Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
bài tập trắc nghiệm hình học 10 chương 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Ngọc
Ngày gửi: 09h:59' 20-04-2018
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 4630
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Ngọc
Ngày gửi: 09h:59' 20-04-2018
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 4630
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 10
ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Tìm hệ số góc của .
A. . B. .. C. D. .
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng , biết .
A. . B. ... C. ... D. .
Câu 3: Cho hai đường thẳng và . Tính số đo góc giữa và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hai đường thẳng . Tìm giá trị m để hợp với một góc .
A. m = -1 B. Không tìm được giá trị m
C. D. với mọi m
Câu 5: Tìm vec tơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua và .
A. B. C. D.
Câu 6: Cho đường thẳng . Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tính khoảng cách từ đến d:
A. B. C. D.
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ có phương trình .Tìm hệ số góc của đường thẳng ∆.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của hai đường thẳng và .
A. . B. C. . D. .
Câu 10: Cho đường thẳng d: . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A. B. C. D.
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1;3) và B(-1;5). Viết phương trình đường trung trực ∆ của đoạn thẳng AB.
A. B. . C. . D. . .
Câu 12: Cho tam giác với . Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến qua của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho và C thuộc đường thẳng có hoành độ dương sao cho diện tích tam giác bằng 17. Tìm tọa độ của .
A. B. C. D.
Câu 14: Cho là vectơ chỉ phương của đường thẳng. Hỏi vectơ nào sau đây cũng là vectơ chỉ phương của d?
A. . B. C. . D. .
Câu 15: Tính hệ số góc của đường thẳng d có vectơ chỉ phương .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng a có phương trình . Tìm điểm A trên truc Ox thỏa .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17: Cho hai đường thẳng và . Tìm khẳng định đúng.
A. trùng . B. cắt tại điểm .
C. song song . D. cắt tại điểm .
Câu 18: Cho tam giác có . Tìm tọa độ chân đường cao xuất phát từ đỉnh của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho đường thẳng d đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng . Tìm phương trình tổng quát của d?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho , , .Tính diện tích tam giác AB
A. B. . C. . D. . .
Câu 21: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
A. . B. . C. .
Câu 22: Cho đường thẳng và . Tìm giá trị tham số m để đường thẳng vuông góc đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng có phương trình .Hệ số góc của đường thẳng đã cho là
A. . B. không tồn tại. C. . D. .
Câu 24: Cho đường thẳng d đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến . Lập phương trình tổng quát của
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hình bình
ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Tìm hệ số góc của .
A. . B. .. C. D. .
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng , biết .
A. . B. ... C. ... D. .
Câu 3: Cho hai đường thẳng và . Tính số đo góc giữa và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hai đường thẳng . Tìm giá trị m để hợp với một góc .
A. m = -1 B. Không tìm được giá trị m
C. D. với mọi m
Câu 5: Tìm vec tơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua và .
A. B. C. D.
Câu 6: Cho đường thẳng . Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tính khoảng cách từ đến d:
A. B. C. D.
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ có phương trình .Tìm hệ số góc của đường thẳng ∆.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của hai đường thẳng và .
A. . B. C. . D. .
Câu 10: Cho đường thẳng d: . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A. B. C. D.
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1;3) và B(-1;5). Viết phương trình đường trung trực ∆ của đoạn thẳng AB.
A. B. . C. . D. . .
Câu 12: Cho tam giác với . Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến qua của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho và C thuộc đường thẳng có hoành độ dương sao cho diện tích tam giác bằng 17. Tìm tọa độ của .
A. B. C. D.
Câu 14: Cho là vectơ chỉ phương của đường thẳng. Hỏi vectơ nào sau đây cũng là vectơ chỉ phương của d?
A. . B. C. . D. .
Câu 15: Tính hệ số góc của đường thẳng d có vectơ chỉ phương .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng a có phương trình . Tìm điểm A trên truc Ox thỏa .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17: Cho hai đường thẳng và . Tìm khẳng định đúng.
A. trùng . B. cắt tại điểm .
C. song song . D. cắt tại điểm .
Câu 18: Cho tam giác có . Tìm tọa độ chân đường cao xuất phát từ đỉnh của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho đường thẳng d đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng . Tìm phương trình tổng quát của d?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho , , .Tính diện tích tam giác AB
A. B. . C. . D. . .
Câu 21: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
A. . B. . C. .
Câu 22: Cho đường thẳng và . Tìm giá trị tham số m để đường thẳng vuông góc đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng có phương trình .Hệ số góc của đường thẳng đã cho là
A. . B. không tồn tại. C. . D. .
Câu 24: Cho đường thẳng d đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến . Lập phương trình tổng quát của
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hình bình









S ko mở ra đc ạ
Tải về sao không mở đc