Bản đặc tả môn KHTN 6 giữa kì 1 (Quản bạ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:57' 05-03-2023
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:57' 05-03-2023
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
NHÓM HÓA HUYỆN QUẢN BẠ
Các thành viên:
STT
Họ và tên
Đơn vị công tác
1
Hà Xuân Công
Trường PTDT BT THCS Nghĩa Thuận
2
Đặng Xuân Dương
Trường PTDT BT TH & THCS Thái An
3
Lệnh Thị Hoạt
Trường PTDT BT THCS Tả Ván
4
Hoàng Kim Như
Trường THCS Tam sơn
5
Nguyễn Thị mát
Trường THCS Tam sơn
6
Phạm Thị Hiền
Trường PTDT BT THCS Quản Bạ
7
Ngọc Thùy Linh
Trường PTDT BT THCS Cán Tỷ
8
Dan Kim Hữu
Trường THCS Đông Hà
9
Dương Thế Tiến
Trường PTDT BT THCS Bát Đại Sơn
10
Phạm Thị Hồng Nguyên
Trường PTDT BT THCS Lùng Tám
11
Lương Triệu Võ
Trường PTDT BT THCS Quyết Tiến
12
Nguyễn Đức Đàm
Trường PTDT BT THCS Quyết Tiến
13
Vàng Đình Pao
Trường THCS Thanh Vân
14
Lại Thị Nhi
Trường PTDT BT TH & THCS Cao Mã Pờ
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I LỚP 6
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 14 chủ đề 4.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung mở đầu: 7/33 = 21% = (2,0 điểm)
- Nội dung chủ đề 1: 10/33 = 30% = (3,0 điểm)
- Nội dung chủ đề 2,3: 8/33 = 25 % = (2,5 điểm)
- Nội dung chủ đề 4: 8/33 = 25 % = (2,5 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
1. Mở đầu (7 tiết)
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
4
1
4
2,0
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2. Các phép đo (10 tiết)
2
1
2
4
1
8
3,0
3. Các thể (trạng thái) của
chất. Oxygen (oxi) và không
khí (8 tiết)
1
2
2
2
2,5
2
2
2,5
1
4. Một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương
thực, thực phẩm thông dụng;
tính chất và ứng dụng của
chúng (8 tiết)
1
1
2
1
Số đơn vị kiến thức
2
8
2
4
1
4
1
0
6
16
10,00
Điểm số
2,0
2,0
2,0
1,0
1,0
1,0
1,0
0
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
b) Bản đặc tả
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu
Nhận biết
về Khoa học
tự nhiên. Các
lĩnh vực chủ
yếu của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu
một số dụng
cụ đo và quy
tắc an toàn
trong
phòng thực
hành
Thông
hiểu
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi
học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể
tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng
nghiên cứu.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.
Vận dụng
bậc thấp
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.
2. Các phép đo (10 tiết)
- Đo chiều
dài, khối
lượng
và thời gian
Nhận biết
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
- Thang nhiệt
độ Celsius,
đo nhiệt độ
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
Thông
hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận
sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ)
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo
nhiệt độ.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
bậc thấp
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và
nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời
gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không
yêu cầu tìm sai số).
Vận dụng
bậc cao
Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai
về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số
hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa.
3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí (7 tiết)
– Sự đa dạng
của chất
– Ba thể
(trạng thái)
cơ bản của
– Sự chuyển
đổi thể (trạng
thái) của chất
Nhận biết
2
2
2
2
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong
các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
- Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.
1
C1
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng
tụ, đông đặc.
1
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
C1
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy
– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.
Thông
hiểu
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật
vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn,
lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.
1
C2
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính
tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và
quá trình đốt nhiên liệu.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide
(cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang
thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng
sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
trăm thể tích của oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
Vận dụng
cao
1
C2
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt
thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng;
tính chất và ứng dụng của chúng (8 tiết)
– Một số vật
liệu
Thông
hiểu
2
2
2
2
– Một số
nhiên liệu
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông
dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su,
gốm, thuỷ tinh,...
1
C3
– Một số
nguyên liệu
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông
dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ...
1
C4
– Một số
lương thực –
thực phẩm
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu
thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, ...
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực –
thực phẩm trong cuộc sống.
1
C3
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý) (Số câu)
Vận dụng
– Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng.
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng,
khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
thực – thực phẩm.
Vận dụng
cao
Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an
toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
1
TN
C4
c) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút
A. TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Đâu không phải là chất ?
A. Cái bàn.
B. Nước.
C. Muối ăn.
D. Đường glucozơ.
Câu 2 (0,25 điểm). Nhiệt độ sôi của nước là:
A. 500C.
B. 1000C.
C. 1500C.
D. 2000C.
Câu 3(0,25 điểm). Vật liệu bằng kim loại không có tính chất nào sau đây?
A. Có tính dẫn điện.
B. Có tính dẫn nhiệt.
C. Dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
D. Cách điện tốt.
Câu 4 (0,25 điểm). Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ
cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 5 (0,25 điểm).
Câu 6 (0,25 điểm).
Câu 7 (0,25 điểm).
Câu 8 (0,25 điểm).
Câu 9 (0,25 điểm).
Câu 10 (0,25 điểm).
Câu 11 (0,25 điểm).
Câu 12 (0,25 điểm).
Câu 13 (0,25 điểm).
Câu 14 (0,25 điểm).
Câu 15 (0,25 điểm).
Câu 16 (0,25 điểm).
II. TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1 (1,0 điểm): Thế nào là sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ của
các chất?
Câu 2 (1,0 điểm): Ô nhiễm không khí là gì? Các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô
nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm?
Câu 3 (1,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học về tính chất của một số lương thực,
thực phẩm. Em hãy đưa ra một số ứng dụng phù hợp của: Gạo, ngô, khoai lang, sắn.
Câu 4 (1,0 điểm): Em hãy đưa ra cách sử dụng khí gas trong đời sống an toàn,
hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
Câu 5(1,0 điểm)
Câu 6 (1,0 điểm)
---------- Hết ----------
d) Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
ĐA
A
B
D
A
Câu
9
10
11
12
5
6
7
8
13
14
15
16
ĐA
B. TỰ LUẬN: 6 điểm
Đáp án
Câu 1: (1,0 điểm) - NB
- Sự nóng chảy: Là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
- Sự sôi là quá trình chuyển trạng thái của một chất từ thể lỏng sang
thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
- Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
- Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
Câu 2 (1,0 điểm) - VD
- Ô nhiễm không khí là sự thay đổi các thành phần của không khí do
tỉ lệ khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ tăng và tỉ lệ khí Oxygen giảm.
- Chất gây ô nhiễm không khí: tro bay, khói, bụi, khí thải ra môi
trường như carbon monoxide, carbon dioxide, sulfur dioxide và các
nitrogen oxide.
- Nguồn gây ô nhiễm : Do con người: cháy rừng, rác thải, khí thải từ
xe cộ, nhà máy, hoạt động sản xuất của con người; Do Tự nhiên: núi
lửa phun, cháy rừng
- Biểu hiện của không khí bị ô nhiễm: Không khí có mùi khó chịu.
Giảm tầm nhìn. Da, mắt bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.
Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan: sương mù giữa ban ngày,
mưa acid…
Câu 3 (1,0 điểm) - TH
- Ứng dụng của gạo nếp: Làm bánh trưng, xôi, bánh trôi,…
- Ứng dụng của gạo tẻ: Nấu rượu, thức ăn chăn nuôi, món ăn mẻn
mén,…
- Ứng dụng của khoai lang: Bánh khoai, khoai nướng, thức ăn chăn
nuôi,…
- Ứng dụng của sắn: Nấu rượu, làm bánh, thức ăn chăn nuôi,…
Câu 4 (1,0 điểm): - VDC
Cách sử dụng khí gas trong đời sống an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự
phát triển bền vững.
+ Thường xuyên lau chùi, vệ sinh bếp gas
+ Khóa van an toàn ngay sau khi sử dụng
Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
+ Trong khi sử dụng cần cung cấp đủ không khí, tăng diện tiếp xúc
giữa gas và không khí.
0,25điểm
+ Điều chỉnh lượng khí gas để duy trì sự cháy ở mức độ phù hợp,
cần thiết với nhu cầu sử dụng.
Câu 5 (1,0 điểm):
Câu 6 (1,0 điểm):
Các thành viên:
STT
Họ và tên
Đơn vị công tác
1
Hà Xuân Công
Trường PTDT BT THCS Nghĩa Thuận
2
Đặng Xuân Dương
Trường PTDT BT TH & THCS Thái An
3
Lệnh Thị Hoạt
Trường PTDT BT THCS Tả Ván
4
Hoàng Kim Như
Trường THCS Tam sơn
5
Nguyễn Thị mát
Trường THCS Tam sơn
6
Phạm Thị Hiền
Trường PTDT BT THCS Quản Bạ
7
Ngọc Thùy Linh
Trường PTDT BT THCS Cán Tỷ
8
Dan Kim Hữu
Trường THCS Đông Hà
9
Dương Thế Tiến
Trường PTDT BT THCS Bát Đại Sơn
10
Phạm Thị Hồng Nguyên
Trường PTDT BT THCS Lùng Tám
11
Lương Triệu Võ
Trường PTDT BT THCS Quyết Tiến
12
Nguyễn Đức Đàm
Trường PTDT BT THCS Quyết Tiến
13
Vàng Đình Pao
Trường THCS Thanh Vân
14
Lại Thị Nhi
Trường PTDT BT TH & THCS Cao Mã Pờ
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I LỚP 6
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 14 chủ đề 4.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung mở đầu: 7/33 = 21% = (2,0 điểm)
- Nội dung chủ đề 1: 10/33 = 30% = (3,0 điểm)
- Nội dung chủ đề 2,3: 8/33 = 25 % = (2,5 điểm)
- Nội dung chủ đề 4: 8/33 = 25 % = (2,5 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
1. Mở đầu (7 tiết)
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
4
1
4
2,0
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2. Các phép đo (10 tiết)
2
1
2
4
1
8
3,0
3. Các thể (trạng thái) của
chất. Oxygen (oxi) và không
khí (8 tiết)
1
2
2
2
2,5
2
2
2,5
1
4. Một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương
thực, thực phẩm thông dụng;
tính chất và ứng dụng của
chúng (8 tiết)
1
1
2
1
Số đơn vị kiến thức
2
8
2
4
1
4
1
0
6
16
10,00
Điểm số
2,0
2,0
2,0
1,0
1,0
1,0
1,0
0
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
b) Bản đặc tả
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu
Nhận biết
về Khoa học
tự nhiên. Các
lĩnh vực chủ
yếu của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu
một số dụng
cụ đo và quy
tắc an toàn
trong
phòng thực
hành
Thông
hiểu
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi
học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể
tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng
nghiên cứu.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.
Vận dụng
bậc thấp
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.
2. Các phép đo (10 tiết)
- Đo chiều
dài, khối
lượng
và thời gian
Nhận biết
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
- Thang nhiệt
độ Celsius,
đo nhiệt độ
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
Thông
hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận
sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ)
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo
nhiệt độ.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
bậc thấp
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và
nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời
gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không
yêu cầu tìm sai số).
Vận dụng
bậc cao
Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai
về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số
hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa.
3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí (7 tiết)
– Sự đa dạng
của chất
– Ba thể
(trạng thái)
cơ bản của
– Sự chuyển
đổi thể (trạng
thái) của chất
Nhận biết
2
2
2
2
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong
các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
- Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.
1
C1
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng
tụ, đông đặc.
1
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
C1
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy
– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.
Thông
hiểu
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật
vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn,
lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.
1
C2
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính
tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và
quá trình đốt nhiên liệu.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide
(cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang
thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng
sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
trăm thể tích của oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
Vận dụng
cao
1
C2
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt
thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng;
tính chất và ứng dụng của chúng (8 tiết)
– Một số vật
liệu
Thông
hiểu
2
2
2
2
– Một số
nhiên liệu
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông
dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su,
gốm, thuỷ tinh,...
1
C3
– Một số
nguyên liệu
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông
dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ...
1
C4
– Một số
lương thực –
thực phẩm
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu
thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, ...
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực –
thực phẩm trong cuộc sống.
1
C3
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý) (Số câu)
Vận dụng
– Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng.
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng,
khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
thực – thực phẩm.
Vận dụng
cao
Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an
toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
1
TN
C4
c) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút
A. TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Đâu không phải là chất ?
A. Cái bàn.
B. Nước.
C. Muối ăn.
D. Đường glucozơ.
Câu 2 (0,25 điểm). Nhiệt độ sôi của nước là:
A. 500C.
B. 1000C.
C. 1500C.
D. 2000C.
Câu 3(0,25 điểm). Vật liệu bằng kim loại không có tính chất nào sau đây?
A. Có tính dẫn điện.
B. Có tính dẫn nhiệt.
C. Dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
D. Cách điện tốt.
Câu 4 (0,25 điểm). Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ
cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 5 (0,25 điểm).
Câu 6 (0,25 điểm).
Câu 7 (0,25 điểm).
Câu 8 (0,25 điểm).
Câu 9 (0,25 điểm).
Câu 10 (0,25 điểm).
Câu 11 (0,25 điểm).
Câu 12 (0,25 điểm).
Câu 13 (0,25 điểm).
Câu 14 (0,25 điểm).
Câu 15 (0,25 điểm).
Câu 16 (0,25 điểm).
II. TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1 (1,0 điểm): Thế nào là sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ của
các chất?
Câu 2 (1,0 điểm): Ô nhiễm không khí là gì? Các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô
nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm?
Câu 3 (1,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học về tính chất của một số lương thực,
thực phẩm. Em hãy đưa ra một số ứng dụng phù hợp của: Gạo, ngô, khoai lang, sắn.
Câu 4 (1,0 điểm): Em hãy đưa ra cách sử dụng khí gas trong đời sống an toàn,
hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
Câu 5(1,0 điểm)
Câu 6 (1,0 điểm)
---------- Hết ----------
d) Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
ĐA
A
B
D
A
Câu
9
10
11
12
5
6
7
8
13
14
15
16
ĐA
B. TỰ LUẬN: 6 điểm
Đáp án
Câu 1: (1,0 điểm) - NB
- Sự nóng chảy: Là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
- Sự sôi là quá trình chuyển trạng thái của một chất từ thể lỏng sang
thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
- Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
- Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
Câu 2 (1,0 điểm) - VD
- Ô nhiễm không khí là sự thay đổi các thành phần của không khí do
tỉ lệ khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ tăng và tỉ lệ khí Oxygen giảm.
- Chất gây ô nhiễm không khí: tro bay, khói, bụi, khí thải ra môi
trường như carbon monoxide, carbon dioxide, sulfur dioxide và các
nitrogen oxide.
- Nguồn gây ô nhiễm : Do con người: cháy rừng, rác thải, khí thải từ
xe cộ, nhà máy, hoạt động sản xuất của con người; Do Tự nhiên: núi
lửa phun, cháy rừng
- Biểu hiện của không khí bị ô nhiễm: Không khí có mùi khó chịu.
Giảm tầm nhìn. Da, mắt bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.
Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan: sương mù giữa ban ngày,
mưa acid…
Câu 3 (1,0 điểm) - TH
- Ứng dụng của gạo nếp: Làm bánh trưng, xôi, bánh trôi,…
- Ứng dụng của gạo tẻ: Nấu rượu, thức ăn chăn nuôi, món ăn mẻn
mén,…
- Ứng dụng của khoai lang: Bánh khoai, khoai nướng, thức ăn chăn
nuôi,…
- Ứng dụng của sắn: Nấu rượu, làm bánh, thức ăn chăn nuôi,…
Câu 4 (1,0 điểm): - VDC
Cách sử dụng khí gas trong đời sống an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự
phát triển bền vững.
+ Thường xuyên lau chùi, vệ sinh bếp gas
+ Khóa van an toàn ngay sau khi sử dụng
Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
+ Trong khi sử dụng cần cung cấp đủ không khí, tăng diện tiếp xúc
giữa gas và không khí.
0,25điểm
+ Điều chỉnh lượng khí gas để duy trì sự cháy ở mức độ phù hợp,
cần thiết với nhu cầu sử dụng.
Câu 5 (1,0 điểm):
Câu 6 (1,0 điểm):
 









Các ý kiến mới nhất