Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập Mol và các công thức chuyển đổi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kenny Nguyễn
Ngày gửi: 15h:42' 22-01-2018
Dung lượng: 154.6 KB
Số lượt tải: 1680
Số lượt thích: 0 người
DẠNG 1: MOL VÀ CÁC CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI
F01: Các CT chuyển đổi phải nhớ:
1.      =>   N’   = ………………………..
2.          =>   m   =  ………………………..   =>   M  =  ……………………..
3.       =>    V  =   …………………………………
F02: Mol là lượng chất chứa:
A. 6.1023 ntử. B. 6.1023 ptử. C. 6.1022  ntử(ptử) D. Cả A và B.
F03: Cách viết sau chỉ ý gì?
1. mO  = 16 gam =>………………………………………………………………………………..
2. O  = 16     =>………………………………………………………………………………
3. 18 gam =>…………………………………………………………………………..
4. H2SO4  = 98   => ……………………………………………………………………………..
F04: 1,2 mol Fe có số nguyên tử Fe là:
A. 7,2. 1023. n tử. B. 7,2. 1023. ptử. C. 1,2. 1023. n tử. D. 1023. n tử.
F05: 1,2 mol Fe có khối lượng là:
A. 56 gam. B. 56 đvC. C. 67,2 gam. D. 67,2.1023 n tử.
F06: Thể tích của 0,22 mol khí O2 (đkc) là:
A. 2,2 lít. B. 22,4 lít. C. 2,24 lít. D. 4,928 lít.
F07: 0,12 mol Fe2(SO4)3 có khối lượng là:
A. 48 gam. B. 48 đvC. C. 400 đvC. D. 400 gam.
F08: 6,72 lít N2 (đkc) có số mol là :
A. 1 mol. B. 0,3 mol. C. 0,2 mol. D. 0,1 mol.
F09: 8,96 lít N2 có khối lượng là:
A. 28 gam. B. 11,2 đvC C. 11,2 gam. D. 28 đvC.
F10: 8 gam O2(đkc) có thể tích là:
A. 5,6 lít. B. 32 lít. C. 2,24 lít. D. 22,4 lít.
F11: 12.1023 phân tử CO2 (đkc) có:
1. Số mol là:  A. 1 mol.                  B. 2 mol.            C. 0,5 mol.             D. 3 mol.
2. Khối lượng là: A. 44 gam.          B. 88 đvC.          C. 88 gam.               D. 5,82 gam.
3. Thể tích là: A. 44,8 lít.            B. 22,4 lít.          C. 2,24 lít.              D. 4,48 lít
F12: 0,72.1023 phân tử CO2 (đkc) có:
1. Khối lượng là:  A. 44 gam.        B. 44 đvC.          C. 5,28 gam.         D. 5,82 gam.
2. Thể tích là: A. 2,688 lít.             B. 2,866 lít.        C. 2,24 lít.             D. 4,48 lít.
F13: Số nguyên tử  trong 1 mol SO2 là:
A. 1023. B. 2.1023. C. 6.1023. D. 18.1023.
F14: 0,2 mol kim loại X có khối lương là 4,8 gam. Vậy kim loại X là:
A. Fe. B. O. C. Mg. D. Al.
F15: 40 gam Fe2(SO4)3 có tổng số nguyên tử là:
A. 10,2.1023. B. 1,7. 1023. C. 6.1023. D. 0,6. 1023.
F16: Hỗn hợp X có (0,2 mol H2, 0,3 mol O2) có tổng số phân tử là:
A. 6.1023. B. 3. 1023. C. 0,5.1023. D. 12. 1023.
F17: Hoàn thành bảng sau:
Thành phần hỗn hợp
số mol
thể tích hh
Khối lg hh
Số ptử trong hỗn hợp(hh) là

0,1mol H2; 0,4mol O2





0,4mol N2; 0,1mol O2





0,2mol CO2; 0,3mol O2





Bài tập nâng cao
F18: Tính số mol của:
a. 75,24 gam Al2(SO4)3
b. 15,68 lít O2 (đkc)
c. 13,2.1023 phân tử H2SO4
d. hỗn hợp X ( 11,2 gam Fe và 3,24 gam Al)
e. Hỗn hợp Y ( 8,94 lít O2 và 2
 
Gửi ý kiến