Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài tập tiếng anh-Bùi Văn Vinh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: xedapdienad1993@gmail.com
Người gửi: nguyễn phương linh
Ngày gửi: 10h:20' 02-01-2019
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 733
Số lượt thích: 1 người (Hà Thu Hương)
Unit 6. GENDER EQUALITY
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY
address (v): giải quyết
affect (v): ảnh hưởng
caretaker (n): người chăm sóc
challenge (n): thách thức
discrimination (n): phân biệt đối xử
effective (adj): có hiệu quả
eliminate (v): xóa bỏ
encourage (v): động viên, khuyến khích
enrol (v): đăng ký nhập học
enrolment (n): sự đăng ký nhập học
equal (adj): ngang bằng
equality (n): ngang bằng, bình đẳng
inequality (n): không bình đẳng
force (v): bắt buộc, ép buộc
gender (n): giới, giới tính
government (n): chính phủ
income (n): thu nhập
limitation (n): sự hạn chế, giới hạn
loneliness (n): sự cô đơn
opportunity (n): cơ hội
personal (adj): cá nhân
progress (n): tiến bộ
property (n): tài sản
pursue (v): theo đuổi
qualified (adj): đủ khả năng/ năng lực
remarkable (adj): đáng chú ý, phi thường
right (n): quyền lợi
sue (v): kiện
treatment (n): sự đối xử
violent (adj): có tính bạo lực, hung dữ
violence (n): bạo lực; dữ dội
wage (n): tiền lương
workforce (n): lực lượng lao động

B. GRAMMAR REVIEW
I. MODALS (ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU)
Modals (Động từ khuyết thiếu)
Functions (Chức năng)
Examples (Ví dụ)

can, could (có thể)
ability (khả năng)
I can`t work as hard as she does.

should, ought to (nên)
advice or duty (lời khuyên, bổn phận)
Boys should / ought to do housework.
We should / ought to meet more often.

must (phải)
duty (bổn phận)
Students must do their homework.

can, could, may (có thể)

permission (cho phép)

You can have a day off if you`re tired.
May I go out?

may, might, can, could (có lẽ, có thể)
possibility(khả năng)
We can/could /may/ might / go out for dinner tonight.

can`t, mustn`t, may not (không thể không được, có lẽ không)
prohibition (cấm)

She can`t go out in such cold weather. You mustn`t cheat in the exams.
You may not wear slippers to school.

may, will, would

request (yêu cầu)

Would you mind if I sat here?
Will you please take a message?

II. MODAL VERBS IN PASSIVE VOICE
ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU TRONG CÂU BỊ ĐỘNG
Active:
can / may / must
have to
S + used to + V
ought to
should


Passive:
can / may / must
have to
S + should + be + V3
used to
ought to
should

Ex: The manager should sign these contracts today.
These contracts should be signed by the manager today.
PART 2: EXERCISES
A. PHONETICS
I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. tender B. garnish C. drain D. sprinkle
2. A. gender B. enroll C. preference D. secondary
3. A. grill B. garnish C. dip D. slice
4. A. sue B. spend C. sure D. pursue
5. A. head B. spread C. cream D. bread
II. Choose the word which has a different stress pattern from the others.
1. A. workforce B. trouble C. machine D. female
2. A. admire
No_avatar

cho em xin đáp án với ạ

 

No_avatarf

bạn inbox vào gmail xedapdienad1993@gmail.com nhé

Avatar

Cảm ơn bạn đã share tài liệu!

No_avatarf

THank you so much. Plesea give me the key?

 

 
Gửi ý kiến