Bài tập Nito photpho p1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngân
Ngày gửi: 08h:33' 04-09-2015
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngân
Ngày gửi: 08h:33' 04-09-2015
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
Chương 2: Nito – photpho
Bài 1:chỉdùng 1 hóachất, hãychobiếtcáchphânbiệt Fe2O3và Fe3O4. Viếtphươngtrìnhphảnứng minh họa.
Bài 2: Hoànthànhcácphươngtrìnhsau ở dạngphântửvàdạng ion rútgọnxảyratrongddcácchấtsau:
Kali photphatvàbarinitrat
Natriphotphatvànhômsunfat
Kali photphatvàcanxiclorua
Natrihidrophotphatvànatrihidroxit
Canxidihidrophotphat (1 mol)vàcanxihidroxit (1 mol)
Canxidihidrophotphat (1 mol) vàcanxihidroxit (2mol)
Bài 3: Hoànthànhdãychuyểnhóasau:
Khí A dd A B Khí A
D + H2O C
Bài 4:Lậpphươngtrìnhcácphảnứngsau:
Fe + HNO3(đặcnóng) NO2 + …..
Fe + HNO3loãng NO + …..
Ag + HNO3 đặcNO2 + ….
NH4NO2 H2O + ….
Bài 5: Hoànthànhchuỗiphảnứngsau:
NO NO2 Y Ca(NO3)2
N2
M NO NO2 Y NH4NO3
Bài 6:Hoànthànhsơđồphảnứngsau:
NO2 NO NH3 N2 NO
HNO3Cu(NO3)2 CuO Cu
Bài 7:chocânbằngsau:
N2+ H2 NH3
Cânbằngphảnứngsẽthayđổithếnàokhi:
Tăngnhiệtđộ
Hóalỏngkhí ammoniac đểtáchrakhỏihỗnhợpphảnứng
Giảmthểtíchhỗnhợpphảnứng
Giảmnhiêtđộphảnứng
Bài 8: Cu kimloạithườnglẫn 1 ít Ag kimloại. cócáchnàocóthểđiềuchếđược Cu(NO3)2tinhkhiếttừ Cu kimloạinóitrênkhông? Viếtcácptpu.
Bài 9:Mộtbìnhkínchứa: 4 mol N2, 16mol H2. Khiđạttrạngtháicânbằngthì N2thamgiaphảnứnglà 25%.
Tínhsốmolkhísauphảnứng.
Bài 10:cho6,4 g Cu tácdụngvới HNO3 Loãngdư. Sauphảnứngthu dc V lit khí NO dktc. Tính V
Bài 11:cho 1thanh Altácdụnghoàntoànvới 100ml HNO3 Loãng 2M. Sauphảnứngthu dc V lit khí NO2dktc. Tính V
Bài 12: chom gFe tácdụngvừađủvới 50ml HNO3 Loãng 3M. Sauphảnứngthu dc V lit khí NO dktc. Tính Vvà m
Bài 13: cho 6,4 g Cu tácdụngvới 100ml HNO3 Loãng 2M. Sauphảnứngsảyrahoàntoànthu dc V lit khí NO dktc. Tính V
Bài 14:cho 7,3g FeOtácdụngvớiHNO3 .Sauphảnứngsảyrathu dc V lit khí N2 đktc. Tính V
Bài 15:cho 1 hỗnhợpgồm 2 kimloại : Fe và Al có m = 41,7g đemhòa tan hoàntoànhỗnhợpvàoddaxit nitric dưthu dc dung dịchgồm 2 muốivà 6,72 lit khí NO đktc.
Tínhkhốilượngmỗikimloại
Tínhkhốilượngmuốithu dc
Bài 1:chỉdùng 1 hóachất, hãychobiếtcáchphânbiệt Fe2O3và Fe3O4. Viếtphươngtrìnhphảnứng minh họa.
Bài 2: Hoànthànhcácphươngtrìnhsau ở dạngphântửvàdạng ion rútgọnxảyratrongddcácchấtsau:
Kali photphatvàbarinitrat
Natriphotphatvànhômsunfat
Kali photphatvàcanxiclorua
Natrihidrophotphatvànatrihidroxit
Canxidihidrophotphat (1 mol)vàcanxihidroxit (1 mol)
Canxidihidrophotphat (1 mol) vàcanxihidroxit (2mol)
Bài 3: Hoànthànhdãychuyểnhóasau:
Khí A dd A B Khí A
D + H2O C
Bài 4:Lậpphươngtrìnhcácphảnứngsau:
Fe + HNO3(đặcnóng) NO2 + …..
Fe + HNO3loãng NO + …..
Ag + HNO3 đặcNO2 + ….
NH4NO2 H2O + ….
Bài 5: Hoànthànhchuỗiphảnứngsau:
NO NO2 Y Ca(NO3)2
N2
M NO NO2 Y NH4NO3
Bài 6:Hoànthànhsơđồphảnứngsau:
NO2 NO NH3 N2 NO
HNO3Cu(NO3)2 CuO Cu
Bài 7:chocânbằngsau:
N2+ H2 NH3
Cânbằngphảnứngsẽthayđổithếnàokhi:
Tăngnhiệtđộ
Hóalỏngkhí ammoniac đểtáchrakhỏihỗnhợpphảnứng
Giảmthểtíchhỗnhợpphảnứng
Giảmnhiêtđộphảnứng
Bài 8: Cu kimloạithườnglẫn 1 ít Ag kimloại. cócáchnàocóthểđiềuchếđược Cu(NO3)2tinhkhiếttừ Cu kimloạinóitrênkhông? Viếtcácptpu.
Bài 9:Mộtbìnhkínchứa: 4 mol N2, 16mol H2. Khiđạttrạngtháicânbằngthì N2thamgiaphảnứnglà 25%.
Tínhsốmolkhísauphảnứng.
Bài 10:cho6,4 g Cu tácdụngvới HNO3 Loãngdư. Sauphảnứngthu dc V lit khí NO dktc. Tính V
Bài 11:cho 1thanh Altácdụnghoàntoànvới 100ml HNO3 Loãng 2M. Sauphảnứngthu dc V lit khí NO2dktc. Tính V
Bài 12: chom gFe tácdụngvừađủvới 50ml HNO3 Loãng 3M. Sauphảnứngthu dc V lit khí NO dktc. Tính Vvà m
Bài 13: cho 6,4 g Cu tácdụngvới 100ml HNO3 Loãng 2M. Sauphảnứngsảyrahoàntoànthu dc V lit khí NO dktc. Tính V
Bài 14:cho 7,3g FeOtácdụngvớiHNO3 .Sauphảnứngsảyrathu dc V lit khí N2 đktc. Tính V
Bài 15:cho 1 hỗnhợpgồm 2 kimloại : Fe và Al có m = 41,7g đemhòa tan hoàntoànhỗnhợpvàoddaxit nitric dưthu dc dung dịchgồm 2 muốivà 6,72 lit khí NO đktc.
Tínhkhốilượngmỗikimloại
Tínhkhốilượngmuốithu dc
 









Các ý kiến mới nhất