Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

bài tập trắc nghiệm ôn tập chương 1 hóa học lớp 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hữu Thọ
Ngày gửi: 15h:46' 07-09-2020
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 1708
Số lượt thích: 0 người
Bài tập ôn tập chương 1

Câu 1. Biết nguyên tử nhôm có 13 proton, 14 nơtron. Khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử nhôm là
A. 5,32.10-23g. B. 6,02.10-23g. C. 4,48.10-23g. D. 3,99.10-23g.
Câu 2. Hãy so sánh xem nguyên tử magie nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với nguyên tử cacbon?
Câu 3. Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử nitơ. Tính nguyên tử khối của X và cho biết X thuộc nguyên tố nào?
Câu 4: Nguyên tử khối là
A. Khối lượng của nguyên tử tính bằng gam. B. Khối lượng của phân tử tính bằng đvC.
C. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đvC. D. Khối lượng của phân tử tính bằng gam.
Câu 5: Nguyên tử khối của clo là
A. 71 đvC. B. 35,5 gam. C. 71 gam. D. 35,5 đvC.
Câu 6: Khối lượng của một nguyên tử cacbon là 19,9265. 10-23 gam. Vậy ta có khối lượng của 1 đvC là
A. 8,553. 10-23 g. B. 2,6605. 10-23 g. C. 0,16605. 10-23 g. D. 18,56. 10-23 g.
Câu 7: Biết rằng bốn nguyên tử Mg nặng bằng ba nguyên tử của nguyên tố X. Vậy tên của nguyên tố X là
A. Lưu huỳnh. B. Sắt. C. Nitơ. D. Can xi.
Câu 8: Khối lượng tương đối của một phân tử H2O là
A. 18 đvC. B. 18 gam. C.34 đvC. D. 18kg.
Câu 9: Biết nguyên tử nitơ gồm có 7 proton, 7 nơtron và 7 electron. Khối lượng của toàn nguyên tử nitơ là
A. 14 gam. B. 21 gam. C. 2,34. 10-23 gam. D. 2,34. 10-27 gam.
Câu 10: Trường hợp nào đưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
A. proton, m = 0,00055u, q = 1+. B. nơtron, m = 1,0086u, q = 0.
C. electron, m = 1,0073u, q =1-. D. proton, m = 1,0073u, q = 1-.
Câu 11: Một nguyên tử chỉ có 1 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân nguyên tử có khối lượng xấp xỉ 3u. Số hạt proton và hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử này lần lượt là
A. 1 và 0. B. 1 và 2. C. 1 và 3. D. 3 và 0.
Câu 12: Hai nguyên tử Mg nặng gấp mấy lần nguyên tử O?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 13: Tỉ số về khối lượng của electron so với proton là
A. 1836. B. 5,4463. C. 5,4463.10-4. D. 0,055
Câu 14: Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị IV của nitơ trong số các công thức sau:
A. NO. B. N2O5. C. NH3. D. NO2.
Câu 15: Dựa vào quy tắc hoá trị cho biết trường hợp nào viết đúng quy tắc với công thức tổng quát  (với a, b lần lượt là hoá trị của A, B)
A. a : x = b : y B. ay = Bx C. a.x = b.y D. a + x = b + y
Câu 16: Cho hợp chất có công thức hóa học P2O5, biết P có hoá trị V và O có hoá trị II. Vậy biểu thức nào sau đây viết đúng quy tắc?
A. V.2 = II.5 B. V.5 = II.2 C. II.V = 2.5 D. V + 2 = II + 5
Câu 17: Có các hợp chất: PH3, P2O3 trong đó P có hoá trị là
A. II. B. III. C. IV. D. V.
Câu 18: Một oxit có công thức Mn2Ox có phân tử khối là 222. Hoá trị của Mn trong oxit là
A. III.
 
Gửi ý kiến