Violet
Dethi

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin tức thư viện

    Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

    12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
    Xem tiếp

    Quảng cáo

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (024) 66 745 632
    • 096 181 2005
    • contact@bachkim.vn

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Bài tập thực hành chuyên sâu 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Bình
    Ngày gửi: 22h:58' 30-10-2020
    Dung lượng: 172.5 KB
    Số lượt tải: 285
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 7: TRAFFIC
    A. TỪ VỰNG:
    1. cycle (v) //: đạp xe
    2. traffic jam (n) //: sự kẹt xe
    3. park (v) /:k/: đỗ xe
    4. pavement (n) //: vỉa hè (cho người đi bộ)
    5. railway station (n) /,∫n/: nhà ga xe lửa
    6. safely (adv) //: an toàn
    7. safety (n) //: sự an toàn
    8. seatbelt (n) /`si:t`belt/: dây an toàn
    9. traffic rule (n) /`træfIk ru:l/: luật giao thông
    10. train (n) //: tàu hỏa
    11. roof (n) /ru:f/: nóc xe, mái nhà
    12. illegal (adj) /:gl/: bất hợp pháp
    13. reverse (n) /ˈːs/: quay đầu xe
    14. boat (n) //: con thuyền
    15. fly (v) //: lái máy bay, đi trên máy bay
    16. helicopter (n) //: máy bay trực thăng
    17. triangle (n) //: hình tam giác
    18. vehicle (n) //: xe cộ, phương tiện giao thông
    19. plane (n) //: máy bay
    20. prohibitive (adj) //: cấm (không được làm)
    21. road sign //: biển báo giao thông
    22. ship (n) //: tàu thủy
    23. tricycle (n) //: xe đạp ba bánh
    
    B. NGỮ PHÁP:
    CẤU TRÚC USED TO - INFINITIVE 
    Used to-infinitive” có nghĩa là trước đây thường, đã từng:  được dùng để diễn tả một sự việc thường xảy ra trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa.
    1. Cấu trúc :
    (+)     S +  used to + V-infnitive.
    (-)   S + didn`t use to + V-infinitive.
    (?)  Did + S + use to + V-infinitive?
    2. Cách sử dụng
    Ta sử dụng "used to inf" để diễn tả 1 sự việc thường xuyên diễn ra trong quá khứ nhưng hiện tại thì không còn nữa.
    Ví dụ:
               We used to live in a small village but now we live in the city.
               (Trước đây chúng tôi sống ở một ngôi làng nhỏ nhưng bây giờ chúng tôi sổng ở thành phổ.)
               I used to drive to work but now I take the bus.
               (Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay tôi đi làm bằng xe buýt)
    Cấu trúc này còn được dùng để chỉ những sự vật có thực trước kia nhưng hiện nay thì không còn nữa
    Ví dụ:
              There used to be a cinema in the town but now there isn`t.
              (Trước đây có 1 rạp chiếu phim trong thị trấn nhưng hiện giờ nó không còn nữa)
               She used to have really long hair but she`s had it all cut off.
              (Mái tóc trước đây của cô ấy thực sự dài nhưng giờ cô ấy đã cắt ngắn nó)

    B. BÀI TẬP:
    PHONETICS
    I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
    1. A. pain B. said C. afraid D. straight
    2. A. ceiling B. neighbor C. vein D. freight
    3. A. except B. there C. then D. hey
    4. A. make B. playground C. station D. many
    5. A. ready B. break C. ahead D. dead
    6. A. rest B. help C. garden D. identify
    7. A. traffic B. pavement C. plane D. station
    8. A. sign B. mistake C. triangle D. drive
    9. A. nearest B. head C. bread D. health
    10. A. railway B. mail C. sail D. captain
    11. A. came B. lake C. station D. start
    12. A. ancient B. radio C. village D. nature
    13. A. break B. head C. bread D. heavy
    14. A. wait B. said C. maid D. sail
    15. A. train B. wait C. said D. paid
    16. A. sailing B. railway C. brainstorm D. captain
    17.
     
    Gửi ý kiến