Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

bài tập nito - amoniac - amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Che Quang Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:32' 16-10-2019
Dung lượng: 85.0 KB
Số lượt tải: 482
Số lượt thích: 0 người
NITƠ-AMONIAC-MUỐI AMONI
Họ và tên: ………………………………………………………………
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: cho các phát biểu sau:
Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Số phát biểu đúng: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 2: khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B. nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C. trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D. trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron
B. số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7
C. 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác
D. cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
B. vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học
C. khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
D. số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, NH4+, NO3-, NO2 lần lượt là -3, -3, +5, +3
Câu 5: nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí:
A. Li, Al, Mg B. H2, O2 C. Li, H2, Al D. O2,Ca, Mg
Câu 6: liti nitrua và nhôm nitrua có công thức:
A. LiN3 và Al3N B. Li3N và AlN C. Li2N3 và Al2N3 D. Li3N2 và Al3N2
Câu 7 : dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng:
A. NH3, N2O5, N2, NO2 B. NH3, NO, HNO3, N2O5
C. N2, NO, N2O, N2O5 D. NO2, N2, NO, N2O3
Câu 8: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ( 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:
A. thay đổi nồng độ N2 B. thêm chất xúc tác Fe C. thay đổi áp suất của hệ D. thay đổi nhiệt độ
Câu 9: cho phản ứng: N2 (k) + 3H2(K)  2NH3(k) ΔH< 0
Khi giảm áp suất chung của hệ thì cân bằng của phản ứng chuyển dịch:
A. theo chiều thuận B. theo chiều nghịch C. không chuyển dịch D. tất cả đều sai
Câu 10: cho phản ứng: N2 (k) + 3H2(K)  2NH3(k) ΔH< 0
Cân bằng của phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. giảm nhiệt độ B. tăng áp suất C. thêm khí nitơ D. tất cả đều đúng
Câu 11: cho phản ứng: N2 (k)+ 3H2(K) 2NH3(k) ΔH= -92 KJ
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận :
A. tăng P, tăng to B. giảm P, giảm to C. tăng P, giảm to D. giảm P, tăng to
Câu 12: Cho pt: N2 (k) + 3H2 (k) ( 2NH3 (k). Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. tăng lên 8 lần. D. tăng lên 6 lần
Câu 13: trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:
A. amoniac tan nhiều trong nước
B. phân tử amoniac là phân tử có cực
C. khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và
 
Gửi ý kiến