 trên (1;+ ( ) b) y = – x2 + 4x – 1 trên (– ( ;2)
c) y = trên (– 1;+ ( ) d) y = trên (– ( ;1)
4.Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = 2x – 7 b) y = – 3x + 5 c) y = 2x d) y = e) y =
.Tìm tọa dộ giao điểm của hai đường thẳng sau:
a) y = 3x – 2 và x = 2 b) y = – 3x + 2 và y = 4(x – 3)
.Tìm a để 3 đường thẳng sau đồng qui:
y = 2x ; y = – x – 3 ; y = ax + 5
.Lập phương trình đường thẳng sau:
a) đi qua hai điểm M(– 1;– 20) và N(3;8)
b) đi qua điểm M(4;– 3) và song song với đường thẳng y = – x + 1
c) đi qua điểm M(– 1;2) và vuông góc với đường thẳng y = – 2x + 1
.Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = b) y = c) y =
d) y = e) y = +
4. Khảo sát ,vẽ các parabol sau :
a) y = 2x2 + 3x + 2 b) y = – 2x2 + 4x – 2 c) y = – x2 + x – 1
d) y = x2 + x + 1 e) y = 3x2 + 10x + 7 f) y = – + x + 6
5.Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một hệ trục toạ độ và tìm giao điểm của chúng
a) y = x2 – x + 2 và y = 2x + 1 b) y = – 2x2 – 3x + 1 và y = 3x – 7
c) y = x2 + 4x + 3 và y = – x + 3 d) y = x2 và y = – x2 + 3x
e) y = x2 – x – 4 và y = x + 2 f) y = – x2 + x + 2 và y = x2 + 2x
6.Lập phương trình các parabol sau:
a)đi qua 3 điểm A(1;4) ,B(– 1;8) ,C(2;5)
b) có đỉnh S(2;3) và đi qua điểm A(1;2)
7.Cho hàm số y = x2 – 2x – 1
a)Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b)Tìm giao điểm của (P) với đường thẳng y = – x + 1
c)Tìm giao điểm của (P) với đường thẳng y = 2x – 5
Vẽ các đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ với (P)
 








Các ý kiến mới nhất