Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài Tập Nitơ – Photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 22h:23' 05-07-2020
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 648
Số lượt thích: 0 người
Chương 2. NHÓM NITƠ – PHOTPHO
Bài 1. NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 → NaNO2.
Bài 2. NH4NO2 → N2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH4NO3 → NH3 → N2.
Bài 3. NH4Cl → NH3 → NH4NO2 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Fe(NO3)3.
Bài 4. HNO3 → AgNO3 → Cu(NO3)2 → CuO → Cu
Bài 5. HNO3 → KNO3 → O2 → HNO3 → NH4NO3 → N2O
Bài 6. Cu → CuO → Cu(NO3)2 → NO2 → HNO3 → AgNO3
Bài 7. P → P2O5 → H3PO4 → Ca3(PO4)2 → Ca(H2PO4)2.
Bài 8. P → P2O5 → H3PO4 → (NH4)3PO4 → Ag3PO4.
Bài 9. P → H3PO4 → KH2PO4 → K3PO4 → Ca3(PO4)2 → P → PCl3.
Bài 10. P → PCl3 → PCl5 → H3PO4 → K3PO4 → Ag3PO4.
Bài 11. Xác định các chất chưa biết và hoàn thành phản ứng (các chất cùng kí hiệu trong ngoặc đơn thì giống nhau)
a. P + (A) → (B) b. (B) + H2O → (C)
c. (C) + (D) → (E) + H2O d. (E) + CaCl2 → (G) + KCl
e. (G) + H2SO4 → CaSO4 + (C)
Bài 12. Xác định các chất chưa biết và hoàn thành phản ứng (các chất cùng kí hiệu trong ngoặc đơn thì giống nhau)
a. (X) + O2 → (Y) b. (Y) + O2 → (Z) c. (Z) + H2O → (G)
d. (X) + HNO3 + H2O → (G) + NO e. (G) + (I) → (J) + H2O
h. (J) + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + (I) i. (I) + CO2 → K2CO3 + H2O
Bài 13. Xác định các chất chưa biết và hoàn thành phản ứng (các chất cùng kí hiệu trong ngoặc đơn thì giống nhau)
a. N2 + (A) → (B) b. (B) + (C) → (D) + (E) c. N2 + (C) → (D)
d. (D) + (C) → NO2 e. NO2 + (E) + (C) → (G) g. (B) + (G) → NH4NO3
Bài 14. Xác định các chất chưa biết và hoàn thành phản ứng (các chất cùng kí hiệu trong ngoặc đơn thì giống nhau)
a. (A) + (B) → NH3 b. NH3 + O2 → (C) + H2O. c. (C) + O2 → (D)
d. (D) + O2 + (E) → axit (G) e. axit (G) đặc + Cu → (H) + (D) + (E)
g. (H)  (I) + (D) + O2. h. (I) + (G) → (H) + (E)
Bài 15. Xác định các chất chưa biết và hoàn thành phản ứng (các chất cùng kí hiệu trong ngoặc đơn thì giống nhau)
a. Ag + (A) → (B) + (D)↑ + H2O. b. (E) + (B) → Cu(NO3)2 + Ag↓
c. (E) + (A) → Cu(NO3)2 + (G)↑ + H2O d. (G) + O2 → (D)↑ e. (B)  Ag + (D)↑ + O2↑
Bài 16. Xác định các chất chưa biết và hoàn thành phản ứng (các chất cùng kí hiệu trong ngoặc đơn thì giống nhau)
a. (X) + (A) → (Y) b. (Y) + NaOH đặc  (X) + Na2SO4 + H2O
c. (X) + (B) → (Z) d. (Z)  N2O + H2O
Bài 17. Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron, và viết phương trình ion rút gọn
a. Fe + HNO3 (loãng) → ? + NO + ? b. Zn + HNO3 (l) → ? + NH4NO3 + ?
c. Al + HNO3 (loãng) → ? + N2O + ? d. P + HNO3 (l) + H2O → ? + ?
e. P + HNO3 (đ) 
 
Gửi ý kiến