Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập trọng tâm lớp 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: xedapdienad1993@gmail.com
Người gửi: nguyễn phương linh
Ngày gửi: 10h:21' 02-01-2019
Dung lượng: 922.5 KB
Số lượt tải: 933
Số lượt thích: 0 người
Unit 6. GENDER EQUALITY
PART I. LANGUAGE FOCUS
1. Vocabulary
equal (adj): bình đẳng
equality (n): sự bình đẳng
gender (n): giới tính
discriminate (v): phân biệt
discrimination (n): sự phân biệt
slightly (adv): một chút
eliminate (v): loại bỏ
enrol (v): đăng ký
enrolment (n): sự/số lượng đăng ký
pursue (v): theo đuổi
sue (v): kiện ai ra tòa
limitation (n): sự hạn chế
loneliness (n): sự cô đơn
preference (n): sự ưu tiên
employment (n): việc làm
firefighter (n): lính cứu hỏa
co-worker (n): đồng nghiệp
courage (n): lòng dũng cảm
encourage (v): khuyến khích
talkative (adj): hay nói
wage (n): tiền công
qualified (adj): đủ điều kiện
income (n): thu nhập
educator (n): người thầy
domestic (adj): trong gia đình
responsibility (n): trách nhiệm
mature (v): làm cho chín chắn
knowledgeable (adj): am hiểu
considerable /kan`sidarabl/ (adj): đáng kể = remarkable
progress (n): sự tiến bộ
workforce (n): nguồn nhân lực = labor force
challenge (n): thách thức
caretaker (n): người chăm sóc người khác tại nhà (= caregiver)
housekeeper (n): người dọn phòng, người giúp viêc,quản gia
opportunity (n): cơ hội
obesity (n): sự béo phì
2. Grammar
The pasive voice with modals: câu bị động với động từ tình thái (khuyết thiếu)
2.1. Form: modals +be + Past Participle
e.g: He might be fired
(Anh ấy có thể bị sa thải)
This dress must be cleaned carefully
(Cái váy này cần phải được giặt cẩn thận)
*) Note:
+ Modals (động từ tình thái): can, could, may, might, will, would, must, shall, should, ought to ...
+ Past participle (quá khứ phân từ): nếu là động từ có quy tắc ta thêm -ed vào động từ (V-ed), nếu là động từ bất quy tắc ta xem ở cột thứ 3 trong bảng động từ bất quy tắc (V3)

e.g: It will be decorated. (V-ed)
It could be spoken. (V-3)
2.2. Use:
+ Chúng ta dùng câu bị động khi chúng ta muốn nhấn mạnh đối tương chịu tác động của hành động hoặc không muốn đề cập đến đối tượng gây ra hành động.
e.g: Information can be stored in hard disk.
(Thông tin có thể được lưu trữ trong ổ cứng)
Document could be sent via e-mail.
(Tài liệu có thể được gửi qua e-mail)
3. Pronunciation
Stress in two-syllable words: trọng âm trong từ gồm 2 âm tiết
3.1. Động từ có 2 âm tiết: vể cơ bản trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
mspire, divide, begin, relax, reveal, employ, enjoy, deny
Ngoại lệ: có một số ít động từ có 2 âm tiết mà trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
follow, answer, visit, happen
3.2. Danh từ có 2 âm tiết: về cơ bản trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
freedom, children, workforce, hobby, healthcare, labor, people standard
Ngoại lệ: có một số ít danh từ có 2 âm tiết mà trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
mistake, advice, machine, embrace
3.3. Tính từ có 2 âm tiết: về cơ bản trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
basic, busy, bulky, pretty, easy, major, handsome, famous
Ngoại lệ: có một số ít tính từ có 2 âm tiết mà trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
alone, asleep, alive, correct
PART II. PRACTICE
1. Match each picture with a suitable word/ phrase.
1.

a. gender

2.

b. firefighter

3.

c. ưage

4.

d. educator

5.

e. progress

Your answer:
1. ________ 2. ________ 3. ________ 4. ________ 5. ________
2. Give the English word and Vietnamese meaning to each of the following transcription.
1. ______________________ /iˈkwɒləti/ (n): ______________________
2. ______________________ /dɪֽˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n): ______________________
3. ______________________ /ˈslaɪtli/ (adv): ______________________
4. ______________________ /ɪnˈrəʊlmənt/ (n
 
Gửi ý kiến