Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 14h:52' 16-06-2020
Dung lượng: 742.5 KB
Số lượt tải: 1681
Số lượt thích: 1 người (Võ Thị Kim Anh)
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số f. B. Chu kì T. C. Pha ban đầu. D. Tần số góc ω.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, có chu kì dao động điều hòa T. Khối lượng của vật được xác định bởi công thức
A. m = 2πkT. B. m = 4π²/(kT²) C. m = kT²/(4π) D. m = kT²/(4π²)
Câu 3. Một dao động điều hòa có phương trình là x = A cos ωt, vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vo = A²ω. B. vo = 2Aω. C. vo = Aω². D. vo = Aω.
Câu 4. Phương trình dao động điều hòa của vật là x = 4 cos(8πt + π/2), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,25 s. B. 0,125 s. C. 0,5 s. D. 4 s.
Câu 5. Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hòa ở thời điểm t là
A. A² = x² + v²/ω. B. A² = v²/ω² + x². C. A² = v² + (²x². D. A² = x² + (²/v².
Câu 6. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 4 m/s. B. 6,28 m/s. C. 0 m/s D. 2 m/s.
Câu 7. Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật
A. Tăng khi độ lớn vận tốc tăng. B. Không thay đổi theo thời gian.
C. Giảm khi độ lớn vận tốc tăng. D. Bằng không khi vận tốc bằng nhỏ nhất.
Câu 8. Trong dao động điều hòa, gia tốc luôn
A. Cùng pha với vận tốc. B. Sớm pha π/2 so với vận tốc.
C. Ngược pha với vận tốc. D. Chậm pha π/2 so với vận tốc.
Câu 9. Trong dao động điều hòa, so với li độ thì gia tốc luôn
A. Cùng pha. B. Sớm pha π/2. C. Lệch pha góc π. D. Trễ pha π/2.
Câu 10. Dao động cơ học đổi chiều khi
A. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. B. Lực tác dụng hướng về biên.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng đổi chiều.
Câu 11. Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos ωt thì động năng và thế năng cũng biến thiên tuần hoàn với tần số góc
A. ω B. 2ω C. 0,5ω D. 4ω
Câu 12. Pha của dao động được dùng để xác định yếu tố nào của dao động?
A. Biên độ. B. Trạng thái. C. Tần số. D. Chu kì.
Câu 13. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = A cos (ωt + π/4). B. x = A cos ωt.
C. x = A cos (ωt – π/2). D. x = A cos (ωt + ω/2).
Câu 14. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. biên độ. B. li độ.
C. bình phương biên độ. D. chu kì.
Câu 15. Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10 cos (4πt + π/4) (cm); với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì
A. 0,50 s. B.
No_avatar

có đáp án không cô?

 

 
Gửi ý kiến