Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Bang mo ta va ma tran kiem tra chuong 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Giáp
Ngày gửi: 21h:03' 19-10-2014
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 671
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Giáp
Ngày gửi: 21h:03' 19-10-2014
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 671
Số lượt thích:
0 người
TỔ: HOÁ - SINH – THỂ
NHÓM: HOÁ
GV SOẠN: BÙI VĂN GIÁP
Tên chủ đề: Chương 2 – lớp 11: Nito, Photpho
Chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ.
Kiến thức:
- Viết được cấu hình electron của nguyên tử N, P và cấu tạo phân tử N2, NH3, HNO3
- Nắm vững các tính chất của N, P, NH3, muối amoni, HNO3, muối nitrat, H3PO4 và muối photphat.
- Nắm vững các phương pháp điều chế và ứng dụng của N, P, và một số hợp chất quan trọng của chúng.
Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập của chương.
- Rèn luyện kỹ năng thao tác thí nghiệm an toàn, chình xác.
Thái độ: Thận trọng khi sử dụng hoá chất, Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hóa chất và bảo vệ môi trường .
Định hướng năng lực.
Năng lực ngôn ngữ.
Năng lực tự học.
Năng lực tính toán.
Năng lực quan sát.
Năng lực tư duy.
Năng lực thực hành.
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC
Nội dung
Loại câu hỏi/bài tập
Nhận biết
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Thông hiểu
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng cao
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
1. Khái quát nhóm nitơ
2. Nitơ
3. Amoniac và muối amoni
4. Axit nitric và muối nitrat
5. Photpho
6. Axit photphoric và muối photphat
7. Phân bón hóa học
Câu hỏi/bài tập định tính
- Biết tính chất các nguyên tố trong nhóm liên quan thế nào đến cấu hình e n.tử, bán kính n.tử và độ âm điện các nguyên tố đó.
- Vị trí nitơ trong bảng HTTH, tính chất vật lí của N2.
- N2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
- Các số oxi hóa thường gặp của N
- Tính chất vật lý, điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính oxi hóa khử của P.
- Công thức CT, số oxi hóa của P trong H3PO4.
- Tính chất vật lý, tính háo nước, tính axit của yếu của H3PO4
- Nguyên nhân gây ra tính oxi hóa và tính khử của N2.
- Nắm được các PTHH thể hiện tính oxi hóa, tính khử của N2.
- Viết được các PTHH thể hiện tính oxi hóa, tính khử của N2.
-Cấu tạo phân tử, nguyên nhân tính khử của NH3,
- Tính bazơ yếu của amoniac, tính tan của các muối amoni.
- Nắm phương trình hóa học thể hiện tính khử và tính oxi hóa của NH3
- Sản phẩm phản ứng nhiệt phân của muối amoni
- Cấu tạo phân tử, nguyên nhân gây ra tính chất hóa học của HNO3
- Viết các phương trình hóa học thể hiện tính oxi hóa, tính axit và điều chế HNO3
- Nguyên nhân gây ra tính oxi hóa, khử của P.
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính oxi hóa và tính khử của P
- Nguyên nhân gây ra tính axit yếu của H3PO4
- Viết được các PTHH chứng minh tính chất hóa học của axit H3PO4.
- Nhận biết được bình đựng khí N2
- Nhận biết được bình đựng khí NH3
- Nhận biết ion PO43-
- Vì sao H3PO4không có tính oxi hóa.
Giải thích được một số hiện tượng có trong thực tiễn.
Bài tập định lượng
Giải bài tập liên quan đến tính lượng các chất khi biết chất khác.
- Bài toán tính hiệu suất thu khí NH3
- Bài toán về phản ứng giữa muối amoni với dd bazơ.
- Tính thể tích khí thu được hoặc hiệu suất phản ứng khi nhiệt phân muối nitrat.
- Tính % khối lượng kim loại (hoặc thể tích khí thu được khi cho kim loại tác dụng HNO3
- Làm được các bài toán tìm nồng độ M của axit, bài toán về tính khối lượng của muối khi cho H3PO4 tác dụng với kiềm.
Vận dụng cá định luật cơ bản giải các bài toán tổng hợp. Khắc sâu tính oxi hoá mạnh của HNO3.
Bài tập thực hành/thí nghiệm
Mô tả được các hiện tượng TN
- Giải thích được các hiện tượng thí nghiệm.
- Phân biệt các loại muối photphat
- Thành phần hóa học 1 số loại phân bón HH
Sử dụng có hiệu quả, an toàn axit HNO3
Có biện pháp ngăn ngừa khí độc thoái ra ngoài không khí.
MA
NHÓM: HOÁ
GV SOẠN: BÙI VĂN GIÁP
Tên chủ đề: Chương 2 – lớp 11: Nito, Photpho
Chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ.
Kiến thức:
- Viết được cấu hình electron của nguyên tử N, P và cấu tạo phân tử N2, NH3, HNO3
- Nắm vững các tính chất của N, P, NH3, muối amoni, HNO3, muối nitrat, H3PO4 và muối photphat.
- Nắm vững các phương pháp điều chế và ứng dụng của N, P, và một số hợp chất quan trọng của chúng.
Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập của chương.
- Rèn luyện kỹ năng thao tác thí nghiệm an toàn, chình xác.
Thái độ: Thận trọng khi sử dụng hoá chất, Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hóa chất và bảo vệ môi trường .
Định hướng năng lực.
Năng lực ngôn ngữ.
Năng lực tự học.
Năng lực tính toán.
Năng lực quan sát.
Năng lực tư duy.
Năng lực thực hành.
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC
Nội dung
Loại câu hỏi/bài tập
Nhận biết
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Thông hiểu
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng cao
(Mô tả yêu cầu cần đạt)
1. Khái quát nhóm nitơ
2. Nitơ
3. Amoniac và muối amoni
4. Axit nitric và muối nitrat
5. Photpho
6. Axit photphoric và muối photphat
7. Phân bón hóa học
Câu hỏi/bài tập định tính
- Biết tính chất các nguyên tố trong nhóm liên quan thế nào đến cấu hình e n.tử, bán kính n.tử và độ âm điện các nguyên tố đó.
- Vị trí nitơ trong bảng HTTH, tính chất vật lí của N2.
- N2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
- Các số oxi hóa thường gặp của N
- Tính chất vật lý, điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính oxi hóa khử của P.
- Công thức CT, số oxi hóa của P trong H3PO4.
- Tính chất vật lý, tính háo nước, tính axit của yếu của H3PO4
- Nguyên nhân gây ra tính oxi hóa và tính khử của N2.
- Nắm được các PTHH thể hiện tính oxi hóa, tính khử của N2.
- Viết được các PTHH thể hiện tính oxi hóa, tính khử của N2.
-Cấu tạo phân tử, nguyên nhân tính khử của NH3,
- Tính bazơ yếu của amoniac, tính tan của các muối amoni.
- Nắm phương trình hóa học thể hiện tính khử và tính oxi hóa của NH3
- Sản phẩm phản ứng nhiệt phân của muối amoni
- Cấu tạo phân tử, nguyên nhân gây ra tính chất hóa học của HNO3
- Viết các phương trình hóa học thể hiện tính oxi hóa, tính axit và điều chế HNO3
- Nguyên nhân gây ra tính oxi hóa, khử của P.
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính oxi hóa và tính khử của P
- Nguyên nhân gây ra tính axit yếu của H3PO4
- Viết được các PTHH chứng minh tính chất hóa học của axit H3PO4.
- Nhận biết được bình đựng khí N2
- Nhận biết được bình đựng khí NH3
- Nhận biết ion PO43-
- Vì sao H3PO4không có tính oxi hóa.
Giải thích được một số hiện tượng có trong thực tiễn.
Bài tập định lượng
Giải bài tập liên quan đến tính lượng các chất khi biết chất khác.
- Bài toán tính hiệu suất thu khí NH3
- Bài toán về phản ứng giữa muối amoni với dd bazơ.
- Tính thể tích khí thu được hoặc hiệu suất phản ứng khi nhiệt phân muối nitrat.
- Tính % khối lượng kim loại (hoặc thể tích khí thu được khi cho kim loại tác dụng HNO3
- Làm được các bài toán tìm nồng độ M của axit, bài toán về tính khối lượng của muối khi cho H3PO4 tác dụng với kiềm.
Vận dụng cá định luật cơ bản giải các bài toán tổng hợp. Khắc sâu tính oxi hoá mạnh của HNO3.
Bài tập thực hành/thí nghiệm
Mô tả được các hiện tượng TN
- Giải thích được các hiện tượng thí nghiệm.
- Phân biệt các loại muối photphat
- Thành phần hóa học 1 số loại phân bón HH
Sử dụng có hiệu quả, an toàn axit HNO3
Có biện pháp ngăn ngừa khí độc thoái ra ngoài không khí.
MA
 









Các ý kiến mới nhất