Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập unit 1 anh 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
Ngày gửi: 14h:16' 23-06-2017
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 1398
Số lượt thích: 2 người (Trần Thị Nếp, Lê Bích Vân)
UNIT 1 - BACK TO SCHOOL
FRIEND
Tự giới thiệu tên và quê quán.
Tuan / Hue.
Mai / Nha Trang.
Susan / New York.
Giới thiệu tên và quê quán của những người ở bài tập I
1..
2..
3..
Viết câu so sánh hơn dùng từ gợi ý:
Lan/ tall/ Hoa.

This book/ thick/ that book.

The chair/ short/ the table

These boxes/ big/ those boxes

Mss Trang/ young/ her sister

These buildings/ high/ those buildings

the boys/ strong/ the girls

I/ old/ my brother.

Hoàn tất các câu sau sử dụng much, many, lots of, a lot of
My father never drinks ……………………coffee for breakfast.
I don’t have ……………………time to read.
Her new school has ……………………students.
There are……………………orange juice in the jar.
This hotel doesn’t have……………………rooms.
He has ……………………money in his pocket.
There are too……………………pictures on the wall.
She drinks……………………tea.
Cho dạng thích hợp của động từ trong ngoặc:
Hoa (be)……….a new student in class 7A. Her parents (live)…………in Hue, and she (live)………with her uncle and aunt in Ha Noi. Hoa (have)……….a lot of friends in Hue, but she (not have)……………….any friends in Ha Noi. Many things (be)…………different. Her new school (be)……….bigger than her old school. Her new school. (have) lots of student. Her old school (not have) many students. Hoa (be)………unhappy. She (miss)…………her parents and her friends.
VI.chọn từ có cách phát âm khác với các từ trong dòng:
1.A.fine B.nice C.mine D. miss
2.A.fat B.car C.march D. late
3.A.live Bsit C.like D.biscuits
4.A.no B.morning C.old D.so
5.A.show B.how C.about D.now
VII.Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:
1.My sister is talking ……her friend.
A.to B.for C.at D.in
2.She is……than her brother.
A.tall B.short C.taller D.much tall
3.He lives ……………45 Nguyen Trai street
A.in B.on C.at D.from
4.They………..in Hai Phong now.
A.live B.living C. is living D.lives
5………….is it from your house to school?
A.How B.How many C. How much D.How far
6.Nam can swim………….can his sister.
A.So B.Too C.And D.But
7.His mother is a nurse. His sister is a nurse,…..
A. So B. Too C.like D.or
8.Our new school is ……………from our old school.
A.larger B.small C.newer D.different
9.I…….a bike to shool every day.
A.ride B.am riding C.riding D.rides
10.Where………..she come from ? From Ha Noi
A. do B.is C.does D.are




Điền một từ vào chỗ trống
They are waiting for a bus at the………………..
I am going to the…………………….to send a letter.
My home ……………………………..is 92 Ninh Kieu street
His …………………..is Tran
Her …………………..is Thi.
Ben Thanh ……………………..is not far from my house.
Viết câu hỏi và câu trả lời sử dụng cấu trúc How far.
school/ her house// 100 meters.


post office/ movie theater// two kilometers.


your house/ Ben Thanh market// five kilometers.


bookstore/ restaurant// 500 meters.


Lan’s house/ zoo// three kilometers.


your school/ your house// one kilometer.


Đặt câu với How và trả lời theo các từ gợi ý:
Nam/ go/ the post office// bike.


Nga and Lan/ travel/ Ha Noi// plane


Your father/ go/ stadium// car.


4. the children/ go/ the zoo// bus


5. you and your friends/ go/ the stadium// foot
 
Gửi ý kiến