Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập tự luận hidrocacbon không no

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huong Mai
Ngày gửi: 15h:42' 11-04-2020
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 697
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Hiền)
BÀI 1: ANKEN (OLEFIN)
I. LÝ THUYẾT (Bản photo đính kèm)
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
Viết CTCT và gọi tên các đồng phân mạch hở ứng với công thức C4H8 ; C5H10 ; C6H12 . Cho biết công thức nào có đồng phân cis – trans.
DẠNG 2: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1: Viết đầy đủ các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau
a) rượu etylic A B b) etilen → rượu etylic → etilen →1,2-đibrometan
C etan → etylenclorua
c) C2H5OH → C2H4 → C2H5OH → C2H5Cl d) C2H5COONa → C2H6 → C2H4 → C2H4(OH)2
C2H4Br2 C2H5Cl polietilen
(-CH2 – CH2- )n cacbonic
e) C2H5OH → C2H4 → C2H4Cl2 f) C3H8 → C3H6 → C3H7Cl
C2H6 C2H5Cl C3H6(OH)2
(C3H6)n
Câu 2:. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng):
a) C2H5COONa + NaOH → A + Na2CO3 b) A + Cl2 → B + HCl
c) B + KOH → C + KCl + H2O d) C → ?
e) 3-metylpent-2-en + H2O → f) Propen → polyme
g) CH2 = CH2 + HBr → h) CH2 = CH2 + ? → CH3 – CH2OH
c) CH3 – CH = CH2 + HI →
câu 3:. a) Viết phương trình phản ứng điều chế các hợp chất sau đây từ những anken thích hợp:
CH3CHBr – CHBrCH3 ; CH3CHBr – CBr(CH3)2 ; CH3CHBr – CH(CH3)2
b) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các anken điều chế được khi tách H2O từ các ancol sau: CH3 – CHOH – CH3 ;
CH3 – CH2 – CH2OH ; CH3 – CH2 – CH2 – CH2OH ; (CH3)3C – OH
c) Viết phản ứng trùng hợp của các chất sau: CH2 = CH2 ; CH2 = C(CH3)2 ; CH2 = CHCl
d) Viết phương trình tác dụng với thuốc tím và trùng hợp của các chất sau:etilen, propilen, isobuten.
DẠNG 3: NHẬN BIẾT
Bằng phương pháp hóa học nhận biết: a) metan và etilen ; b) hex-2-en và xiclohexan c) H2, C2H6, C2H4
DẠNG 4: TOÁN VỀ PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY , OXI HÓA, PHẢN ỨNG CỘNG
Câu 1. a) Đốt cháy 5,6 lít khí hiđrocacbon tạo thành 16,8 lít CO2 và 13,5g H2O. Các thể tích khí ở đktc. Tìm CTPT và viết CTCT của hiđrocacbon.
b) Đốt 0,56 lít anken (0oC, 2 atm) sinh ra 3,6g H2O. CTPT và CTCT?
c)Cho 5,6 lít anken (đkc) đi qua bình dd Brôm thấy khối lượng bình tăng 0,7g. CTPT của anken?
d) Để hiđro hóa 0,7g một anken cần dùng 246,4 ml H2 (27,3oC và 1 atm). Định CTPT của anken.
e) Cho 7g một anken tác dụng hoàn toàn với dd KMnO4 loãng thu được 10,4g chất hữu cơ.CTPT?
f) Cho 3,5g anken A phản ứng với 50g dd Br2 40% vừa đủ. CTPT?
Câu 2. Cho 3 lít hh etan và etilen (đkc) vào dd Brom thu được 4,7g 1,2 – đibrometan. Tính % khối lượng mỗi chất trong hh.
Câu 3. Đốt cháy 5,8g hh etilen và etan thu được 17,6g khí CO2. Tính khối lượng mỗi chất trong hh đầu.
Câu 4. Một hh A gồm 2 anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 1,792 lít hh A (0oC ; 2,5 atm) qua bình dd Brôm dư người ta thấy khối lượng bình tăng thêm 7g.
a) Tìm CTPT các anken.
b) %V của mỗi chất trong hh A?
c) Nếu đốt cháy cũng thể tích trên của hh A và cho tất cả sản phẩm vào 500 ml dd NaOH 1,8M thì sẽ thu được những muối gì? Khối lượng bao nhiêu?
Câu 5. Cho 6,72 lít hh khí gồm 2 anken lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 16,8g. Xác định CTPT mỗi anken biết số nguyên tử C trong mỗi anken không quá 5.
Câu 6. Cho 11,04g hh gồm etan và propilen làm mất màu 136g dd brom 20%.
a) %V mỗi khí trong hh?
b) Đốt cháy cùng lượng hh Y nói trên, dẫn sản phẩm cháy vào nước vôi trong có dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 7. Cho 16,24g hh hai anken liên tiếp làm mất màu 256g dd brom 20%.
a) Xác định CTPT mỗi anken.
b) % khối lượng mỗi anken trong hh?
Câu 8.
 
Gửi ý kiến