Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bảng nhận biết các chất hay 2012-2013

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Chí Hiếu
Ngày gửi: 22h:33' 04-02-2013
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 4926
Số lượt thích: 0 người

Lí thuyết cơ bản về thuốc thử
(áp dụng để phân biệt và nhận biết các chất)
Stt
Thuốc thử
Dùng để nhận
Hiện tượng

1
Quỳ tím
- Axit
- Bazơ tan
Quỳ tím hoá đỏ
Quỳ tím hoá xanh

2
Phenolphtalein
(không màu)
Bazơ tan
Hoá màu hồng


3

Nước(H2O)

- Các kim loại mạnh(Na, Ca, K, Ba)
- Cácoxit của kim loại mạnh(Na2O, CaO, K2O, BaO)
- P2O5
- Các muối Na, K, - NO3

( H2 ((có khí không màu, bọt khí bay lên).Riêng Ca còn tạo dd đục Ca(OH)2
( Tan tạo dd làm quỳ tím hoá đỏ. Riêng CaO còn tạo dd đục Ca(OH)2
- Tan tạo dd làm đỏ quỳ
- Tan

4
dung dịch Kiềm
- Kim loại Al, Zn
- Muối Cu
Tan + H2 bay lên
Có kết tủa xanh lam Cu(OH)2

5
dung dịch axit
- HCl, H2SO4
- HNO3,
H2SO4 đ, n
- HCl


- H2SO4
- Muối = CO3, = SO3
- Kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động của KL
- Tan hầu hết KL kể cả Cu, Ag, Au( riêng Cu còn tạo muối đồng màu xanh)
- MnO2( khi đun nóng)
AgNO3
CuO
- Ba, BaO, Ba(OH)2, muối Ba
Tan + có bọt khí CO2, SO2 bay lên
Tan + H2 bay lên ( sủi bọt khí)
Tan và có khí NO2,SO2 bay ra

(Cl2 bay ra
(AgCl kết tủa màu trắng sữa
( dd màu xanh
(BaSO4 kết tủa trắng

6
Dung dịch muối
BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(CH3COO)2
AgNO3
Pb(NO3)2

Hợp chất có gốc = SO4
Hợp chất có gốc - Cl
Hợp chất có gốc =S

(BaSO4 ( trắng
( AgCl ( trắng sữa
(PbS ( đen






Nhận biết một số loại chất
STT
Chất cần nhận biết
Thuốc thử
Hiện tượng


1
Na, K( kim loại kiềm hoá trị 1)


Ba(hoá trị 2)
Ca(hoá trị 2)


Al, Zn
Phân biệt Al và Zn

Các kim loại từ Mg (Pb
Kim loại Cu
+H2O
Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa

+H2O
+H2O
Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa

+ dd NaOH
+HNO3 đặc nguội
+ ddHCl
+ HNO3 đặc
+ AgNO3
( tan + dd trong có khí H2 bay lên
( màu vàng(Na)
( màu tím (K)
( tan + dd trong có khí H2 bay lên
(tan +dd đục + H2(
( màu lục (Ba)
(màu đỏ(Ca)
( tan và có khí H2(
(Al không phản ứng còn Zn có phản ứng và có khí bay lên

( tan và có H2(( riêng Pb có ( PbCl2 trắng)
( tan + dd màu xanh có khí bay lên
( tan có Ag trắng bám vào

2
S ( màu vàng)
P( màu đỏ)
C (màu đen)
đốt cháy
đốt cháy
đốt cháy
( tạo SO2 mùi hắc
( tạo P2O5 tan trong H2O làm làm quỳ tím hoá đỏ
( CO2làm đục dd nước vôi trong


3
Na2O, BaO, K2O
CaO

P2O5
CuO
+H2O
+H2O
Na2CO3
+H2O
+ dd HCl ( H2SO4 loaừng)
( dd trong suốt làm quỳ tím hoá xanh
( tan + dd đục
Kết tủa CaCO3
( dd làm quỳ tím hoá đỏ
( dd màu xanh

4
Các dung dịch muối
a) Nhận gốc axit
- Cl
= SO4
= SO3
=
No_avatar

khong dung ban e

 
Gửi ý kiến