Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 7 - Bài tập Tiếng Anh 6 (Vũ Thị Phượng)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vũ Hoàng Hiếu
Ngày gửi: 18h:02' 05-02-2018
Dung lượng: 261.2 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 0 người
Chào các bạn, hiện nay nhằm hỗ trợ cho việc giảng dạy và dễ dàng soạn bài giảng và in ấn, nên mình đã đánh WORD (không phải file PDF) của các sách:
LỚP 6
Bài tập Tiếng Anh 6(Lưu Hoằng Trí)
Bài tập Tiếng Anh 6 (Vũ Thị Phượng)
LỚP 7
Bài tập Tiếng Anh 7 (Lưu Hoằng Trí)
LỚP 8
Bài tập Tiếng Anh 8 (Lưu Hoằng Trí)
Bài tập Tiếng Anh 8 (ĐạiLợi – HằngNguyễn)
LỚP 9
Bài tập Tiếng Anh 9 (Thí điểm – Lưu Hoằng Trí)
LỚP 10
Bài tập Tiếng Anh 10(Vũ Thị Phượng)
Giá của mỗi quyển là 50.000 đồng. Hi vọng các bạn ủng hộ để mình có thêm động lực cho ra đời các bản word khác nữa nhé. Ngoài ra mình còn nhận đánh word các sách theo yêu cầu của mỗi cá nhân nữa nhé.
Mọi thông tin liên hệ:
Gmail: @gmail.com
(***(
Cảm ơn các bạn đã đọc. Mình xin tặng Unit 7 - Bài tập Tiếng Anh 6 (VũThịPhượng)
Unit 7
TELEVISION
I. GRAMMAR - NGỮ PHÁP
1. wh - questions
1. WHO hoặc WHAT: câu hỏi chủ ngữ
- Đây là câu hỏi khi muốn biết chủ ngữ hay chủ thể của hành động.

Ví dụ:
Who is the favourite VTV newsreader this year?
(Ai là phát thanh viên đài VTV được yêu thích năm nay?)
Who is making television programmes? (Ai tạo ra chương trình truyền hình?)
2. WHOM hoặc WHAT: câu hỏi tân ngữ
Đây là câu hỏi khi muốn biết tân ngữ hay đối tượng tác động của hành động.


Ví dụ:
What kind of TV programme do you like most?
(Chương trình tivi nào mà bạn thích nhất?)
Whom did she meet yesterday?(Hôm qua, cô ấy đã gặp ai?)
3. WHEN, WHERE, HOW và WHY: câu hỏi bổ ngữ
Đây là câu hỏi khi muốn biết nơi chốn, thời gian, lý do, cách thức của hành động.

Ví dụ:
How long does this film last?(Bộ phim kéo dài bao lâu?)
Why do children like cartoons programme?
(Tại sao trẻ con lại thích chương trình hoạt hình?)
Where is the studio of Viet Nam television?
(Trường quay của Đài truyền hình Việt Nam ở đâu?)
II. CONJUNCTIONS
- Các liên từ cơ bản

B. VOCABULARY - TỪ VỰNG
Từ mới
Phiên âm
Nghĩa

action film
/ˈækʃn fɪlm/
phim hành động

animals programme
/ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/
chương trình thế giới động vật

audience
/ˈɔːdjəns/
khán giả

cameraman
/ˈkæmrəmæn/
chuyên viên quay phim

channel
/ˈtʃænl/
kênh

character
/ˈkæriktə/
nhân vật

chat show
/tʃæt ʃəʊ/
chương trình tán gẫu

comedy
/ˈkɔmidi/
kịch vui, hài kịch

designer
/diˈzaɪnə/
nhà thiết kế

director
/diˈrektə/
giám đốc sản xuất

documentaries
/ˌdɒkjuˈmentriz/
phim tài liệu

game show
/ɡeɪm ʃəʊ/
trò chơi truyền hình

historical drama
/hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/
phim, kịch lịch sử

horror film
/ˈhɒrə(r) fɪlm/
phim kinh dị

MC
/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình

news
/ðə njuːz/
bản tin thời sự

newsreader
/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên

producer
/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất

quiz show
/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui

reality show
/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế

remote control
/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển

reporter
/rɪˈpɔːtə/
phóng viên

romantic film
/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn

sitcom
/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

soap operas
 /səʊp ˈɒprə/
phim dài tập

TV schedule
/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng

viewer
/ˈvjuːə(r)/
khán giả

war film
/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh

weather forecast
/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết

weatherman
/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết

No_avatar

Sách viết có chuẩn đâu. Ngay câu 2 bài ngữ âm ( brother, weather, theatre, both ). Thế mà đòi bán :P

Avatar

Sách của LHT khá chuẩn, nhưng tài liệu trên đây có nhiều "sạn" do bạn Trần Vũ Hoàng Hiếu "mổ cò" chép lại vội vàng để kịp quảng cáo! Xin "đọc kỹ trước khi sử dụng!"

 
Gửi ý kiến