Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tâp on tap do nghi dich covy 19

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Minh Dung
Ngày gửi: 21h:47' 19-03-2020
Dung lượng: 10.9 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP DO NGHỈ DICH COVID 19 LẦN 3
MÔN ANH VĂN 6
Unit 8: Sports and Games
GRAMMAR - NGỮ PHÁP
I. Thì quá khứ đơn Past simple
1. Cách dùng
Chúng ta sẽ sử dụng thì quá khứ đơn trong những trường hợp sau:
- Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ: They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm
qua.)
- Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và
đã kết thúc hoàn toàn ở hiện tại.
Ví dụ: When I was young, I often played soccer. (Khi tôi còn trẻ, tôi
thường chơi đá bóng).
- Diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ
Ví dụ: She came home, switched on the computer and checked
information.
(Cô ấy về nhà, khởi động máy tính và kiểm tra hộp thư điện tử của mình.)
- Diễn tả một hành động chen ngang vào hành động khác đang xảy ra
trong quá khứ (quá khứ đơn dùng kết hợp với quá khứ tiếp diễn)
Ví dụ: When I was reading book, my dad called me. (Khi tôi đang đọc
sách, bố tôi đã gọi.)
2. Cấu trúc
a. Với động từ thường
( (+) Khẳng định: S + V-ed/P1 + O.
( (-) Phủ định: S + didn`t + V + O.
( (?) Hỏi:
Wh-question + did + S + V?
o Did + S + V...? Yes/No, S + did/didn`t
b. Với động từ tobe
( (+) Khẳng định: S + was/were + Adj/N
( (-) Phủ định: S + wasn`t/ weren`t + Adj/N
( (?) Hỏi:
( Wh question + was/were + S?
( Was/were + S + Adj/N?
c. Lưu ý:
( P1: Động từ chia ở thì quá khứ, cột thứ 2 trong bảng động từ bất
quy tắc. Còn lại thêm -ed
( Động từ tobe "was" đi với các chủ ngữ số ít: she, he, it, tên riêng...
( Động từ tobe "were" đi với các chủ ngữ số nhiều : you, we, they...
3. Dấu hiệu nhận biết
Khi trong câu xuất hiện các dấu hiệu sau, ta chia ờ thì quá khứ đơn:
( Thì quá khứ đơn thường xuất hiện trong câu có những từ sau
đây: yesterday; ago; finally; at last; in the last centery; in the past;
last (week, month, year); in (2013, June), in the (2000, 1970s);
from (March) to (April),…
( Ngoài ra bạn nên chú ý đến các từ chỉ thời gian quá khứ khác và
ngữ cảnh của câu nói

Unit 8 : Sports and Games
I. Complete the sentences using the past simple form of the verbs.
1- I (be).......................................a student 2 years ago.
2- He (be).................................. a doctor two years ago.
3- They (be)................................. farmers last year.
4- Lan and Ba (be) .........................nurses last year.
5- It (be not)............................ cold yesterday.
6- She (be not)........................a pupil last week.
7- This hat (be not) .........................new yesterday.
8- My parents (be not) .......................teachers two years ago.
9- He (be not) ..........................a mechanic last Monday.
10- (Be)................... he an engineer yesterday? No, he (be not).....................
11- (Be) .................It hot last week?
12- The windows (be) ....................opened last Monday.
13- (Be)................. you a teacher two years ago? Yes, I (be).................
14- Where (be) ....................Nam from yesterday?
15- Why (be) ............................he unhappy last Tuesday?
II. Complete the sentences using the past simple form of the verbs.
1. I (go)........................ to Nha Trang two years ago.
2. Ba (play)............................. football yesterday.
3. I (eat) ..........................a lot of fish yesterday.
4. Her aunt (take)................................... her to see Cham Temple last year.
5. Tuan (have).............................. a new bike yesterday.
6. She (not buy).................................. a new ruler yesterday?
7. He (not talk)................................. with his parents about his vacation in Da Lat last year.
8. They (not come).................................. school yesterday?
9. The windows (not close)............................ yesterday?
10. We (not return) ......................................at home at 7 pm last Monday.
11. She (not eat ) .............................................fish and crab yesterday
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓