Bài Tập Về Thì Có Đáp Án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm Và Biên Soan
Người gửi: Châu Kiệt Luân
Ngày gửi: 10h:21' 04-07-2012
Dung lượng: 73.9 KB
Số lượt tải: 1685
Nguồn: Sưu Tầm Và Biên Soan
Người gửi: Châu Kiệt Luân
Ngày gửi: 10h:21' 04-07-2012
Dung lượng: 73.9 KB
Số lượt tải: 1685
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN BÀI TẬP 1
UNIT 1: TENSES
A.
are - reach
comes
came - had left
has never flown
have just decided -would undertake
would take
was
am attending - was attending
arrive -will be waiting
had lived
got- had already arrived
will see - see - will have graduated
visited -was
has been lying- haven’t you read
is washing - has just repaired
have you been - spent
have never met - looks
will have been- comes
found – had just left
arrive – will probably be raining
is raining - stops
were watching - failed
stayed – had lived
sat – were being repaired
turned – went – had forgotten
has changed - came
were talking – started - broke
had done
has been standing
have spent - got
were - studied
met – had been working
had finished - sat
has
has been
B.
1. C
2. B
3. B
4. A
5. C
6. A
7. D
8. A
9. C
10. A
11. B
12. A
13. D
14. A
15. A
16. C
17. C
18. B
19. A
20. D
21. D
22. D
23. B
24. C
24. C
25. B
26. B
27. A
28. B
29. B
30. B
31. D
32. B
33. C
34. B
35. C
36. C
37. B
38. B
39. A
40. BC.
1. D
2. C
3. D
4. C
5. B
6. D
7. C
8. A
9. C
10. D
11. A
12. C
13. B
14. D
15. A
16. C
17. C
18. B
19. B
20. C
21. D
22. D
23. B
24. A
25. D
26. A
27. A
28. C
29. B
30. AD.
1. D
2. B
3. D
4. B
5. D
6. A
7. A
8. C
9. A
10. A
11. B
12. D
13. A
14. C
15. B
16. B
17. A
18. C
19. D
20. C
21. B
22. A
23. C
24. B
25. A
26. D
27. A
28. B
29. D
30. B
UNIT 1: TENSES
A.
are - reach
comes
came - had left
has never flown
have just decided -would undertake
would take
was
am attending - was attending
arrive -will be waiting
had lived
got- had already arrived
will see - see - will have graduated
visited -was
has been lying- haven’t you read
is washing - has just repaired
have you been - spent
have never met - looks
will have been- comes
found – had just left
arrive – will probably be raining
is raining - stops
were watching - failed
stayed – had lived
sat – were being repaired
turned – went – had forgotten
has changed - came
were talking – started - broke
had done
has been standing
have spent - got
were - studied
met – had been working
had finished - sat
has
has been
B.
1. C
2. B
3. B
4. A
5. C
6. A
7. D
8. A
9. C
10. A
11. B
12. A
13. D
14. A
15. A
16. C
17. C
18. B
19. A
20. D
21. D
22. D
23. B
24. C
24. C
25. B
26. B
27. A
28. B
29. B
30. B
31. D
32. B
33. C
34. B
35. C
36. C
37. B
38. B
39. A
40. BC.
1. D
2. C
3. D
4. C
5. B
6. D
7. C
8. A
9. C
10. D
11. A
12. C
13. B
14. D
15. A
16. C
17. C
18. B
19. B
20. C
21. D
22. D
23. B
24. A
25. D
26. A
27. A
28. C
29. B
30. AD.
1. D
2. B
3. D
4. B
5. D
6. A
7. A
8. C
9. A
10. A
11. B
12. D
13. A
14. C
15. B
16. B
17. A
18. C
19. D
20. C
21. B
22. A
23. C
24. B
25. A
26. D
27. A
28. B
29. D
30. B
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









VỚI HƠN 200 CÂU TRẮC NGHIỆM KÈM ĐÁP ÁN
Chỉ có đáp án! Làm gì có bài tập! Thế mà cung nói là 200 câu kèm đáp án!
Bạn chú ý đây là tệp *.rar nên có thể có nhiều tệp bên trong.