Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài tập trắc nghiệm chương 2 hóa 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Bùi Văn Giáp
Ngày gửi: 16h:29' 23-03-2009
Dung lượng: 520.0 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích: 0 người

Câu 1 :
Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất:

A.
KNO2 và O2
B.
KNO2, N2 và O2

C.
KNO2, N2 và NO2
D.
KNO2 và NO2

Câu 2 :
Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 89.2 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng phân hủy là

A.
25%.
B.
50%

C.
27,5%.
D.
40%.

Câu 3 :
Cho 4,4 g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thì thu được 3,36 dm3 khí hiđro (ở đktc). Hai kim loại đó là:

A.
Ca và Ba.
B.
Mg và Sr.

C.
Mg và Ca.
D.
Sr và Ba.

Câu 4 :
Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số phương trình của phản ứng oxi hóa - khử này bằng ?

A.
20
B.
22

C.
16
D.
Kết quả khác

Câu 5 :
Một oxit nitơ có công thức NOx, trong đó N chiếm 33,43% về khối lượng. Công thức oxit nitơ là

A.
NO.
B.
NO2.

C.
N2O5.
D.
N2O.

Câu 6 :
Cho mẩu Cu vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4 loãng, hiện tượng quan sát được là

A.
không có hiện tượng gì.
B.
có khí màu nâu thoát ra,dung dịch có màu xanh.

C.
có kết tủa màu đen.
D.
có khí không màu thoát ra.

Câu 7 :
Tính axit của dung dịch các oxit theo dãy: N2O5-P2O5-As2O5-Sb2O5

A.
Không biến đổi
B.
Tăng dần

C.
Không có những oxit này.
D.
Giảm dần

Câu 8 :
Trong phản ứng : 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O, amoniac có

A.
tính khử.
B.
tính bazơ.

C.
tính oxi hóa.
D.
tính axit.

Câu 9 :
Nhiệt độ thích hợp trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là

A.
500oC.
B.
900oC.

C.
400oC.
D.
773oC.

Câu 10 :
Các nguyên tố thuộc chu kì 3 có thể tạo thành anion đơn nguyên tử:

A.
P, S, Cl.
B.
Mg, Si, P, S, Cl.

C.
Si, P, S, Cl.
D.
Al, Si, P, S, Cl.

Câu 11 :
Axit nitric đặc nguội có thể hòa tan được


A.
BaSO4 ; CuO ; Fe2O3.
B.
CaCO3 ; Cu ; Mg.

C.
Fe ; Fe2O3 ; Cu.
D.
Al ; Zn ; Cu(OH)2.

Câu 12 :
Khi cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là

A.
khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển màu xanh.
B.
khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

C.
khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
D.
khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển màu xanh.

Câu 13 :
Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa KNO3 0,16 M và H2SO4 0,4M, thấy sinh ra V lít ( đktc ) một chất khí có tỉ khối hơi so với hidro là 15 . Hiệu suất phản ứng đạt 100%. V có giá trị là


A.
0,896 lít.
B.
0,448 lít.

C.
0,224 lít
D.
0,3584 lít.

Câu 14 :
Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc thấy có "khói trắng" bay ra. "Khói trắng" đó là chất nào dưới đây?


A.
NH4Cl
B.
N2

C.
HCl
D.
Cl2

Câu 15 :
Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3). Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố
 
Gửi ý kiến