Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập so sánh hơn và hơn nhất phần 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 00h:22' 18-09-2020
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 1269
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP SO SÁNH HƠN VÀ HƠN NHẤT
Bài tập 1: Viết dạng so sánh hơn và so sánh nhất của các tính từ và trạng từ sau đây:
ADJ/ADV
So sánh hơn
So sánh nhất

1. Big



2. Hot



3. Sweet



4. Few



5. Little



6. Comfortable



7. Important



8. Expensive



9. Good



10. Far



Bài tập 2: Viết lại các câu sau dưới dạng so sánh hơn và so sánh nhất.
1. Today is hotter than yesterday.
➔ Yesterday was __________________________.
2. No one in her team is more beautiful than Salim.
➔ Salim is _______________________________.
3. No house in my city is higher than his house.
➔ His house is ____________________________.
4. Lan is the most intelligent in her class.
➔ No one in her class _______________________.
5. If she reads many science books, she will have much knowledge.
➔ The more__________________________________.
6. If Kien wants to pass the exam easily, he will study harder.
➔ The more easily ________________________________.
7. This house is very beautiful. It’s expensive, too.
➔ The more _____________________________.
8. One of the greatest tennis players in the world is BJ.
➔ BJ is _________________________________.
9. No producers in the world is bigger than KW.
➔ KW is _______________________________.
10. Minh is very intelligent but his brother is the most intelligent in his family.
➔ Minh’s brother is ________________________________________.
Bài tập 3: Chọn đáp án đúng nhất
1. My Japanese class is _______ than his English class.
A. funny
B. funnier
C. funniest
D. the funny
2. This chair is _________ than the other.
A. comfortable
B. the comfortable
C. more comfortable
D. most comfortable
3. No one in my group is _______ than Duong.
A. kinder
B. kind
C more kind
D. most kind
4. Hoang visits his parents less ________ than she does.
A. little
B. least
C. the less
D. less
5. If Cuong had run ________ , his brother could have caught him.
A. fast
B. faster
C. the fastest
D. more faster
Bài tập 4: Tìm và sửa lỗi sai (nếu có) các câu dưới đây:
1. This is the more wonderful book she has ever read.
2. No mountain in the world is the biggest than Everest.
3. Bill Gate is the richer people in the world.
4. The bed room is biggest than the kitchen one.
5. One of the greater football players in Vietnam is Quang Hai.
Bài 5. Điền vào chỗ trống dạng đúng của so sánh hơn.
1. Cats are ………… (intelligent) than rabbits.
2. Lana is…………… (old) than John.
3. China is far ………… (large) than the UK.
4. My garden is a lot ………………. (colourful) than this park.
5. Helen is …………… (quiet) than her sister.
6. My Geography class is ……………. (boring) than my Math class.
7. My Class is …………. (big) than yours.
8. The weather this authumn is even ……………… (bad) than last authumn.
9. This box is ……………… (beautiful) than that one.
10. A holiday by the mountains is ……………….(good) than a holiday in the sea.













Đáp án bài tập so sánh hơn và so sánh nhất trong Tiếng Anh
Bài tập 1:
ADJ/ADV
So sánh hơn
So sánh nhất

1. Big
Bigger (tính từ ngắn)
The biggest (tính từ ngắn)

2. Hot
Hotter (tính từ ngắn)
The hottest (tính từ ngắn)

3. Sweet
Sweeter (tính từ ngắn)
The sweetest (tính từ ngắn)

4. Few
Fewer (tính từ ngắn)
The fewest (tính từ ngắn)

5. Little
Less (dạng đặc biệt)
The least (dạng đặc biệt)

6. Comfortable
The more comfortable (tính từ dài)
The most comfortable (tính từ dài)

7. Important
The more important (tính từ dài)
The most important (tính từ dài)

8. Expensive
The more expensive (tính từ dài)
The most expensive (tính từ dài)

9. Good
Better (dạng đặc biệt)
The best
(dạng đặc biệt
 
Gửi ý kiến