Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

bài tập từ vựng ngữ pháp Anh 6 theo chuyên đề

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Loan
Ngày gửi: 12h:22' 07-05-2019
Dung lượng: 81.3 KB
Số lượt tải: 515
Số lượt thích: 0 người
Unit 3 My friends
A. VOCABULARY
- arm  /ɑːrm/  (n) : cánhtay
- ear  /ɪər/  (n) : tai
- eye  /ɑɪ/  (n) : mắt
- leg  /leɡ/  (n) : chân
- nose  /noʊz/  (n) : mũi
- finger  /ˈfɪŋ·ɡər/  (n) : ngóntay
- tall  /tɔl/  (adj) : cao
- short  /ʃɔrt/   (adj) :lùn, thấp
- big  /bɪg/  (adj) : to
- small  /smɔl/  (adj) : nhỏ
- active  /ˈæktɪv/  (adj) : hănghái, năngđộng
- appearance  /əˈpɪər·əns/  (n) : dángvẻ, ngoạihình
- barbecue  /ˈbɑr·bɪˌkju/  (n) : mónthịtnướng barbecue
- boring  /ˈbɔː.rɪŋ/  (adj) : buồntẻ
- choir  /’kwɑɪər/  (n) : dànđồngca
- competition  /ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ (n) : cuộcđua, cuộcthi
- confident  /ˈkɒnfɪdənt/ (adj) : tự tin, tin tưởng
- curious  /ˈkjʊər·i·əs/  (adj) : tòmò, thíchtìmhiểu
- gardening  /ˈɡɑrd·nɪŋ/ (v) : làmvườn
- firefighter  /ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/ (n) : línhcứuhỏa
- fireworks  /ˈfɑɪərˌwɜrks/ (n) : pháohoa
- funny  /ˈfʌni/   (adj) : buồncười, thúvị
- generous  /ˈdʒen·ə·rəs/ (adj) : rộngrãi, hàophóng
- museum  /mjʊˈzi·əm/  (n) : việnbảotàng
- organise  /ˈɔrgəˌnaɪz/  (v) : tổchức
- patient  /ˈpeɪ·ʃənt/  (adj) : điềmtĩnh
- personality  /ˌpɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/ (n) : tínhcách, cátính
- prepare  /prɪˈpeər/  (v) : chuẩnbị
- racing  /ˈreɪ.sɪŋ/  (n) : cuộcđua
- reliable  /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj) : đáng tin cậy
- serious  /ˈsɪr.i.əs/  (adj) : nghiêmtúc
- shy  /ʃɑɪ/  (adj) : bẽnlẽn, hay xấuhổ
- sporty  /ˈspɔːr.t̬i/  (adj) : dángthểthao, khỏemạnh
- volunteer  /ˌvɑl·ənˈtɪr/  (n) : tìnhnguyệnviên
- zodiac  /ˈzoʊd·iˌæk/  (n) :cunghoàngđạo
B. LANGUAGE FOCUS
I. Verb “be” and “have” for description. (Dùng “to be” và “have” đểmiêutả)
1. “To be-là,thì” for description 2. “Have-có” for description




Eg: She is beautiful. (Côấyđẹp) Eg: I have a long dark brown hair.
Eg: He is tall and thin. (Anh ta caovàgầy) Eg : He has big blue eyes.
Eg : What is she like ? (Trôngcôấythếnào?) Eg: Does she have a long black hair?
Lưu ý: She/he/it + has
She/he/it + does/doesn’t.

II. The present continuous for future
Chúng ta cótểsửdụngthìHiệntạitiếpdiễnđểnóivềkếhoạchtrongtươnglai.Lúcnàytheosauphảilàcáctrạngtừchỉthờigian ở tươnglai. VD: tonight (tối nay); tomorrow (ngàymai); this evening (tối nay)…







C. READING – LISTENING - WRITING
GETTING STARTED
Phuc: This is a great idea, Duong. I love picnics!
Duong: Me too, Phuc. I think Lucas likes them too. (Dog barks)
Phuc: Ha ha. Lucas is so friendly!
Duong: Can you pass me the biscuits please?
Phuc: Yes, sure.
Duong: Thank you. What are you reading, Phuc?
Phuc: 4Teen. It’s my favourite magazine!
Duong: Oh, look! It’s Mai. And
 
Gửi ý kiến