Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
bài tập trắc nghiệm chương 1 hình học 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Ngọc
Ngày gửi: 09h:53' 20-04-2018
Dung lượng: 588.1 KB
Số lượt tải: 794
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Ngọc
Ngày gửi: 09h:53' 20-04-2018
Dung lượng: 588.1 KB
Số lượt tải: 794
Số lượt thích:
0 người
ĐỊNH NGHĨA VÉCTƠ
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Theo định nghĩa, hai vectơ được gọi là cùng phương nếu
A. giá của hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau.
B. hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau.
C. giá của hai vectơ đó song song.
D. giá của hai vectơ đó trùng nhau.
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.
C. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng độ dài.
D. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng.
Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Khẳng định nào sau đây đúng.
A. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có độ dài bằng nhau.
C. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng giá và cùng độ dài.
D. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng phương và cùng độ dài.
Chọn câu sai:
A.
B. Mỗi vectơ có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
C. Độ dài của vectơ được kí hiệu là .
D. .
Cho hai vectơ và cùng phương với , khẳng định nào sau đây là đúng?
A. và ngược hướng B. và cùng hướng
C. và cùng phương D.
Hai vectơ ngược hướng thì phải
A. Bằng nhau B. Cùng phương C. Cùng độ dài D. Cùng điểm đầu
Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Vectơ bằng với vectơ nào sau đây ?
A. . B. . C. . D. .
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm A, B, C thẳng hàng là
A. cùng phương. B. cùng hướng.
C. . D. ngược hướng.
Cho lục giác đều như hình vẽ, hỏi có bao nhiêu vectơ bằng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Các véctơ ngược hướng với / là:
A. B. C. D.
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, trong đó điểm B nằm giữa hai điểm A và C . Khi đó các cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
A. và B. và C. và D. và
Hai vectơ cùng phương thì chúng
A. Cùng hướng B. Ngược hướng
C. Có giá song song hoặc trùng nhau D. Song song
Cho 3 điểm M , N , P thẳng hàng ; P nằm giữa M và N. Cặp vectơ nào sau đây ngược hướng với nhau ?
A. B. C. D.
Cho tam giác đều ABC, cạnh . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. . B. .
C. . D. .
Nếu thì:
A. Tam giác cân B. Tam giác cân đều
C. trùng với D. thẳng hàng
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác vectơ-không thì cùng phương.
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
C. Vectơ-không là vectơ không có giá.
D. Điều kiện đủ để hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài
A. . B. .
C. . D. .
A. giá của hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau.
B. hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau.
C. giá của hai vectơ đó song song.
D. giá của hai vectơ đó trùng nhau.
A. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.
C. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng độ dài.
D. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
A. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có độ dài bằng nhau.
C. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng giá và cùng độ dài.
D. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng phương và cùng độ dài.
A.
B. Mỗi vectơ có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
C. Độ dài của vectơ được kí hiệu là .
D. .
A. và ngược hướng B. và cùng hướng
C. và cùng phương D.
A. Bằng nhau B. Cùng phương C. Cùng độ dài D. Cùng điểm đầu
A. . B. . C. . D. .
A. cùng phương. B. cùng hướng.
C. . D. ngược hướng.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A. B. C. D.
A. và B. và C. và D. và
A. Cùng hướng B. Ngược hướng
C. Có giá song song hoặc trùng nhau D. Song song
A. B. C. D.
A. . B. .
C. . D. .
A. Tam giác cân B. Tam giác cân đều
C. trùng với D. thẳng hàng
A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác vectơ-không thì cùng phương.
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
C. Vectơ-không là vectơ không có giá.
D. Điều kiện đủ để hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài
 









Các ý kiến mới nhất