Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

bai tap ngu am

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh DQ
Ngày gửi: 00h:19' 21-06-2014
Dung lượng: 604.0 KB
Số lượt tải: 800
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: PHONETICS
I. SOUNDS:
A. There are 44 sounds in English: - 20 vowel sounds: 12 monophthongs and 8 diphthongs
- 24 consonant sounds: include 2 semi-vowel sounds (/j, w/)
1. Vowel sounds
a. Monophthongs (Nguyên âm đơn) /i, ɪ, e, ᴂ, ɜ, ə, Ʌ, u, ʊ, ɔ, o, ɑ/
/i:/ me, tea, he… => long sound /ɪ/ sit, thick…
/e/ head, bed, get… /ᴂ/ man, hand, fan…
/ɜ:/ girl, church, bird.. => long sound /ə/ a, an… /Ʌ/ but, cut, shut…
/u:/ who, shoe, move.. => long sound /ʊ/ look, took, good…
/ɔ:/ more, for, door… => long sound /o/ not, hot, got…
/ɑ/ car, far, bar… => long sound
b. Diphthongs (Nguyên âm đôi) /aɪ, oɪ, eɪ, əʊ, ɑʊ, ɪə, eə, ʊə/
/aɪ/ like, shy, fine, goodbye… /oɪ/ boy, toy, coin, choice… /eɪ/ day, pay, play, say…
/əʊ/ show, no, go, flow… /ɑʊ/ how, town, about, now…
/ɪə/ beer, cheer, tear, dear… /eə/ bare, care, share, fair… /ʊə/ sure, tour, poor…
2. Consonant sounds /p, b, f, v, t, d, s, z, θ, δ, ʃ, ʒ, tʃ, dʒ, k, g, h, l, r, m, n, ŋ, j, w/
/p/ pen, picture, pretty… /b/ big, build, book…
/f/ fire, flame, four… /v/ very, visit, view…
/t/ take, talk, talent… /d/ do, dog, duty…
/s/ sad, sing, speak… /z/ zoo, buzz, size…
/θ/ think, thirty, through… /δ/ this, that, they, them
/ʃ/ shop, shout, shoe… /ʒ/ pleasure, usual, measure…
/tʃ/ choose, chest, chocolate… /dʒ/ jacket, journey, judge…
/k/ cake, camera, class… /g/ game, goal, ghost…
/h/ have, help, hot… /l/ like, love, learn…
/r/ read, red, row… /m/ mother, month, monkey…
/n/ night, not, know… /ŋ/ song, sing, ring…
/j/ you, year, yesterday… /w/ we, wait, walk…
Voiceless: /p, t, k, f, θ, s, ʃ, tʃ, h/
Voiced: /b, d, g, v, z, δ, ʒ, dʒ, g, l, r, m, n, ŋ, j, w/

B. The pronunciation of vowel sounds:
Trong đề thi đại học các em hay gặp dạng câu hỏi:
Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại: A. heat B. seat C. great D. meat. Phần gạch chân là các nguyên âm đơn a, o, u, e, i và y hoặc sự kết hợp khác nhau của chúng. Vậy tại sao ea trong seat, meat, heat lại đọc khác ea trong great. Một số kinh nghiệm và lưu ý dưới đây:
- Hầu hết các chữ được viết dưới dạng ee (meet), ea (meat), e-e (scene) đều được phát âm thành /i:/. Trường hợp e (me), ie (piece) cũng được phát âm như trên nhưng không nhiều.
- Chữ e (men) hay ea (death), ie (friend), a (many), ai (said) được phát âm là /e/.
- Hầu hết các chữ được viết là ar, al thì được phát âm là /a:/. Chữ a trong ask, path, aunt cũng được phát âm là /a:/. Các chữ viết là ear, ere, are, air, thì được phát âm là /eə/
 
Gửi ý kiến