Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai tap ve su dien li 2015

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nhật Hạ
Ngày gửi: 18h:17' 02-09-2015
Dung lượng: 156.5 KB
Số lượt tải: 842
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Hải Đăng)
Họ và tên: ………………
SỰ ĐIỆN LI-PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LY

KIẾN THỨC CĂN BẢN CẦN NẮM VỮNG:
Chất điện li là những chất khi tan trong nước phân li ra ion. Chất điện li và những chất ở trạng thái nóng chảy phân li ra ion là những chất dẫn điện được.
Chất điện li mạnh: biểu diễn bằng 1 mũi tên : →
Gồm các chất axit mạnh: HCl, HBr, HI, HNO3, H2SO4, HClO3, HClO4
Bazơ mạnh: LiOH, KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Muối
1.2. Chất điện li yếu: biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều: ⇄
2. Chất không điện li: gồm chất khí, hầu hết các chất hữu cơ : CxHy , CxHyOz …. như CH4, C6H12O6 (glucozơ)…. (trừ axit hữu cơ RCOOH là chất điện li). Chất không điện li và chất rắn khan không dẫn điện.
3. Dành cho chương trình nâng cao:
3.1.Độ điện li () của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hòa tan (no)
 = 
3.1.1. Chất điện li : 0<≤ 1, chất không điện li:= 0, chất điện li yếu: 0< < 1, chất điện li mạnh: = 1
3.1.2. Khi pha loãng dung dịch:  tăng
BÀI TẬP
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1.1.Dành cho chương trình cơ bản:
Câu 1: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất
A. Môi trường điện li B. Dung môi không phân cực C. Dung môi phân cực D. Tạo liên kết hiđro với chất tan
Câu 2: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
Sự chuyển dịch của các electron B. Sự chuyển dịch của các cation
C. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Câu 3: Cho các chất sau: C6H12O6 (glucozơ), H2S, CH3OH, SO2, Cl2, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO. Số chất không điện li: A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4: (ĐHB08) Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li: A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 5: Trong các chất sau, chất nào là chất ít điện li
A. H2O B. NaOH C. HCl D. NaCl
Câu 6: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 7: Cho các chất: NaF rắn khan, dung dịch saccarozơ trong nước, nước nguyên chất, ancol etylic khan, NaOH nóng chảy, HBr hòa tan trong nước. Số chất dẫn điện:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 8: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:
HCl B. HF C. HI D. HBr
Câu 9: dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất
NaI 0,002M B. NaI 0,01M C. NaI 0,1M D. NaI 0,001M
Câu 10: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
A. NH4NO3 B. H2SO4 C. Ba(OH)2 D. Al2(SO4)3
Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện:
HCl trong C6H6 (benzen) B. Ca(OH)2 trong nước C. CH3COONa trong nước D. NaHSO4 trong nước
Câu 12: Cho các dung dịch đều có cùng nồng độ mol: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4. Dãy chất sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện:A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl< K2SO4
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl D. CH3COOH < NaCl< C2H5OH
 
Gửi ý kiến