Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

bài tập theo từng unit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trang
Ngày gửi: 23h:26' 16-04-2019
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 1187
Số lượt thích: 2 người (Đặng Vĩnh Sơn, huỳnh thị nhàn)
UNIT 4 : OUR PAST
I. LISTEN AND READ :
1. - (to) look after : chăm sóc= (to) take care of 10. modern ≠ old (adj) : mới ≠ củ
2 used to (v) : đã thường , đã từng
3 equipment (n) : trang thiết bị ( (to) equip : trang bị
4 folk tale (n) : chuyện dân gian
5 traditional (adj) : truyền thống ( tradition = custom (n) : sự truyền thống , phong tục
6 great- grandma (n) : bà cốc
7 story (n) : câu chuyện
8 poor (adj) : nghèo # rich (adj) :giàu
9 (to) light – lit - lit : thắp, đốt (đèn, nến)
....................................................................................................................................................................................
II. LISTEN :
1 foolish (adj) : ngốc nghếch
2 greedy (adj) : tham lam
3 gold (n) : vàng
4 (to) lay – laid – laid : đặt, để, đẻ (trứng)
5 (to) discover : khám phá
6 excited (adj) : hào hứng ( (to) exicite : làm phấn khởi
7 amazement (n) : sự kinh ngạc
8 (to) die of: chết vì điều gì
9 (to) discover : khám phá
.....................................................................................................................................................................................
III READ :
1 cruel (adj) : độc ác
2 (to) upset : buồn phiền , thất vọng 11 broken heart (n): bệnh tim
3 fairy (n) : cô tiên, bà tiên 12 prince ≠ princess (n) : hoàng tử ≠ công chúa
4 rag (n) : quần áo rách 13 (to) appear ≠ disappear (v): xuất hiện ≠ biến mất
5 (to) marry : kết hôn 14 (to) drop : đánh rơi
6 magically (adv) : kì diệu 15. immediately (adv): ngay lập tức
7 festival (n) : lễ hội
8 (to) fall in love with : yêu, thương (ai)
9 (to) change: thay đổi
10 (to) lose – lost - lost : lạc, mất
....................................................................................................................................................................................
IV. WRITE
1 (to) escape: trốn thoát 9. nearby (adv) : gần bên = next
2 (to) gaze : gặm (cỏ)
3 (to) tie : trói, buộc 10 (to) burn : bỏng ( burn (n): vết bỏng
4 wisdom (n) : trí khôn 11. (to) leave - left-left : rời khỏi
5 master # servant (n) : ông chủ # đầy tớ 12 (to) say -said -said : nói
6 straw (n) : rơm rạ
7 stripe (n) : có sọc, có vằn
8 rope (n) : dây thừng
.....................................................................................................................................................................................
V. LANGUAGE FOCUS:
1. Prepositions of time : giới từ chỉ thời gian
Giới từ
Cách dùng
ví dụ

 at
Dùng với giờ, một số buổi trong ngày hoặc các dịp lễ
At 7 o`clock
At noon , midday : vào giữa trưa
At night : vào ban đêm
At middnight : vào lúc nữa đêm
At sunset : vào lúc hoàng hôn
At sunrise : vào lúc bình minh
At Christmas : vào lễ Giáng sinh
At Easter : vào lễ phục sinh
At the weekend : ngày cuối tuần


in

Dùng với tháng , mùa , năm, tháng năm, buổi, , thập niên , thế kỉ,

In October : vào tháng 10
In 2016 ,2017 .....
In Spring , Summer ,...: vào mùa xuân, mùa hè
In the morning , afternoon, evening
In November 2017 ....
in the 1990s : vào thập niên 1990
in the 21th century : vào thế kỉ 21

on
dùng với thứ trong tuần, ngày tháng năm, ngày lễ ( có từ Day), kì nghỉ, sinh nhật , buổi của thứ , ngày trong tháng, ngày cuối tuần
On Sunday, Monday, Tuesday
On October 16th ...: ngày 16 tháng 10
On the weekend : ngày cuối tuần
On Christmas Day , Christmas 2017 , Christmas Eve
On New Year`s Day
on 12 March 2008
on Tet , holidays
on Monday evening.

after
Dùng trước hầu hết các từ chỉ thời gian, trước các buổi ăn
After middnight
After 9 p.m : sau 9 giờ tối
After Easter : sau lễ phục sinh
After breakfast , lunch , dinner

before
Dùng trước hầu hết các từ chỉ thời
 
Gửi ý kiến